AMBIENT

Trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 33 Kính hiển vi

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 33 về Kính hiển vi online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

ADSENSE

Câu hỏi trắc nghiệm (14 câu):

  • Câu 1:

    Một kính hiển vi có các tiêu cự vật kính và thị kính là \(f_1 = 1 cm, f_2 = 4 cm\). Độ dài quang học của kính là 16 cm. Người quan sát có mắt không bị tật và có khoảng cực cận \(OC_c = 20 cm\). Người này ngắm chừng ở vô cực. Tìm số bội giác của ảnh ?

    • A. \(G_{\infty } = 80.\)
    • B. \(G_{\infty } = 60.\)
    • C. \(G_{\infty } = 40.\)
    • D. \(G_{\infty } = 20.\)
    • A. Thật; Ngược chiều với vật; Nhỏ hơn vật.
    • B. Ảo; Ngược chiều với vật; Lớn hơn vật.
    • C. Thật; Ngược chiều với vật; Lớn hơn vật.
    • D. Thật; Cùng chiều với vật; Lớn hơn vật.
  • Câu 3:

    Một kính hiển vị có vật kính tiêu cự f1 = 1cm và thị kính tiêu cự f2 = 4cm. Hai thấu kính cách nhau a = 17cm. Tính số bội giác trong các trường hợp ngắm chừng ở vô cực. Lấy Đ = 25cm

    • A. \(G_{\infty } = 75\)
    • B. \(G_{\infty } = 80.\)
    • C. \(G_{\infty } = 85\)
    • D. \(G_{\infty } = 90.\)
  • Câu 4:

    Một kính hiển vi có vật kính tiêu cự f1 = 1cm và thị kính với tiêu cự f2 = 4cm. Hai thấu kính đặt cách nhau a = 15cm. Tính số bội giác trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực. Lấy Đ = 25cm

    • A. \(G_{\infty } = 92,5\)
    • B. \(G_{\infty } = 82,5\)
    • C. \(G_{\infty } = 72,5\)
    • D. \(G_{\infty } = 62,5\)
    • A. Thật. Cùng chiều với vật. Lớn hơn vật.
    • B. Ảo. Cùng chiều với vật. Nhỏ hơn vật.
    • C. Ảo. Cùng chiều với vật. Lớn hơn vật.
    • D. Ảo. Ngược chiều với vật. Lớn hơn vật.
  • Câu 6:

    Khi nói về cấu tạo của kính hiển vi, phát biểu nào sau đây đúng? 

    • A.  Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
    • B. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cứ rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
    • C.  Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn
    • D. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
  • Câu 7:

    Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực 

    • A. tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính
    • B. tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính
    • C. tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị  
    • D. tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính
  • Câu 8:

    Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách nào sau đây? 

    • A. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
    • B. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
    • C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất 
    • D. Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
  • Câu 9:

    Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thị kính có tiêu cự 20mm. Vật AB cách vật kính 5,2mm. Vị trí ảnh của vật cho bởi vật kính là 

    • A. 6,67cm
    • B. 13cm  
    • C. 19,67cm     
    • D. 25cm
  • Câu 10:

    Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5cm và thị kính có tiêu cự 2cm. Biết khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5cm; khoảng nhìn rõ ngắn nhất của người quan sát là 25cm. Khi ngắm chừng ở vô cực, số bội giác của kính hiển vi là 

    • A.  200     
    • B. 350     
    • C. 250       
    • D. 175
  • Câu 11:

    Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 có tiêu cự 1cm và thị kính O2 có tiêu cự 5cm. Biết khaongr cách O1O2=20cm. số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là 

    • A. 67,2    
    • B. 70   
    • C.  96       
    • D. 100
    • A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
    • B.  Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
    • C. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
    • D. Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
    • A. 75 
    • B. 70
    • C. 89        
    • D. 110
    • A. 4,00000mm  
    • B.  4,10256mm  
    • C. 1,10165mm     
    • D. 4,10354mm
AMBIENT
?>