Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2 Tập hợp

Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 1 Bài 2 về Tập hợp online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (13 câu):

  • Câu 1:

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^2} + x + 1 = 0} \right\}\)

    • A. \(X = 0\)
    • B. \(X = \left\{ 0 \right\}\)
    • C. \(X = \emptyset \)
    • D. \(X = \left\{ \emptyset  \right\}\)
  • Câu 2:

    Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

    • A. \(A \in A\)
    • B. \(\emptyset  \subset A\)
    • C. \(A \subset A\)
    • D. \(A \in \left\{ A \right\}\)
  • Câu 3:

    Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;\left\{ {3;4} \right\};x;y} \right\}.\)

    Xét các mệnh đề dưới đây:

    \(\begin{array}{l}(I):3 \in A\\(II):\left\{ {3;4} \right\} \in A\\(III):\left\{ {a;3;b} \right\} \notin A\end{array}\)

    Chọn phương án đúng?

    • A. Chỉ I đúng.
    • B. I, II đúng.
    • C. II, III đúng.
    • D. Cả I, II, III đều đúng.
  • Câu 4:

    Tập hợp \(X = \left\{ {0;1;2} \right\}\) có bao nhiêu tập hợp con?

    • A. 3
    • B. 6
    • C. 7
    • D. 8
  • Câu 5:

    Cho các tập hợp:

    H=tập hợp các hình bình hành.

    V=tập hợp các hình vuông.

    N=tập hợp các hình chữ nhật.

    T=tập hợp các hình tứ giác.

    Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

    • A. \(H \subset T\)
    • B. \(V \subset N\)
    • C. \(H \supset V\)
    • D. \(V \supset N\)
  • Câu 6:

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. \(Q \subset N\)
    • B. \(N \subset Z\)
    • C. \(R \subset Q\)
    • D. \(R \subset Z\)
  • Câu 7:

    Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó

    • A. \(A \cap B = C\)
    • B. \(A \cup B = C\)
    • C. \(A\backslash B = C\)
    • D. \(B\backslash A = C\)
  • Câu 8:

    Cách viết nào sau đây không đúng?

    • A. \(1 \subset N\)
    • B. \(1 \in N\)
    • C. \(\left\{ 1 \right\} \subset N\)
    • D. \(1 \in N*\)
  • Câu 9:

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A. Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.
    • B. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.
    • C. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.
    • D. Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.
  • Câu 10:

    Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  • Câu 11:

    Cách viết nào sau đây thể hiện tập hợp A bằng B.

    • A. A = B
    • B. \(A\ne B\)
    • C. A < B
    • D. \(A \in B\)
  • Câu 12:

    Số tập con của tập \(A = \left\{ {1;2;3} \right\}\) là

    • A. 5
    • B. 6
    • C. 7
    • D. 8
  • Câu 13:

    Cho tập hợp \(M = \left\{ {a;b;c;d;e} \right\}\) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.

    • A. . M có 5 tập hợp con.
    • B. . M có 25 tập hợp con.
    • C. . M có 32 tập hợp con.
    • D. . M có 120 tập hợp con.

Được đề xuất cho bạn