Tìm 5 từ có tiền tố "im" Tìm 5 từ

Tìm 5 từ có tiền tố "im"

Tìm 5 từ có tiền tố "un"

Theo dõi Vi phạm

Trả lời (2)

  • Tìm 5 từ có tiền tố "im"

    • immobile (bất động) >< mobile (lưu động)
    • immoral (trái đạo đức, đồi bại) >< moral (có đạo đức, phẩm hạnh)
    • imperfect (không hoàn hảo) >< perfect (hoàn hảo)
    • impossible (không thể thực hiện được) >< possible (có thể thực hiện được)


    Tìm 5 từ có tiền tố "un"

    • unable (không có khả năng) >< able (có khả năng)
    • uninteresting (không thú vị) >< interesting (thú vị)
    • unusual (không thường lệ) >< usual (thường lệ)
    • uncomfortable (không tiện lợi, thoải mái) >< comfortable (tiện lợi, thoải mái)
    • unhelpful (không hữu ích) >< helpful (hữu ích)
      bởi Đức Thuận 26/02/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • important

      bởi Nguyễn Bo 20/08/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • hoàn thành câu: 1.dogs/intellgent/cats. 2.what/coldest/phace/viet nam? 3.days/short/nights/winter 4.how much/many/you/have? 5.you/like/listen/music? 6.she/often/go/home/late/nights 7.peter/not speak/vietnamese 8.he/ tall/as/father

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • 1.This is a book that you should______(read)

    2.The lawer wouldn't say that if he didn't have________evidence.(strength)

    3.We are going to have our car_______by the garage next week.(repair)

    4.She_____through hẻ bag for hẻ pen.(search)

    5.Thinking she might be hurngy,I______her something to eat.(offer)

    6.It_____us about fifteen minutes to walk to school every morning.(take)

    7.People no longer________on foot.(Travel)

    8.______are no longer guided by stars.(Sailor)

    9.The English language is_______moe and more popular today.(become)

    10.I was prevented from______on time by a delay in the raiway sýtem.(Arrive)

    11.You have________to ưake up early in ỏder to ctch the first bus to the city centre.(get)

    các bạn giúp mk với nha!

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • chữa lại các câu sau cho đúng 1.We had great time in USA last summer. ___________________________________________________________ 2.John decided to join army and become soldier so that he could fight for country. ______________________________________________________________ 3.Do English drink tea or coffee at breakfast? ___________________________________________________________ 4.We returned from two-week holiday in Philippines and Indonesia. _________________________________________________________________ 5.When you go to Paris, don’t forget to visit Louvre and take boat trip along Seine. _____________________________________________________________ 6.You’ll need warm hat, new coat and pair of woollen gloves for your trip to Europe this season. ____________________________________________________________________________ 7.My mother said she would go to bank on Fir Street to withdraw some money, and then she would drop by supermarket near theatre on way home. ____________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ 8.In rush hour in Ha Noi, it’s more convenient to travel by motorbike than to take taxi. ____________________________________________________________________________

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • Find and correct a mistake in each sentence

    5.I don't have a party next November

    6.Hong doen't have a lot of friend in her new school

    7.Who are you and your friends talk about

    9.My sister teaches English at a school on the countryside

    10.It takes Huy three hours doing his homework everyday

    11.How many does it cost to send this parcel to England

    12.My father has less days off than Tim's father

    13.Does Nam's mother go to the work by bus

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • bất lực, không có khả năng tàn tật dịch sang Tiếng Anh là gì?

    26/02/2019 |   2 Trả lời

  • Sắp xếp:

    1. many / were / there / flowers / How / yesterday? / at / the / festival

    2. and / sang / many / danced / We / songs / the / at / festival

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • Chuyển thành câu tường thuật

    " Why didn't you report the incident to the police last week?" the officer asked her.

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • Tả một ngôi nhà kì lạ bằng tiếng anh

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • viết một đoạn văn dựa vào những từ đã cho:

    1.miss huong/teacher

    2.we/have/english classes/her



    5.she/oval face

    6.she/small nose/full lips


    8.she/very nice

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: like/an/She/be/to/the/future./'d/artist/in

    26/02/2019 |   1 Trả lời


    [0] => Array
            [banner_picture] => 4_1603079338.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/de-kiem-tra/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-10-19 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-10-31 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] =>