Đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 12 có đáp án năm 2017 - Trường THPT Phan Bội Châu

17/07/2017 739.26 KB 10 lượt xem 0 tải về

Tải về

Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 12 dễ dàng hơn trong việc ôn tập môn Tin học chuẩn bị cho kì thi học kì 1 sắp đến. Hoc247 đã sưu tầm và xin giới thiệu Đề thi học kì 1 năm 2017 môn Tin học 12 trường THPT Phan Bội Châu. Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm với thời lượng làm bài 45 phút kèm theo đáp án để tiện cho các em trong việc đối chiếu kết quả làm bài thử của mình. Dưới đây là nội dung chi tiết của đề thi, mời các em cùng tham khảo.

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TIN HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 Phút

(Gồm: 40 Câu trắc nghiệm)

 

Họ tên :...................................................... Số báo danh : ...............

Câu 1:  Trong Access, để khai báo số điện thoại 01267777777 ta dùng kiểu dữ liệu nào?

A. Text                              B. AutoNumber                C. Number                        D. Curency

Câu 2:  Ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, ta thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

          A. Edit/Delete Field          B. Edit/Delete Rows       

          C. Insert/Rows                 D. Không thực hiện được                                         

Câu 3:  Hệ quản trị CSDL là:

A. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL                         

B. Phần mềm dùng tạo lập CSDL                                 

C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL         

D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

Câu 4:  Sau khi khởi động Access, thành phần Blank Access database dùng để:

A. Cho phép thiết kế một Form mới.                           

B. Mở một tập tin đã tồn tại.                                         

C. Cho phép sửa đổi tập tin cơ sở dữ liệu Access đã có.                                   

D. Cho phép tạo mới tập tin cơ sở dữ liệu Access trắng rỗng.

Câu 5:  Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu

A. Trong chế độ trang dữ liệu                                          

B. Có thể thay đổi bất cứ ở đâu  

C. Trong chế độ thiết kế      

D. Không thể thay đổi được

Câu 6:  Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :

A. Description           B. Data Type                C. Field Type     D. Field Properties

Câu 7:  Trong vùng lưới QBE, dòng  Criteria dùng để :

A. Chứa hàm                    

B. Chứa biểu thức toán học                                      

C. Chứa điều kiện để truy vấn                                

D. Chứa hằng số

Câu 8:  Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:

A.  [THANHTIEN]= SOLUONG*DONGIA                  B. THANHTIEN=SOLUONG*DONGIA

C. {TIENTHUONG}:LUONG*0.2                               D. TIENTHUONG:[LUONG]*0.2

Câu 9:  Bảng điểm có các field MOT_TIET, THI. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 8 và điểm thi trên 6.5 thì biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng.

          A. [MOT_TIET] > 8 AND [THY] > 6.5                      B. [MOT_TIET] > “8” AND [THI] > “6.5”

          C. [MOT_TIET] > 8 AND [THI] > 6.5                       D. MOT_TIET >= 8 AND THI >= 6.5

Câu 10:  Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong các nút sau:

          A                                B.                                   C.                                    D. 

Câu 11: Trong vùng lưới QBE, dòng  Show dùng để :

A. Hiện hoặc ẩn dòng

B. Hiện hoặc ẩn cột

C. Hiện các dòng

D. Ẩn các dòng

Câu 12:  Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

A. Người lập trình ứng dụng       

B. Người dùng cuối       

C. Người thiết kế CSDL 

D. Người QTCSDL

Câu 13:  Access có những khả năng nào?

A. Lưu trữ và khai thác Form.                                                                         

B. Lưu trữ và khai thác dữ liệu.                            

C. Lưu trữ và khai thác bảng biểu.                       

D. Tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu.

Câu 14:  Để thực hiện liên kết dữ liệu ta chọn thao tác nào sau đây

A. File – Relationships  

B. Tools – Relationships                                         

C. Edit – Relationships  

D. Insert – Relationships

Câu 15:  Khi tạo khóa chính cho bảng, ta có thể chọn bao nhiêu trường?

A. 2 trường.                      B. Tùy bảng.                     C. Trường.                        D. Không cần.

Câu 16:  Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

A. Click vào nút       B. Click vào nút       C. Click vào nút      D. Bấm Enter

Câu 17:  Dữ liệu của cơ sở dữ liệu được lưu ở:

A. Biểu mẫu.                     B. Báo cáo.                        C. Bảng.                             D. Mẫu hỏi.

Câu 18:  Để thực hiện tạo mẫu hỏi ta chọn:

A. TABLE                          B. FORM                            C. REPORT                        D. QUERY

Câu 19:  Trong chế độ Thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

A. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu      

B. Sửa đổi dữ liệu          

C. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu                              

D. Nhập và sửa dữ liệu

Câu 20:  Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào:

A. Text                               B. Number                        C. Currency                      D. Date/time

Câu 21:  Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?

A. Chèn thêm trường      B. Chèn thêm khóa         

C. Chèn thêm bản ghi      D. Chèn thêm bảng

Câu 22:  Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, mục Field size ta nhập vào số 300. Lưu cấu trúc bảng lại:

A. Access báo lỗi                                                           

B. Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự                         

C. Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự                       

D. Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

Câu 23:  Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng  trên thanh công cụ?

A. Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc      

B. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn    

C. Lọc/hủy bỏ lọc                  

D. Lọc dữ liệu theo mẫu

Câu 24:  Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn

A. Create table in Design view                                    B. Create table with Design view     

C. Create table for Design view                                   D. Create table by Design view

Câu 25:  Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?

A. Nhập dữ liệu ban đầu

B. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

C. Thêm bản ghi                

D. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

Câu 26:  Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng :
(1). Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ  tới bảng chính

(2). Chọn các tham số liên kết

(3). Hiển thị các bảng muốn tạo liên kết

(4). Mở cửa sổ Relationships.

A. 2-4-3-1                         B. 4-3-2-1                         C. 4-3-1-2                          D. 2-3-4-1

Câu 27: Hoạt động nào sau đây có sử dụng  CSDL

A. Bán hàng                                                        B. Quản lý học sinh trong nhà trường

C. Bán vé máy bay                                              D. Tất cả đều đúng

Câu 28:  Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

A. Access không cho phép nhập dữ liệu.                    

B. Access không cho phép lưu bảng.                           

C. Không cần thiết phải đặt khóa chính.                  

D. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính.

Câu 29:  Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

A. Trường chính                 B. Kiểu dữ liệu                 C. Khóa chính                   D. Bản ghi chính

Câu 30:  Đê xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn.

A. Phím Delete                     

B. Tổ hợp phím Ctrl + Delete                                         

C. Tổ hợp phím Ctrl + D

D. Tổ hợp phím Ctrl + Y

------HẾT------

ĐÁP ÁN

Câu 1. A          Câu 2. D          Câu 3. D          Câu 4. D          Câu 5. C          Câu 6. B          Câu 7. C

Câu 8. D          Câu 9. C          Câu 10. A        Câu 11. B        Câu 12. A        Câu 13. D        Câu 14. B

Câu 15. B        Câu 16. A        Câu 17. C        Câu 18. D        Câu 19. A        Câu 20. C        Câu 21. A

Câu 22. A        Câu 23. C        Câu 24. A        Câu 25. B        Câu 26. C        Câu 27. D        Câu 28. D

Câu 29. C        Câu 30. A

 

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

Trên đây chỉ trích dẫn một số câu hỏi trong Đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 12 năm 2017 của trường THPT Phan Bội Châu. Để xem được trọn vẹn đề thi, các em vui lòng chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập tài khoản trên trang Hoc247.net để tải đề thi về máy tham khảo nhé.

Ngoài ra, các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục: Bộ 5 đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 12 có đáp án

Chúc các em ôn tập thật tốt và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới!