-
Câu hỏi:
Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên \(\mathbb{R}?\)
- A. \(y = {\left( {\frac{{2\pi }}{5}} \right)^x}\)
- B. \(y = {\left( {\frac{1}{{3\sqrt 2 }}} \right)^x}\)
- C. \(y = {\left( {\frac{7}{{4e}}} \right)^{ - x}}\)
- D. \(y = {e^x}\)
Đáp án đúng: B
Xét hàm số \(y = {a^x}(a > 0,a \ne 1)\)
Hàm số đồng biến khi a>1 và nghịch biến khi a<1.
Vậy loại câu A và D.
Ta có: \(y = {\left( {\frac{7}{{4e}}} \right)^{ - x}} = {\left( {\frac{{4e}}{7}} \right)^x}\) là hàm số đồng biến.
\(y = {\left( {\frac{1}{{3\sqrt 2 }}} \right)^x}\) có \(a = \frac{1}{{3\sqrt 2 }} < 1\) nên hàm số nghịch biến.
YOMEDIA
Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC VỀ LŨY THỪA - HÀM SỐ LŨY THỪA VÀ HÀM SỐ MŨ
- Cho hàm số (y = {e^{2x + 2016}}). Tính (y'left( {ln 3} ight).)
- Cho x là số thực dương, viết biểu thức (Q = sqrt {xsqrt[3]{{{x^2}}}} .sqrt[6]{x}) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
- Tính đạo hàm của hàm số y = {x^2}{2^x}
- rong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R
- Rút gọn biểu thức (P = {left( {{x^{frac{1}{2}}} - {y^{frac{1}{2}}}} ight)^2}{left( {1 - 2sqrt {frac{y}{x}} + frac{y}{x}} ight)^{ - 1}}?)
- Tính đạo hàm của hàm số y = {2^x}
- Tìm tập xác định D của hàm số (y = {left( {x - 2} ight)^{ - 5}})
- Tính đạo hàm của hàm số y = {3^x}
- Cho a, b là các số thực dương khác khác 1 ({a^{frac{1}{{{{log }_b}{a^2}}}}} = sqrt b )
- Ông A gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất ban đầu là 8%/năm, lãi hàng năm được nhập vào vốn và sau mỗi năm lãi suất sẽ tăng thêm 0,1%

