YOMEDIA
NONE

Chia động từ trong ngoặc: Hoa (not do) _________ her homework in the afternoon

Chia động từ trong ngoặc

Hoa (not do) _________ her homework in the afternoon. She (do) _______ it in the evening.

Theo dõi Vi phạm
ATNETWORK

Trả lời (3)

  • Chia động từ trong ngoặc

    Hoa (not do) doesn't do her homework in the afternoon. She (do) will do it in the evening.

      bởi NqỌc Hươq 20/03/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • YOMEDIA

    Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

  • doesn't do; is doing

      bởi Tuyền Khúc 24/03/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • Xin mời tham khảo Thì Hiện tại đơn và Tiếp diễn
    1. Hiện tại đơn

     

    #1. KHÁI NIỆM

    Thì hiện tại đơn (Simple Present tense) là thì dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật, hoặc diễn tả chân lý và sự thật hiển nhiên.

    giảm 2 triệu học phí

    Ví dụ:

      ➢ I walk to school every day. ( Tôi đi học hằng ngày)

      ➢ He often plays soccer. (Anh ấy thường xuyên chơi bóng đá)

    >> Hãy xem video dưới đây để hiểu hơn về thì này nhé:

     

     

    #2. CÔNG THỨC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

    Thể

    Động từ “tobe”

    Động từ “thường”

    Khẳng định

    • S + am/is/are + ……

    I + am

    He, She, It  + is

    You, We, They  + are

    E.g.1:  I am a student. (Tôi là học sinh.)

    E.g.2: They are teachers. (Họ đều là giáo viên.)

    E.g.3: She is my mother. (Bà ấy là mẹ tôi.)

     

    • S + V(s/es) + ……

    I, You, We, They  +  V (nguyên thể)

    He, She, It  + V (s/es)

    E.g.1:  He always swim in the evening. (Anh ấy luôn đi bơi vào buổi tối.)

    E.g.2: Mei usually goes to bed at 11 p.m.  (Mei thường đi ngủ vào lúc 11 giờ tối).

    E.g.3: Every Sunday we go to see my grandparents. (Chủ nhật hằng tuần chúng tôi thường đi thăm ông bà).

     

    Phủ định

    • S + am/is/are + not +

    is not = isn’t ;

    are not = aren’t

    E.g.: She is not my friend. (Cô ấy không phải là bạn tôi.)

     

    • S + do/ does + not + V (nguyên thể)

    do not = don’t

    does not = doesn’t

    E.g.: He doesn't work in a shop. (Anh ta không làm việc ở cửa tiệm.)

     

    Nghi vấn

    • Yes – No question (Câu hỏi ngắn) 

    Q: Am/ Are/ Is  (not) + S + ….?

    A: Yes, S + am/ are/ is.

         No, S + am not/ aren’t/ isn’t. 

    E.g.:  Are you a student?

    Yes, I am. / No, I am not.

    • Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

    Wh- + am/ are/ is  (not) + S + ….?

    E.g.:

    a) What is this? (Đây là gì?)

    b) Where are you? (Bạn ở đâu thế?)

     

    • Yes – No question (Câu hỏi ngắn)

    Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?

    A: Yes, S + do/ does.

          No, S + don’t/ doesn’t.

     

    E.g.:  Do you play tennis?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    • Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

    Wh- + do/ does (not) + S + V(nguyên thể)….?

    E.g.:

    a) Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

    b) What do you do? (Cậu làm nghề gì  vậy?)

     

    Lưu ý khác

    Khi chia động từ ở thì này, đối với ngôi thứ nhất (I), thứ hai (you) và thứ 3 số nhiều (they) thì động từ không phải chia, sử dụng động từ nguyên thể không có “to” như ở ví dụ nêu trên. Đối với ngôi thứ 3 số ít (he, she, it), phải chia động từ bằng cách thêm đuôi có "s/es" tùy từng trường hợp. Ví dụ: He walks. / She watches TV ...

    Cách thêm s/es sau động từ:

    – Thêm s vào đằng sau hầu hết các động từ: want - wants; work - works;…

    – Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh, s, ss, x, z, o: miss - misses; wash - washes; fix - fixes; teach - teaches; go - goes ...

    – Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y:

    study - studies; fly - flies; try - tries ...

     

    MỞ RỘNG: Cách phát âm phụ âm cuối "-s" (áp dụng cho tất cả các từ, thuộc các từ loại khác nhau)

    Chú ý: cách phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế (international transcription) chứ không dựa vào cách viết (spelling).

    – /s/: Khi từ có âm cuối là /k/, /p/, /t/, /f/, /θ/ 

    Ví dụ: likes /laɪks/; cakes /keɪks/; cats /kæts/; types /taɪps/; shops /ʃɒps/; laughs /lɑːfs/; cuffs /kʌfs/; coughs /kɒfs/; paths /pɑːθs/; months /mʌnθs/

    – /iz/: Khi từ có âm cuối là /s/, /ʃ/, /z/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/

    Ví dụ: misses /mɪsɪz/; places /pleɪsɪz/; buzzes /bʌzɪz/; rises /raɪzɪz/; sizes /saɪzɪz/; matches /mætʃɪz/; watches /wɒtʃɪz/; washes /wɒʃɪz/; dishes /dɪʃɪz/; manage /ˈmænɪdʒɪz/; changes /tʃeɪndʒɪz/; garages /ˈɡærɑːʒɪz/; rouge /ruːʒɪz/

    – /z/: Khi từ có âm cuối là các phụ âm còn lại hoặc nguyên âm: /m/, /n/, /ŋ/, /l/, /g/, /b/, /d/, /r/, /v/, /ð/, /eɪ/, /aɪ/ …

    Ví dụ: cabs /kæbz/; beds /bedz/; needs /niːdz/; bags /bæɡz/; loves /lʌvs/; gives /ɡɪvs/; bathes /beɪðz/; clothes /kləʊðz/; apples /ˈæpəlz/; swims /swɪmz/; comes /kʌmz/; eyes /aɪz/; plays /pleɪz/

    #3. CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

    ➣ Diễn tả một thói quen hay hành động diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại.

    Ví dụ: 

    - I brush my teeth every day.

    Tôi đánh răng hằng ngày.

    - I usually get up at 6 o'clock.

    Tôi thường xuyên thức giấc vào lúc 6h sáng.

    ➨ Ta thấy việc thức dậy lúc 6h sáng là hành động lặp đi lặp lại thường xuyên => sử dụng thì hiện tại đơn. Vì chủ ngữ là “I” nên động từ “get up” ở dạng nguyên thể.

    - July is always on time.

    July luôn luôn đúng giờ.

     I brush my teeth every day

    I brush my teeth every day

    ➣ Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên.

    Là các sự vật, hiện tượng hiển nhiên trong cuộc sống không có gì để tranh luận

    Ví dụ: 

    - The sun sets in the west

    Mặt trời lặn ở hướng tây.

    - The earth moves around the Sun.

    Trái đất quay quanh mặt trời.

    ➨ Việc trái đất luôn quay quanh mặt trời là sự thật hiển nhiên => dùng hiện tại đơn.

    The earth moves around the Sun.

    The earth moves around the Sun.

    ➣ Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai

    Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, thời khóa biểu, chương trình hoặc kế hoạch, lịch trình ...

    Ví dụ:

    - The plane takes off at 7 a.m this morning.

    Máy bay cất cánh lúc 7 giờ sáng nay.

    - The train leaves at 8 a.m tomorrow.

    Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.

    ➨ Mặc dù máy bay chưa tới hay tàu chưa khởi hành nhưng vì đây là lịch trình có sẵn nên sẽ sử dụng thì hiện tại đơn.

    The plane takes off at 7 a.m this morning

    The plane takes off at 7 a.m this morning

    ➣ Sử dụng trong câu điều kiện loại 1

    Ví dụ:

    - If my headache disappears, we can play tennis.

    Nếu cơn nhức đầu của tớ qua đi, chúng ta có thể chơi tennis.

    If my headache disappears, we can play tennis.

    If my headache disappears, we can play tennis.

    ➣ Sử dụng trong một số cấu trúc khác trong tiếng Anh

    Ví dụ:

    - We will wait until he comes.

    Chúng tôi sẽ đợi cho đến khi anh ấy tới.

    - They will go to the beach only when it is sunny.

    Họ sẽ đi biển chỉ khi trời nắng.

    They will go to the beach only when it is sunny.

    #4. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

    Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: khi trong câu có các trạng từ chỉ tần suất: 

    ➢  Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên) ...

    Ví dụ:

    • We sometimes go to the beach. (Thỉnh thoảng chúng tôi đi biển.)
    • I always drink lots of water. (Tôi thường hay uống nhiều nước.)

    ➢  Every day, every week, every month, every year, every morning … (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm).

         Daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm)

    Ví dụ:

    • They watch TV every evening. (Họ xem truyền hình mỗi tối.)
    • I play football weekly. (Tôi chơi đá bóng hàng tuần.)

    ➢  Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)

    Ví dụ:

    • He goes to the cinema three times a month. (Anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi tháng.)
    • I go swimming once a week. (Tôi đi bơi mỗi tuần một lần.)

     #5. BÀI TẬP THỰC HÀNH

     Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:

     1.     I (be) ________ at school at the weekend.
     2.     She (not study) ________ on Friday.
     3.     My students (be not) ________ hard working.
     4.     He (have) ________ a new haircut today.
     5.     I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
     6.     She (live) ________ in a house?
     7.     Where your children (be) ________?
     8.     My sister (work) ________ in a bank.
     9.     Dog (like) ________ meat.
    10.    She (live)________ in Florida. 
    11.    It (rain)________ almost every day in Manchester. 
    12.    We (fly)________ to Spain every summer. 
    13.    My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning. 
    14.    The bank (close)________ at four o`clock. 
    15.    John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he`ll pass. 
    16.    Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying. 
    17.    My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night. 
    18.    My best friend (write)________ to me every week. 
    19.    You (speak) ________ English?
     20.   She (not live) ________ in HaiPhong city.

    Bài tập 2: Sử dụng những động từ cho dưới đây để điền vào chỗ trống thích hợp.

    cause(s) - connect(s) - drink(s) - live(s)  - open(s) - speak(s) - take(s)

    1. Tanya .......... German very well.

    2. I don't often ...... ............ ... coffee.

    3. The swimming pool . . ...... . ......... at 7.30 every morning.

    4. Bad driving ... . .. .. ......... ...... many accidents.

    5. My parents .. .. . ................. in a very small flat.

    6. The Olympic Games .. .................. . ....... .. ..... . place every four years.

    7. The Panama Canal ............... ..... .. . ............ the Atlantic and Pacific Oceans.

    Bài tập 3: Sử dụng các động từ sau để hoàn thành câu.

    believe       eat       flow      go      grow      make       rise       tell       translate

    1. The earth goes round the sun.2. Rice ....... in Britain.

    3. The sun ... ............ ......................... . ... in the east.

    4. Bees ................. . ... .... ..... ....... ... honey.

    5. Vegetarians ...... meat.

    6. An atheist ....... in God.

    7. An interpreter .... ....... .. ............. from one language into another.

    8. Liars are people who ............................. ........ ...... the t ruth.

    9. The River Amazon ....................................... into the Atlantic Ocean.

    Bài tập 4: Chia động từ cho đúng 

    1. Julie ............... (not / drink) tea very often.

    2. What time ........ ............. ....... ..................................................... (the banks / dose) here?

    3. I've got a car, but I .................. ....................... ..... ... .. ...... .. (not / use) it much.

    4. 'Where ... .. .. ..... .. ..... ...... ..... ...... (Ricardo / come) from?' - 'From Cuba.'

    5. 'What . ............. .... (you / do)?' - I'm an electrician.'

    6. lt .................................................................... .................... (take) me an hour to get to work. How long .................................. ................. ......... ....... ................... (it / take) you?

    7. Look at this sentence. What ...................... . ...... ... . ...................................... (this word / mean)?

    8. David isn't very fit. He .... .... . . ..... .... .. .......... ... (not / do) any sport.

    Bài tập 5: Đặt câu hỏi mà bạn sẽ hỏi Lisa về bản thân và gia đình cô ấy. 

    1. You know that Lisa plays tennis. You want to know how often. Ask her.

    How often ............................................................................................... ?

    2. Perhaps Lisa's sister plays tennis too. You want to know. Ask Lisa.

    ......... ...................... your sister . . ....... . .... ... ........ ...... ........... .. ........ 

    3. You know that Lisa reads a newspaper every day. You want to know which one. Ask her.

    ....................................................................... ..........................................

    4. You know that Lisa's brother works. You want to know what he does. Ask Lisa.

    ...................................................................................................................

    5. You know that Lisa goes to the cinema a lot. You want to know how often. Ask her.

     ................................................................................................................

    6 You don't know where Lisa's grandparents live. You want to know. Ask Lisa.

    ............................................................................................................

    Bài tập 6: Viết lại câu hoàn chỉnh

    E.g.: They / wear suits to work? => Do they wear suits to work?

    1. she / not / sleep late at the weekends =>________
    2. we / not / believe the Prime Minister =>________
    3. you / understand the question? =>________
    4. they / not / work late on Fridays  =>________
    5. David / want some coffee? =>________
    6. she / have three daughters =>________
    7. when / she / go to her Chinese class? =>________
    8. why / I / have to clean up? =>_______

    Bài tập 7: Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

    Rita: (►) Do you like (you / like) football, Tom? 

    Tom: (►) / love (1 / love) it. I`m a United fan. (1)……………………………… (I / go) to all their games. 
    Nick usually (2) ................................................. (come) with me. 
    And (3) ............................................... (we / travel) to away games, too. 
    Why (4) ............................................. (you / not / come) to a match some time? 
    Rita: I`m afraid football (5)………………………………….. (not / make) sense to me — men running after a ball. Why (6) ...................................................... (you / take) it so seriously? 
    Tom: It's a wonderful game. (7) ................................................ (I / love) it. United are my whole life. 
    Rita: How much (8)………………………………….. (it / cost) to buy the tickets and pay for the travel? 
    Tom: A lot. (9) ............................. (I / not / know) exactly how much. 
    But (10) (that / not / matter) to me. 
    (11) ............................ (I / not / want) to do anything else. 
    (12) .......................... (that / annoy) you? 
    Rita: No, (13) .......................... (it / not / annoy) me. 
    I just (14) (find) it a bit sad.

    #6. ĐÁP ÁN

    Bài 1: 

    1 - am

    2 – does not study

    3 – are not

    4 – has

    5 – have

    6 – lives

    7 – Where are your children?

    8 – works

    9 – likes

    10 – lives

    11 – rains

    12 – fly

    13 – flies

    14 – closes

    15 – tries – do not think

    16 – passes

    17 – is - watch

    18 – writes

    19 – Do you speak English?

    20 – does not live

    Bài 2:

    1. speaks

    2. drink

    3. opens

    4. causes

    5. live

    6. take

    7. connects

    Bài 3:

    1. goes

    2. doesn’t grow

    3. rises

    4. make

    5. don't eat

    6. doesn't believe

    7. translates

    8. don't tell

    9. flows

    Bài  4:

    1. doesn't drink

    2. do the banks close

    3. don't use

    4. does Ricardo come

    5. do you do

    6. takes ... does it take

    7. does this word mean

    8. doesn't do

    Bài 5:

    1. How often do you  play tennis

    2. Does your sister play tennis?

    3. Which newspaper do you read?

    4. What does your brother do?

    5. How often do you go to the cinema?

    6. Where do your grandparents live?

    Bài 6: Câu hoàn chỉnh

    1. She doesn’t sleep late at the weekends.  

    2. We don’t believe the Prime Minister.  

    3. Do you understand the question?

    4. They don’t work late on Fridays.

    5. Does David want some coffee?

    6. She has three daughters.

    7. When does she go to her Chinese class?

    8. Why do I have to clean up?

    Bài tập 7

    1. I go

    2. comes

    3. we travel

    4. don’t you come

    5. doesn’t make

    6. do you take

    7. I love

    8. does it cost

    9. I don’t know

    10. that doesn’t matter

    11. I don’t want

    `12. Does that annoy

    13. it doesn’t annoy

    14. find
    2. Hiện tại tiếp diễn
     

    #1. KHÁI NIỆM

    Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

    giảm 2 triệu học phí

    #2. CÔNG THỨC

    Câu khẳng định

    Câu phủ định

    Câu hỏi

    S + am/ is/ are + V-ing

    CHÚ Ý:

    – S = I + am

    – S = He/ She/ It + is

    – S = We/ You/ They + are

     

    ===> Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “tobe” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.

    Ví dụ:

    a) They are watching TV now. (Bây giờ chúng đang xem TV.)

    b) She is cooking with her mother. (Cô ấy đang nấu ăn với mẹ của cô ấy.)

    c) We are studying English. (Chúng tôi đang học Tiếng Anh.)

     

    S + am/ is/ are + not + V-ingCHÚ Ý:

    – am not: không có dạng viết tắt

    – is not = isn’t

    – are not = aren’t

    ===> Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn, ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “tobe” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.​

    Ví dụ:

    a) I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)

    b) My sister isn’t working now. (Chị gái tôi đang không làm việc.)

    c) They aren’t watching the TV at present. (Hiện tại họ đang không xem TV.)

     

    Am/ Is/ Are + S + V-ing   ?

    Trả lời:

    - Yes, I am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.

    - No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.

    ===> Đối với câu nghi vấn, ta chỉ việc đảo động từ “tobe” lên trước chủ ngữ.

    Ví dụ:

    a) - Are you doing your homework? (Con đang làm bài tập về nhà phải không?)

    - Yes, I am./ No, I am not.

    b) - Is he going out with you? (Anh ấy đang đi chơi cùng cậu có phải không?)

    - Yes, he is./ No, he isn’t.

    c) Are they studying English? (Họ đang học tiếng Anh à?)

    - Yes, they are./ No, they aren't.

     

    #3. CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ

    ➣ Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói

    Ví dụ:

    • They are watching TV now(Bây giờ họ đang xem TV.)
    • Tim is riding his bike to school at the moment(Lúc này Tim đang đạp xe đến trường.)

    They are watching TV now

    They are watching TV now

    ➣ Diễn tả sự việc hoặc hành động nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói

    Ví dụ:

    • am finding a job. (Tôi đang tìm kiếm một công việc.) => Không nhất thiết là tôi đang tìm việc ngay tại thời điểm nói, nhưng tôi đang trong quá trình tìm kiếm một công việc (sau khi ra trường hoặc sau khi nghỉ ở công ty cũ.)
    • He is reading "Gone with the wind". (Anh ấy đang đọc "Cuốn theo chiều gió".) => Ý nói cô ấy bắt đầu đọc cuốn sách này từ mấy ngày trước nhưng vẫn chưa đọc xong, nhưng ngay tại thời điểm nói thì cô ấy không phải là đang đọc cuốn sách này.

    He is reading

    He is reading "Gone with the wind"

    ➣ Diễn tả một sự việc đã được dự trù trước cho tương lai 

    Ví dụ:

    • I bought the ticket yesterday. I am flying to New York tomorrow. (Tôi đã mua vé hôm qua. Ngày mai tôi sẽ bay tới New York.)
    • What are you doing next week? (Bạn sẽ làm gì vào tuần tới?)

    I bought the ticket yesterday. I am flying to New York tomorrow.

    I bought the ticket yesterday. I am flying to New York tomorrow.

    ➣ Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”

    Ví dụ:

    • He is always coming late. (Anh ta luôn tới trễ.)
    • Why are you always putting your dirty clothes on your bed? (Sao lúc nào con cũng để quần áo bẩn trên giường thế hả?)
    • They are always arguing. (Họ luôn luôn tranh luận với nhau.)

    They are always arguing

    They are always arguing

    ➣ Dùng để diễn tả cái gì đó thay đổi, phát triển hơn

    • The children are growing quickly. (Đứa trẻ cao thật nhanh.)
    • The climate is changing rapidly. (Khí hậu thay đổi nhanh chóng.)
    • Your English is improving. (Tiếng Anh của bạn đang cải thiện.)

    The children are growing quickly

    The children are growing quickly

    ➣ Diễn tả một cái gì mới, đối lập với tình trạng trước đó

    • These days most people are using email instead of writing letters. (Ngày nay hầu hết mọi người sử dụng email thay vì viết thư tay.)
    • What sort of clothes are teenagers wearing nowadays? What sort of music are they listening to? (Quần áo thời trang mà thanh thiếu niên đang mặc là loại nào? Họ đang nghe thể loại nhạc gì?)

    These days most people are using email instead of writing letters

    These days most people are using email instead of writing letters

    ➽➽ Tổng hợp Ngữ pháp trong TOEIC - Học để chiếm trọn 990 TOEIC ✌

    #4. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

    ➣ Trạng từ chỉ thời gian

    • now: bây giờ
    • right now: ngay bây giờ
    • at the moment: lúc này
    • at present: hiện tại
    • at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

    Ví dụ:

    • I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc)
    • It is raining now. (Trời đang mưa)

    It is raining now

    It is raining now

    ➣ Trong câu có các động từ

    • Look! (Nhìn kìa!)
    • Listen! (Hãy nghe này!)
    • Keep silent! (Hãy im lặng!)

    Keep silent!

    Keep silent!

    Ví dụ:

    • Look! The train is coming(Nhìn kia! Tàu đang đến.)
    • Look! Somebody is trying to steal that man's wallet. (Hãy nhìn xem! Người kia đang cố ăn cắp ví tiền của người đàn ông đó.)
    • Listen! Someone is crying(Nghe này! Ai đó đang khóc.)
    • Keep silent! The baby is sleeping(Hãy giữ yên lặng! Em bé đang ngủ.)

    Keep silent! The baby is sleeping

    Keep silent! The baby is sleeping

    Bổ sung thêm:

    Trong phần trước (Simple Present) chúng ta đã được tìm hiểu sơ qua về các thành phần trong câu, chúng ta đã phần nào hình dung được thế nào là chủ từ, tân ngữ, động từ tobe, trợ động từ, chia động từ... vì vậy, bài lần này rất nhẹ nhàng.

    Trong thì hiện tại tiếp diễn, chúng ta được gặp một gương mặt mới: V-ing.

    * V-ing là gì?  - V là verb, V-ing đơn giản là động từ thêm đuôi "-ing".

    Trong Tiếng Anh, người ta quy ước: động từ + ing = đang diễn ra hành động đó.

    Ví dụ:

    •  drink: uống.                
    •  drinking: đang uống.

    => I am drinking water. (Tôi đang uống nước.)

    Những động từ không chia ở Hiện tại tiếp diễn:

    1. Want : muốn

    2. Like : thích

    3. Love : yêu

    4. Need : cần

    5. Prefer : thích hơn

    6. Believe : tin tưởng

    7. Contain : chứa đựng

    8. Taste: nếm

    9. Suppose : cho rằng

    10. Remember : nhớ

    11. Realize : nhận ra

    12. Understand: hiểu biết

     

    13. Depend: phụ thuộc

    14. Seem : dường như/ có vẻ như

    15. Know : biết

    16. Belong : thuộc về

    17. Hope : hy vọng

    18. Forget : quên

    19. Hate : ghét

    20. Wish : ước

    22. Mean : có nghĩa là

    23. Lack : thiếu

    24. Appear : xuất hiện

    25. Sound : nghe có vẻ như

     

    #5. BÀI TẬP

    Bài 1: Nối câu ở cột trái với câu ở cột phải sao cho hợp lý:

    1. Please don't make so much noise.

    2. I need to eat something soon.

    3. I don't have anywhere to live right now..

    4. We need to leave soon.

    5. They don't need their car any more..

    6. Things are not so good at work.

     7. lt isn't true what they said.

    8. We're going to get wet ..

    a. lt's getting late.

    b. They're lying.

    c. lt's starting to rain.

    d. They're trying to sell it.

    e. I'm getting hungry.

    f. I'm trying to work.

    g. I'm looking for an apartment.

    h. The company is losing money.

    1.F  - 2....  - 3..... - 4.....  - 5..... - 6.....  - 7...... - 8......

    Bài 2: Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

    1. A: I saw Brian a few days ago.

    B: Oh, did you? ..What’s he doing. these days? (what / he / do)

    A: He's at university.

    B: ? (what / he / study)

    A: Psychology.

    B: ..... ...... . it? (he / enjoy)

    A: Yes, he says it's a very good course.

     

    2. A: Hi, Nicola. How ......... . ............ . ........ ? (your new job /go)

    B: Not bad. lt wasn't so good at first, but . .. .. ........... ..... .. better now. (it / get)

    A: What about Daniel? Is he OK?

    B: Yes, but .. .. .... .. ... .. .. . . ..... . his work right now. (he / not / enjoy).

    He's been in the same job for a long time and .. ............ to get bored with it. (he / begin)

    Bài 3: Chọn dạng động từ đúng ( I’m doing ) hoặc ( I’m not doing)

    1. Please don't make so much noise... I’m trying... (I / try) to work.

    2. Let's go out now .....It isn’t  ranin.. (it / rain) any more.

    3. You can turn off t he radio.......................(I / listen) to it.

    4. Kate phoned me last night. She's on holiday in France. ................(she / have) a great t ime and doesn't want to come back.

    5. I want to lose weight, so t his week ............. . . ....... .......... .. ..... (I / eat) lunch.

    6. Andrew has just started evening classes. .. .................. ........ . .. (he / learn) Japanese

    7. Paul and Sally have had an argument. .. .................... ..... .... . ........ (they / speak) to each other.

    8. ............ .... (I /get) tired. I need a rest.

    9. Tim ....... . .. .................. (work) today. He's taken the day off.

    10. .... . . (I / look) for Sophie. Do you know where she is?

    Bài 4: Hoàn thành các câu sử dụng động từ sau:

    start -  get -  increase - change - rise

    1. The population of the world ...increasing...very fast.

    2. The world ......... . ................................................. . Things never stay the same.

    3. The situation is already bad and it .. .. .... ..... . ......................... .... worse.

    4. The cost of living ..... ........... ............... . Every year things are more expensive.

    5. The weather ............ to improve. The rain has stopped, and the wind isn't as strong.

    Bài tập 5: Hoàn thành câu

    1. I/ wash / my hair. => .....................................................................................................

    2. It/ snow.               => ......................................................................................................

    3. They/ sit/ on the bench. => ............................................................................................

    4. It/ rain/ very hard.       => ..............................................................................................

    5. She/ learn/ English.     => ..................................................................................................

    6. He/ listen/ to the radio. => ..................................................................................................

    7. We/ smoke/ in the class. => ............................................................................................

    8. I/ read/ a newspaper.         . => ............................................................................................

    9. You/ watch/ T.V?                => ............................................................................................

    10. What/ you/ do?                 => ............................................................................................

    11. What/ Sam and Anne/ do?   => ............................................................................................

    12. It/ rain/ ?                              => ............................................................................................

    13. That clock/ work?             => ............................................................................................

    14. You/ write/ a letter.          => ............................................................................................

    15. Why/ you/ run ?              => ............................................................................................

    Bài tập 6: Chọn đáp án đúng:                             

    1. Have you got an umbrella? It  ........................... to rain.

    a. is starting                b. are starting             c. am starting              d. start

    2. You  .................... a lot of noise. Can you be quieter? I  ............... to concentrate.

    a. is makeing/am trying                      b. are makeing/ am trying           

    c. are making/ am trying                    d. is making/ am trying

    3. Why are all these people here? What ......................... ?

    a. am happening         b. are happening         c. is happening          d. is happening

    4. Your English ................. . How do you learn? 

    a. is improving             b. are improving             c. improve              d. improving

    5.  Please don’t make so much noise. I  ..................... to work.

    a. is trying                   b. are trying                c. trying                       d. am trying

    6. Let’s go out now. It ................... any more.

    a. am raining              b. is raining                 c. are raining              d. raining

    7. You can turn off the radio. I  ............. to it.

    a. are not listening      b. isn’t listening           c. am not listening      d. don’t listening

    8. Kate phoned me last night. She is on holiday in France. She ...... a great time and doesn’t want to come back. 

    a. is haveing              b. are having               c. am having               d. is having     

    9. I want to lose weight, so this week I  ................ lunch.

    a. am not eating         b. isn’t eating              c. aren’t eating                       d. amn’t eating

    10. Andrew has just started evening classes. He  ................. German.

    a. are learning                        b. is learning               c. am learning             d. learning

    11. The workers  ................................a new house right now.

    a. are building             b. am building             c. is building                d. build

    12. Tom ............................. two poems at the moment?      

    a. are writing     b. are writeing                        c.is writeing                d. is writing

    13. The chief engineer .................................... all the workers of the plant now.

    a. is instructing           b. are instructing        c. instructs                   d. instruct       

    14. He  .......................... his pictures at the moment.

    a. isn’t paint                b. isn’t painting             c. aren’t painting        d. don’t painting                     

    15. We  ...............................the herbs in the garden at present.

    a. don’t plant               b. doesn’t plant                        c. isn’t planting           d. aren’t planting

    16. They ........................ the artificial flowers of silk now?  

    a. are.......... makeing  b. are......... making           c. is........... makeing      d. is ........... making                

    17. Your father  ...............................your motorbike at the moment.           

    a. is repairing              b. are repairing                        c. don’t repair             d. doesn’t repair        

    18. Look! The man ......................... the children to the cinema.

    a. is takeing                 b. are taking                c. is taking                   d. are takeing             

    19. Listen! The teacher  .......................a new lesson to us.  

    a. is explaining             b. are explaining          c. explain                     d. explains  

    20. They ………… …….. tomorrow.

    a. are coming                 b. is coming                   c. coming                      d. comes

    #6. ĐÁP ÁN

    Bài 1:

    2 - e

    3 - g

    4 - a

    5 - d

    6 – h

    7 – b

    8 - c

    Bài 2:

    1. What is he studying? / Is he enjoying?

    2. How is your new job going / it is getting / he isn't enjoying /  he is beginning

    Bài 3:

    3. I'm not listening / I am not listening

    4. She's having / She is having

    5. I'm not eating / I am not eating

    6. He's learning / He is learning

    7. They aren't speaking / They're not speaking / They are not speaking .

    8. I'm getting / I am getting

    9. isn't working I 's not working / is not working

    10. I'm looking / I am looking

    Bài 4:

    2. is changing

    3. 's getting / is getting

    4. is rising

    5. is starting

    Bài 5:

    1. I’m washing my hair.

    2. It’s snowing.

    3. They’re sitting on the bench.

    4. It’s raining very hard.

    5. She’s learning English.

    6. He’s listening to the radio.

    7. We’re smoking in the class.

    8. I’m reading a newspaper.

    9. Are you watching TV?

    10. What are you doing?

    11. What are Sam and Anne doing?

    12. Is it raining?

    13. Is that clock working?

    14. You’re writing a letter.

    15. Why are you running?

    Bài 6:

    1 – a

    2 – c

    3 – c

    4 – a

    5 – d

    6 – b

    7 – c

    8 – d

    9 – a

    10 – b

    11- a

    12 – d

    13 – a

    14 – b

    15 – d

    16 – b

    17 – a

    18 – c

    19 – a

    20 - a

     

     


     

      bởi Nguyễn Bo 25/08/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
 
NONE

Các câu hỏi mới

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON