Bài giảng sẽ giúp các em nắm được kiến thức cơ bản và nâng cao về Bốn phép tình về số tự nhiên:
- Bốn phép tính số tự nhiên (cộng, trừ, nhân, chia)
- Một số bài tập nâng cao
-
6NCHKIB4.pdf
Playlist:
Toán nâng cao lớp 6 - HK1
-
Video liên quan
-
Nội dung
-
Bài 1: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 1
Bài 1: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 1
Bài giảng sẽ giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức Toán Nâng cao Lớp 5 về phần thực hiện phép tính, một số bài toán số tự nhiên01:07:44 10744 Thầy Nguyễn Đức Tấn
-
Bài 2: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 1
Bài 2: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 1
Video ôn tập, củng cố lại kiến thức Toán lớp 5 thông qua một số bài tập00:53:14 1921 Cô Lê Thị Thu Hằng
-
Bài 3: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 2
Bài 3: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 2
Bài giảng sẽ giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức Toán Nâng cao Lớp 5 thông qua một số bài tập01:12:29 2330 Thầy Nguyễn Đức Tấn
-
Bài 4: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 2
Bài 4: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 2
Video giúp các bạn học sinh ôn tập kiến thức Toán NC5 thông qua các bài tập liên quan với lời giải và hướng dẫn sửa bài chi tiết00:53:44 1259 Cô Lê Thị Thu Hằng
-
Bài 5: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 3
Bài 5: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 3
Bài giảng sẽ giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức Toán Nâng cao Lớp 5 thông qua một số bài tập00:44:42 1532 Thầy Nguyễn Đức Tấn
-
Bài 6: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 3
Bài 6: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 3
Video giúp các bạn học sinh ôn tập kiến thức Toán NC5 thông qua các bài tập liên quan với lời giải và hướng dẫn sửa bài chi tiết01:01:23 1225 Cô Lê Thị Thu Hằng
A. LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ
1. Phép cộng và phép nhân
Tính chất:
- Giao hoán: a+b=b+a, a.b=b.a
- Kết hợp: (a+b)+c=a+(b+c), (a.b).c=a.(b.c)
- Tính chất phân phối của tích nhân đối với phép cộng
a.(b+c)=a.b+a.c
VD1: Tính nhanh
a. 211 + 9891 + 789
b. 5691.36 + 5691.64
Hướng dẫn
a. \(211 + 9891 + 789 = \left( {211 + 789} \right) + 9891 = 1000 + 9891 = 10891\)
b. \(5691.36 + 5691.64 = 5691.\left( {36 + 64} \right) = 5691.100 = 569100\)
2. Phép trừ và phép chia
Trong phép chia có dư:
Số bị chia=Thương x Số chia+Số dư
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia
Số chia khác 0
VD2: Tìm x, biết:
a. x + 43 = 79
b. 5.x = 505
Hướng dẫn:
\(\begin{array}{l}
a.\,\,x + 43 = 79\\
x = 79 - 43\\
x = 36
\end{array}\)
\(\begin{array}{l}
b.\,5{\rm{x}} = 505\\
x = 505:5\\
x = 101
\end{array}\)
B. MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO


