Hướng dẫn Giải bài tập Toán 10 Cánh Diều Chương 7 Bài 1 Tọa độ của vectơ giúp các em học sinh nắm vững phương pháp giải bài tập và ôn luyện tốt kiến thức.
-
Hoạt động 1 trang 60 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy (Hình 2), hãy:
a) Tìm hoành độ và tung độ của điểm A.
b) Nêu cách xác định toạ độ của điểm M tuỳ ý.
-
Hoạt động 2 trang 61 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Cho điểm M trong mặt phẳng toạ độ Oxy.
a) Vē vecto.
b) Nêu cách xác định toạ độ của điểm M.
-
Hoạt động 3 trang 61 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho vectơ (Hình 7). Hãy xác định điểm A sao cho .
-
Luyện tập 1 trang 62 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Tìm tọa độ của các vecto trong Hình 11
-
Hoạt động 4 trang 63 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho vectơ. Ta chọn điểm A sao cho . Xét vectơ đơn vị trên trục hoành Ox và vectơ đơn vị ở trên trục tung Oy (Hình 12).
a) Tìm hoành độ và tung độ của điểm A.
b) Biểu diễn vectơ OH qua vectơ .
c) Biểu diễn vectơ OK qua vecto .
d) Chứng tỏ rằng
-
Luyện tập 2 trang 63 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm B(-1;0) và vecto
a) Biểu diễn vecto qua hai vecto
b) Biểu diễn vecto qua hai vecto
-
Hoạt động 5 trang 64 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A, B (Hình 13).
a) Tìm hoành độ , và tung độ , của điểm A; hoành độ , và tung độ của điểm B.
b) Tìm điểm M sao cho . Từ đó, tìm hoành độ a và tung độ b của vectơ .
c) So sánh: và a; và b.
-
Luyện tập 3 trang 64 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm: A(1; 3) B(5; -1) C(2; -2) D(-2; 2)
Chứng minh :
-
Giải bài 1 trang 65 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Tìm tọa độ của các vecto trong Hình 16 và biểu diễn mỗi vecto đó qua hai vecto
-
Giải bài 2 trang 65 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Tìm tọa độ của các vecto sau:
a) b)
c) d)
-
Giải bài 3 trang 65 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Tìm các cặp số thực a và b sao cho mỗi cặp vecto sau bằng nhau:
a) và
b) và
-
Giải bài 4 trang 66 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A(2;3), B(-1; 1), C(3;- 1).
a) Tìm toạ độ điểm M sao cho .
b) Tìm toạ độ trung điểm N của đoạn thẳng AC. Chứng minh .
-
Giải bài 5 trang 66 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(-1; 3).
a) Tìm toạ độ điểm A đối xứng với điểm M qua gốc O.
b) Tìm toạ độ điểm B đối xứng với điểm M qua trục Ox.
c) Tìm toạ độ điểm C đối xứng với điểm M qua trục Oy.
-
Giải bài 6 trang 66 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(- 3 ; 1), B(-1; 3), I(4;2). Tìm toạ độ của hai điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành nhận I làm tâm đối xứng.
-
Giải bài 7 trang 66 SGK Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC. Các điểm M(1;- 2), N(4;- 1) và P(6 ; 2) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Tìm toạ độ của các điểm A, B, C.
-
Giải bài 1 trang 61 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Toạ độ của vectơ là:
A.
B.
C.
D.
-
Giải bài 2 trang 61 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Tọa độ của vectơ là:
A.
B.
C.
D.
-
Giải bài 3 trang 61 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(2; −5). Toạ độ của vectơ là:
A. (2 ; 5)
B. (2; −5)
C. (−2; −5)
D. (−2; 5)
-
Giải bài 4 trang 61 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(−1; 3), B(2; −1). Toạ độ của vectơ là:
A. (1; -4)
B. (-3; 4)
C. (3; -4)
D. (1; -2)
-
Giải bài 5 trang 61 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho . Hai vectơ và bằng nhau nếu:
A.
B.
C.
D.
-
Giải bài 6 trang 61 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Cho hình bình hành ABCD có A(–1 ; –2), B(3; 2), C(4; − 1). Toạ độ của đỉnh D là:
A. (8; 3)
B. (3; 8)
C. (-5; 0)
D. (0; -5)
-
Giải bài 7 trang 61 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Tìm toạ độ của các vectơ trong Hình 4.
-
Giải bài 8 trang 62 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Tìm các số thực a và b sao cho mỗi cặp vectơ sau bằng nhau:
a) và
b) và
c) và
-
Giải bài 9 trang 62 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(– 4 ; 2), B(2 ; 4), C(8 ; – 2). Tìm toạ độ của điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
-
Giải bài 10 trang 62 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tứ giác ABCD có . Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi và
-
Giải bài 11 trang 62 SBT Toán 10 Cánh diều tập 2 - CD
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng M(1 ; – 2), N(3 ; 1), P(− 1 ; 2). Tìm toạ độ điểm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình thang có MN // PQ và PQ = 2MN.