YOMEDIA
NONE
  • Câu hỏi:

    1) Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
    \left( {x - y} \right)\left( {{x^2} + xy + {y^2} + 3} \right) = 3\left( {{x^2} + {y^2}} \right) + 2\\
    {x^2}y + {x^2} - 2x - 12 = 0
    \end{array} \right.\,\,\)

    2) Giải phương trình \((x - 3)\sqrt {1 + x}  - x\sqrt {4 - x}  = 2{x^2} - 6x - 3\).

    3) Giải bất phương trình \({x^3} + (3{x^2} - 4x - 4)\sqrt {x + 1}  \le 0\).

    Lời giải tham khảo:

    1) Giải hệ phương trình  \(\left\{ \begin{array}{l}
    \left( {x - y} \right)\left( {{x^2} + xy + {y^2} + 3} \right) = 3\left( {{x^2} + {y^2}} \right) + 2\,\,\,\,\left( 1 \right)\\
    {x^2}y + {x^2} - 2x - 12 = 0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 2 \right)
    \end{array} \right.\,\,\)

    \(\begin{array}{l}
    \left( {x - y} \right)\left( {{x^2} + xy + {y^2} + 3} \right) = 3\left( {{x^2} + {y^2}} \right) + 2\\
     \Leftrightarrow \left( {x - y} \right)\left( {{x^2} + xy + {y^2}} \right) + 3(x - y) = 3({x^2} + {y^2}) + 2\\
     \Leftrightarrow {x^3} - {y^3} + 3(x - y) = 3{x^2} + 3{y^2} + 2
    \end{array}\)

    \(\begin{array}{l}
     \Leftrightarrow {x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 = {y^3} + 3{y^2} + 3y + 1\\
     \Leftrightarrow {(x - 1)^3} = {(y + 1)^3} \Leftrightarrow x - 1 = y + 1 \Leftrightarrow y = x - 2
    \end{array}\)

    Thế \(y = x - 2\) vào phương trình (2) ta có \({x^2}(x - 2) + {x^2} - 2x - 12 = 0 \Leftrightarrow {x^3} - {x^2} - 2x - 12 = 0\).

    \( \Leftrightarrow (x - 3)({x^2} + 2x + 4) = 0 \Leftrightarrow x = 3 \Rightarrow y = 1\)

    Vậy hệ có nghiệm là (3;1)

    2) Giải phương trình  \((x - 3)\sqrt {1 + x}  - x\sqrt {4 - x}  = 2{x^2} - 6x - 3\)    (1)

    Điều kiện \( - 1 \le x \le 4\).

    Phương trình \((1) \Leftrightarrow (x - 3)(\sqrt {1 + x}  - 1) - x(\sqrt {4 - x}  - 1) = 2{x^2} - 6x\)

    \(\begin{array}{l}
    (x - 3)\frac{x}{{\sqrt {1 + x}  + 1}} - x\frac{{3 - x}}{{\sqrt {4 - x}  + 1}} = 2{x^2} - 6x\\
     \Leftrightarrow x(x - 3)\left( {\frac{1}{{\sqrt {1 + x}  + 1}} + \frac{1}{{\sqrt {4 - x}  + 1}} - 2} \right) = 0\\
     \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
    x(x - 3) = 0\\
    \frac{1}{{\sqrt {1 + x}  + 1}} + \frac{1}{{\sqrt {4 - x}  + 1}} = 2\quad (2)
    \end{array} \right.\quad 
    \end{array}\)

    \(x(x - 3) = 0 \Leftrightarrow x = 0;x = 3\) (thỏa mãn điều kiện)

    Với điều kiên \( - 1 \le x \le 4\) ta có :

     \(\left\{ \begin{array}{l}
    \sqrt {1 + x}  + 1 \ge 1\\
    \sqrt {4 - x}  + 1 \ge 1
    \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}
    \frac{1}{{\sqrt {1 + x}  + 1}} \le 1\\
    \frac{1}{{\sqrt {4 - x}  + 1}} \le 1
    \end{array} \right. \Rightarrow \frac{1}{{\sqrt {1 + x}  + 1}} + \frac{1}{{\sqrt {4 - x}  + 1}} \le 2\). Dấu " = " không xảy ra nên phương trình (2) vô nghiệm.

    Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 3.

    3) Giải bất phương trình \({x^3} + (3{x^2} - 4x - 4)\sqrt {x + 1}  \le 0\)    (1)

    Điều kiện \(x \ge  - 1\).

    \(\begin{array}{l}
    {x^3} + (3{x^2} - 4x - 4)\sqrt {x + 1}  \le 0 \Leftrightarrow {x^3} + 3{x^2}\sqrt {x + 1}  - 4(x + 1)\sqrt {x + 1}  \le 0\\
     \Leftrightarrow {x^3} + 3{x^2}\sqrt {x + 1}  - 4{\left( {\sqrt {x + 1} } \right)^3} \le 0\quad (2)
    \end{array}\)

    Xét x = - 1, thay vào (2) thỏa mãn.

    Xét \(x >  - 1 \Rightarrow \sqrt {x + 1}  > 0\). Chia hai vế của (2) cho \({\left( {\sqrt {x + 1} } \right)^3}\) ta được bất phương trình \({\left( {\frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}} \right)^3} + 3{\left( {\frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}} \right)^2} - 4 \le 0\).

    Đặt \(t = \frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}\), ta có bất phương trình \({t^3} + 3{t^2} - 4 \le 0 \Leftrightarrow (t - 1){(t + 2)^2} \le 0 \Leftrightarrow t \le 1\)

    \(\begin{array}{l}
    t \le 1 \Rightarrow \frac{x}{{\sqrt {x + 1} }} \le 1 \Leftrightarrow \sqrt {x + 1}  \ge x \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
     - 1 < x < 0\\
    \left\{ \begin{array}{l}
    x \ge 0\\
    x + 1 \ge {x^2}
    \end{array} \right.
    \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
     - 1 < x < 0\\
    \left\{ \begin{array}{l}
    x \ge 0\\
    {x^2} - x - 1 \le 0
    \end{array} \right.
    \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
     - 1 < x < 0\\
    0 \le x \le \frac{{1 + \sqrt 5 }}{2}
    \end{array} \right.\\
     \Leftrightarrow  - 1 < x \le \frac{{1 + \sqrt 5 }}{2}
    \end{array}\)

    Kết hợp x = - 1 là nghiệm, ta có tập nghiệm của bất phương trình \(\left[ { - 1;\frac{{1 + \sqrt 5 }}{2}} \right]\).

    ATNETWORK

Mã câu hỏi: 111468

Loại bài: Bài tập

Chủ đề :

Môn học: Toán Học

Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài

 
YOMEDIA

Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

 

 

CÂU HỎI KHÁC

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON