YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3 Đại lượng tỉ lệ nghịch

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Bài 3 về Đại lượng tỉ lệ nghịch online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

VDOC

Câu hỏi trắc nghiệm (9 câu):

    • A. y tỉ lệ với x
    • B. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
    • C. y tỉ lệ thuận với x
    • D. x tỉ lệ thuận với y
    • A. x1y1=x2y2=...=\(\frac{1}{3}\)
    • B. \(\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} = \frac{{{y_2}}}{{y{ & _1}}} = a\)
    • C. x1y1=x2y2=...=a
    • D. \(\frac{{{x_1}}}{{{y_1}}} = \frac{{{x_2}}}{{y{ & _2}}} = a\)
     
     
    • A. y tỉ lệ với x
    • B. y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận 
    • C. y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
    • D. y và x là hai đại lượng bất kì 
    • A. y = 5,6 
    • B. y = 6,5
    • C. \(y = \frac{3}{{28}}\)
    • D. \(y = \frac{20}{{7}}\)
    • A. a = -4, y = -4x
    • B. \(a =  - 4,y = \frac{{ - 4}}{x}\)
    • C. \(a =  - 16,y = \frac{{ - 16}}{x}\)
    • D. a = 8, y = 8x
  • Câu 6:

    Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y, x1 và x2 là hai giá trị của x, y1 và y2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết x1 = 4, x2=3 và y1+y2=14. Khi đó y2 = ?

    • A.  y2 = 5
    • B.  y2 = 7
    • C.  y2 = 8
    • D.  y2 = 6
  • Câu 7:

    Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và , x1 và x2  là hai giá trị của x, y1 và y2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết x2=-4, y1=-10 và 3x1-2y2=32. Tính x1 và y2

    • A. x1 = 16, y2 = 40
    • B. x1 = -40, y2 = -16
    • C. x1 = 16, y2 = -40
    • D. x1 = -16, y2 = -40
  • Câu 8:

    Một ô tô đi quãng đường 135km với vận tốc v(km/h) và thời gian t(h). Chọn câu đúng về mối quan hệ của v và t

    • A. v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ \(\frac{1}{{135}}\)
    • B. v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 135
    • C. v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận  với hệ số tỉ lệ 135
    • D. v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ  \(\frac{1}{{135}}\)
  • Câu 9:

    Để làm một công việc trong 8 giờ cần 30 công nhân. Nếu có 40 công nhân thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ?

    • A. 5 giờ
    • B. 8 giờ
    • C. 6 giờ
    • D. 7 giờ
 

 

YOMEDIA
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_picture] => 246_1599883038.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/thptqg/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-09-30 23:59:59
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

    [1] => Array
        (
            [banner_picture] => 405_1600325774.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/de-kiem-tra/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-09-17 13:56:00
            [banner_enddate] => 2020-09-30 23:59:59
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)