Bài tập 42 trang 80 SGK Toán 8 Tập 2

Giải bài 42 tr 80 sách GK Toán 8 Tập 2

So sánh các trường hợp đồng dạng của tam giác với các trường hợp bằng nhau của tam giác (nêu lên những điểm giống nhau và khác nhau).

Hướng dẫn giải chi tiết

Trường hợp

Giống nhau

Khác nhau

Bằng nhau

Đồng dạng

1

3 cạnh

3 cạnh tương ứng bằng nhau

3 cạnh tương ứng tỉ lệ

2

2 cạnh một góc

Cạnh cạnh tương ứng và một góc kề với hai cạnh bằng nhau

2 cạnh tương ứng tỉ lệ

3

 

1 cạnh và hai góc kề tương ứng bằng nhau

2 góc tương ứng bằng nhau

-- Mod Toán 8 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 42 trang 80 SGK Toán 8 Tập 2 HAY thì click chia sẻ 
  • Việt Long

    Các bn ơi giúp k với mk sắp thi rùi,giúp mk mấy bài này nhé!hihi

    1,Số các giá trị nguyên x thỏa mãn: 3x ( |x| - 4)( x4 - 81)=0

    2,Độ dài 3 cạnh của 1 tam giác tỉ lệ với 2,3,5.Ba chiều cao tương ứng với 3 cạnh đó tỉ lệ với 3 số nào?

    3,Một người đi từ A đến B mật 5 giờ.Khi từ B về người nay đi nhanh hơn trước 2 km/h nên thời gian ít hơn là 40 p.Tính quãng đg AB

    4,cho (x-y) : (x+y) : xy = 1: 7 : 24 (xy khác 0).Tính xy

    5,Hai cạnh của 1 tam giác dài 26 cm và 35 cm.Tổng đường cao của hai cạnh tương ứng với 2 cạnh đó là 48,8 cm.Đường cao tương ứng với cạnh 26 cm là:

    Theo dõi (0) 2 Trả lời
  • Lê Nhật Minh

    Cho tam giác ABC có BC = 2AB. Gọi M là trung điểm của BC và D là trung điểm của BM. Chứng minh rằng AC = 2AD.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Van Tho

    ChoΔABC vuông tại A. Kẻ AH BC (H BC). Chứng minh:

    1)BC . AH=AB . AC

    2)a) AB2 = BH . BC

    b) AC2 = CH . BC

    3) AH2 = HB . HC

    4) \(\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}\)

    (Các bn có thể áp dụng kiến thức tiểu học, lớp 6, lớp 7) Thanks

    Theo dõi (0) 1 Trả lời