QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 65514 Một con lắc lò xo dọc gồm lò xo có độ cứng 100N/m và vật nặng có khối lượng 250g. Kéo vật thẳng đứng xuống dưới một đoạn sao cho lò xo dãn 7,5cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của vật qua vị trí lò xo không bị biến dạng là A. 86,6cm/s. B. 76,6cm/s. C. 78,6cm/s. D. 73,2cm/s. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 65517 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 160N/m và vật nặng có khối lượng 250g dao động điều hòa. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Trong khoảng thời gian 0,125s đầu tiên vật đi được quãng đường 8cm. Lấy π2 = 10. Vận tốc của vật tại thời điểm 0,125s có độ lớn là A. 32πcm/s B. 16πcm/s C. 32cm/s D. 16cm/s Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 65522 Tại A và B có đặt 2 dòng điện thẳng song song, cùng chiều I1 và I2 > I1 . Tại điểm M thuộc đường thẳng AB có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 thì điểm M phải A. nằm ngoài đoạn thẳng AB và gần dòng điện I1. B. nằm ngoài đoạn thẳng AB và gần dòng điện I2. C. nằm trong đoạn thẳng AB và gần dòng điện I1. D. nằm trong đoạn thẳng AB và gần dòng điện I2. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 65528 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc < π/2, có mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nặng. Tỉ số giữa thế năng và động năng của vật nặng tại vị trí mà lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng là A. 2 B. 3 C. 5 D. 6 Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 65531 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m và vật nặng khối lượng 200g dao động trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa mặt phẳng ngang và vật là 0,1. Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10m/s2. Trong quá trình dao động, biên độ cực đại là A. 3,2cm B. 5,6cm C. 4,3cm D. 6,8cm Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 65535 Một sóng cơ có tần số 20Hz truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 2m/s. Hai điểm M và N thuộc mặt chất lỏng cùng phương truyền sóng cách nhau 22,5cm. Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất ? A. 3/20 s B. 3/80 s C. 7/160 s D. 1/160 s Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 65536 Một nguồn âm O gây ra tại điểm M mức cường độ âm là L. Nếu tiến thêm một khoảng 50m lại gần nguồn âm thì mức cường độ âm tăng thêm 10dB. Khoảng cách OM là A. 31,26m. B. 73,12km. C. 73,12m. D. 67,54m Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 65540 Một vòng dây kín có tiết diện 100cm2 và điện trở 0,314 được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1T. Cho vòng dây quay đều với tốc độ góc 100rad/s quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trên vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là A. 1,2 J. B. 1,0 J. C. 0,51 J. D. 3,14 J. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 65541 Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = acos(40πt)cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao động với biên độ cực đại là A. 6,5cm B. 7,4cm C. 8,9cm D. 9,7cm Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 65547 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Biết R = 100W; ZC = 200W; UAB = 220V; cuộn dây thuần cảm. Khi K đóng hay K mở thì số chỉ của ampe kế không thay đổi. Cảm kháng của cuộn dây là A. 100W B. 400W C. 200W D. 1000W Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 66811 Cho đoạn mạch có điện trở R = 100 Ω , tụ điện có điện dung C = \(\frac{{{{10}^{ - 4}}}}{{2\pi }}\) F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều \(u = 200cos(100\pi t)\) V. Để mạch xảy ra cộng hưởng thì L có giá trị là A. \(\frac{3}{\pi }\) H. B. \(\frac{2}{\pi }\) H. C. \(\frac{1}{2\pi }\) H. D. \(\frac{1}{\pi }\) H. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 66812 Một đoạn dây dẫn dài 1,2 m có dòng điện I = 5 A chạy qua, đặt trong từ trường đều có B = 0,2 T theo phương vuông góc với đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn bằng A. 1,2 N. B. 0,3 N. C. 1,44 N. D. 0. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 66813 Sóng cơ truyền trên mặt nước với tốc độ 4 m/s và có bước sóng 10 cm. Tần số của sóng là A. 0,025 Hz. B. 40 Hz. C. 0,4 Hz. D. 2,5 Hz. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 66815 Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch bằng A. \(2\pi \sqrt {LC} \) B. \(\frac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}\) C. \(\frac{1}{{\sqrt {LC} }}\) D. \(\pi \sqrt {LC} \) Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 66862 Trong sóng cơ học, sóng ngang truyền được trong A. chất khí. B. chân không. C. chất rắn. D. chất lỏng. Xem đáp án ◄1...102103104105106...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật