Viết câu với từ gợi ý
1. I/ wash / my hair. => .....................................................................................................
2. It/ snow. => ......................................................................................................
3. They/ sit/ on the bench. => ............................................................................................
4. It/ rain/ very hard. => ..............................................................................................
5. She/ learn/ English. => ..................................................................................................
6. He/ listen/ to the radio. => ..................................................................................................
7. We/ smoke/ in the class. => ............................................................................................
8. I/ read/ a newspaper. . => ............................................................................................
9. You/ watch/ T.V? => ............................................................................................
10. What/ you/ do? => ............................................................................................
11. What/ Sam and Anne/ do? => ............................................................................................
12. It/ rain/ ? => ............................................................................................
13. That clock/ work? => ............................................................................................
14. You/ write/ a letter. => ............................................................................................
15. Why/ you/ run. => ................................
Trả lời (2)
-
1. I / wash/ my hair.
=> I am washing my hair.
2. It / snow.
=> It is snowing.
3. They/ sit / on the beach.
=> They are sitting on the beach.
4. It/ rain / very hard.
=> It is raining very hard.
5. She / learn / English.
=> She is learning English.
6. He/ listen/ to the radio.
=> He is listening to the radio.
7. We/ smoke/ in the class.
=> We are smoking in the class.
8. I /read/ a newspaper.
=> I am reading a newspaper.
9. You / watch / TV?
=> Are you watching TV?
10. What / you / do?
=> What are you doing?
11. What / Sam and Anne / do?
=> What are Sam and Anne doing?
12. It / rain?
=> Is it raining?
13. That clock/ work?
=> Is that clock working?
14. You / write/ a letter?
=> Are you writing a letter?
15. Why / you / run?
=> Why are you running?
bởi H Yziang
09/10/2018
Like (1) Báo cáo sai phạm
Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!
Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản
Các câu hỏi mới
-
Có bao nhiêu cách chia 9 người làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 người?
26/11/2022 | 2 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
A.Hoạt động của tim B.Ví dụ HA ở ngoài
26/11/2022 | 0 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
26/11/2022 | 1 Trả lời


