RANDOM

Trắc nghiệm về hàm số y = ax + b

*/ ?>
RANDOM

Câu hỏi trắc nghiệm (15 câu):

    • A. \(y = \frac{x}{4} + \frac{1}{4}\)
    • B. \(y = \frac{{ - x}}{4} + \frac{7}{4}\)
    • C. \(y = \frac{{3x}}{2} + \frac{7}{2}\)
    • D. \(y = - \frac{{3x}}{2} + \frac{1}{2}\)
    • A. \(y = \frac{{3x}}{4} - \frac{3}{4}\)
    • B. \(y = \frac{{4x}}{3} - \frac{4}{3}\)
    • C. \(y = \frac{{ - 3x}}{4} + \frac{3}{4}\)
    • D. \(y = - \frac{{4x}}{3} + \frac{4}{3}\)
    • A. a = 0,5; b = 3
    • B. a = -0,5 ; b = 3
    • C. a = -0,5 ; b = -3
    • D. a = 0,5 ; b = -3
    • A. \(y = {\textstyle{1 \over {\sqrt 2 }}}x - 1;\,y = \sqrt 2 x + 3\)
    • B. \(y = {\textstyle{1 \over {\sqrt 2 }}}x;\,y = \frac{{\sqrt 2 }}{2}x - 1\)
    • C. \(y = - {\textstyle{1 \over {\sqrt 2 }}}x + 1;\,y = - \left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}x - 1} \right)\)
    • D. \(y = \sqrt 2 x - 1;\,y = \sqrt 2 x + 7\)
    • A. Trùng nhau
    • B. cắt nhau và không vuông góc
    • C. song song với nhau.
    • D. vuông góc
  • Câu 6:

    Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x + 2 và \(y = - \frac{3}{4}x + 3\) là:

    • A. \(\left( {\frac{4}{7};\frac{{18}}{7}} \right)\)
    • B. \(\left( {\frac{4}{7}; - \frac{{18}}{7}} \right)\)
    • C. \(\left( { - \frac{4}{7};\frac{{18}}{7}} \right)\)
    • D. \(\left( { - \frac{4}{7}; - \frac{{18}}{7}} \right)\)
  • Câu 7:

    Các đường thẳng y = -5(x + 1) ; y = 3x + a, y = ax + 3 đồng quy với giá trị của a là :

    • A. -10
    • B. -11
    • C. -12
    • D. -13
  • Câu 8:

    Một hàm số bậc nhất y = f(x), có f(-1) = 2 và f(2) = -3. Hàm số đó là

    • A. \(y = - 2x + 3\)
    • B. \(y = \frac{{ - 5x - 1}}{3}\)
    • C. \(y = \frac{{ - 5x + 1}}{3}\)
    • D. \(y{\rm{ }} = 2x-3\)
  • Câu 9:

    Cho hàm số y = f(x) = |x + 5|. Giá trị của x để f(x) =2 là:

    • A. -3
    • B. -7
    • C. -3 hoặc -7
    • D. 7
  • Câu 10:

    Với những giá trị nào của m thì hàm số f(x) = (m+1)x + 2 đồng biến trên R?

    • A. m = 0
    • B. m = 1
    • C. m < 0
    • D. m > -1
  • Câu 11:

    Cho hàm số f(x) = (m – 2)x + 1. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R? nghịch biến trên R?

    • A.
    • B.
    • C.
    • D.
  • Câu 12:

    Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(0;-1), B(0,2; 0). Giá trị của a, b là:

    • A. a = 0, b = -1
    • B. a = 5, b = -1
    • C. a = 1, b = -5
    • D. a = -5, b = 1
  • Câu 13:

    Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A(3;1), B(-2;6) là:

    • A. y = -x + 4
    • B. y = -x + 6
    • C. y = 2x + 2
    • D. y = x - 4
  • Câu 14:

    Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A(5;2), B(-3;2) là:

    • A. y = 5
    • B. y = -3
    • C. y = 5x + 2
    • D. y = 2
  • Câu 15:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình \(y = kx + {k^2}-3\). Tìm k để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ:

    • A. \(k = \sqrt 3 \)
    • B. \(k = \sqrt 2\)
    • C. \(k = -\sqrt 2\)
    • D. \(k = \pm \sqrt 3\)
*/?>
AMBIENT
?>