Được xem là kỳ thi vô cùng quan trọng với khối lượng kiến thức lớn. Vì thế, việc lên kế hoạch hợp lý và luyện tập các kỹ năng để chuẩn bị cho kỳ thi THPT quốc gia 2022 là vô cùng quan trọng. Đặc biệt là môn học Sinh học thuộc tổ hợp Khoa Học Tự Nhiên, vốn là môn học chủ chốt của các bạn học sinh chọn khối B. Nhằm giúp các em có thêm nhiều nguồn bài tập để rèn luyện và củng cố kiến thức HỌC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hồng Lam có đáp án.
|
TRƯỜNG THPT HỒNG LAM |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 81: Trong trường hợp trội lặn hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho F1 có 4 kiểu hình phân li theo tỷ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A. Aabb x aaBb. B. AaBb x AaBb. C. AaBB x AaBb. D. AaBB x AABb.
Câu 82: Ở sinh vật nhân thực, axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
A. 5’AUA3’. B. 5’AUX3’. C. 5’AUU3’. D. 5’AUG3’.
Câu 83: Ở một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P), số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 10%. Ở F1, số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ
A. B. C. D.
Câu 84: Một loài thực vật lưỡng bội có 7 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là
A. 7 và 14. B. 13 và 21. C. 7 và 21. D. 14 và 42.
Câu 85: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đinh thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đinh hoa trắng. Hai cặp gen này phân li độc lập. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở loài này có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ.
II. Cho một cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, có thể thu được đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 75%.
III. Cho một cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu thu được đời con có 4 loại kiểu hình thì số cây thân cao, hoa trắng ở đời con chiếm 18,75%.
IV. Cho một cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 86: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1 100% cây hoa màu đỏ. Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A. phân li. B. tương tác bổ sung.
C. tương tác cộng gộp. D. di truyền ngoài nhân.
Câu 87: Một quần thể ngẫu phối, alen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn; Alen B quy định lông đen trội không hoàn toàn so với alen b quy định lông vàng, kiểu gen Bb cho kiểu hình lông nâu. Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường. Thế hệ xuất phát của quần thể này có tần số alen A là 0,2 và tần số alen B là 0,6. Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền, phát biểu nào sau đây không đúng về quần thể này?
A. Tần số kiểu gen AaBb là 0,1536.
B. Tần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là 0,3024.
C. Số cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỉ lệ lớn nhất trong quần thể.
D. Quần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
Câu 88: Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?
A. Restrictaza và ligaza. C. ARN-pôlimeraza và restrictaza.
B. ADN-pôlimeraza và ligaza. D. Amilaza và ligaza.
Câu 89: Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người?
A. Ở ruột non có sự tiêu hóa cơ học và hóa học. B. Ở miệng có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.
C. Ở dạ dày có sự tiêu hóa cơ học và hóa học. D. Ở ruột già có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.
Câu 90: Trong quá trình nhân đôi ADN, không có sự tham gia của enzim:
A. Restrictaza. B. ligaza. C. ADN polimeraza. D. ARN polimeraza.
Câu 91: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A. Bệnh ung thư máu. B. Bệnh bạch tạng. C. Hội chứng Đao. D. Hội chứng Tơcnơ.
Câu 92: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau. Tiến hành phép lai P: ; Trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu hình trội về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 50,73%. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?
(1) F1 có tối đa 30 loại kiểu gen.
(2) Khoảng cách giữa hai gen A và B là 16 cM.
(3) Tỷ lệ cá thể mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng ở F1 là 14,4%.
(4) Số cá thể F1 có kiểu hình lặn về một trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 27,95%.
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 93: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp ở thực vật là:
A. Bộ máy gôngi. B. Ti thể. C. Lục lạp. D. Không bào.
Câu 94: Điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức độ
A. dịch mã. B. sau dịch mã. C. phiên mã. D. trước phiên mã.
Câu 95: Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền là: 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa. Sau một thế hệ ngẫu phối, người ta thu được ở đời con 4000 cá thể. Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen dị hợp ở đời con là
A. 2720. B. 2560. C. 160. D. 1280.
Câu 96: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và các ion khoáng chủ yếu qua
A. miền chóp rễ. B. miền lông hút. C. miền trưởng thành. D. miền sinh trưởng.
Câu 97: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
A. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.
B. Tạo ra giống dê sản xuất tơ nhện trong sữa.
C. Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp b-carôten trong hạt.
D. Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua.
Câu 98: Trong quá trình phiên mã, nucleôtit loại Ađênin liên kết bổ sung với nuclêôtit loại nào sau đây?
A. Uraxin. B. Timin. C. Guanin. D. Xitozin.
Câu 99: Loại axit nuclêic được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôxôm là
A. ADN. B. rARN. C. mARN. D. tARN.
Câu 100: Theo định luật Hacđi - Vanbec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
(I) 100% Aa. (IV) 0,5 AA : 0,25 Aa : 0,5 aa.
(II) 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa. (V) 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa.
(III) 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa. (VI) 100% aa.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
ĐA |
Câu |
ĐA |
Câu |
ĐA |
Câu |
ĐA |
|
81 |
A |
91 |
A |
101 |
D |
111 |
D |
|
82 |
D |
92 |
B |
102 |
A |
112 |
A |
|
83 |
B |
93 |
B |
103 |
C |
113 |
B |
|
84 |
B |
94 |
C |
104 |
D |
114 |
C |
|
85 |
C |
95 |
D |
105 |
C |
115 |
A |
|
86 |
B |
96 |
B |
106 |
C |
116 |
C |
|
87 |
B |
97 |
D |
107 |
D |
117 |
D |
|
88 |
A |
98 |
A |
108 |
A |
118 |
A |
|
89 |
D |
99 |
C |
109 |
C |
119 |
B |
|
90 |
A |
100 |
C |
110 |
B |
120 |
D |
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM - ĐỀ 02
Câu 1. Ở hầu hết lá trưởng thành, quá trình thoát hơi nước được thực hiện qua:
A. Cutin. B. Tế bào mô giậu. C. Tế bào mô xốp. D. Khí khổng.
Câu 2. Trong hệ tuần hoàn của người, khi tâm thất co máu sẽ đổ vào:
A. Động mạch. B. Mao mạch. C. Tĩnh mạch. D. Mạch bạch huyết.
Câu 3. Nguyên liệu nào sau đây không được dùng cho quá trình phiên mã?
A. Adenin B. Timin C. Guanin D. Uraxin
Câu 4. Vùng cấu trúc của nhiễm sắc thể đóng vai trò là nơi liên kết với tơ vô sắc (vi ống) trong quá trình phân bào là
A. Cánh dài B. Cánh ngắn C. Tâm động D. Đầu nút
Câu 5. Ở một loài thực vậy, xét sự di truyền của 3 cặp tính trạng do 3 cặp gen phân li độc lập chi phối, cho phép lại . Biết không có đột biến xảy ra, đời con không tạo ra kiểu gen nào?
A. AaBbDd B. aaBbDd C. AABbdd D. AabbDd
Câu 6. Phép lai nào sau đây tạo ra kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 1/4?
A. Aa x aa B. aa x AA C. Aa x AA D. Aa x Aa
Câu 7. Ở một loài thực vật, xét sự di truyền của 3 cặp tính trạng do 3 cặp alen trội lặn hoàn toàn chi phối. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen aabbdd là nhỏ nhất?
A. \(AaBbDd \times aabbdd\) B. \(AaBbDd \times AaBbDd\)
C. \(aaBBdd \times aabbDd\) D. \(AaBbDd \times AabbDd\)
Câu 8. Tuổi trung bình các cá thể sinh vật có trong một quần thể được gọi là:
A. Tuổi sinh lí B. Tuổi sinh thái C. Tuổi quần thể D. Tuổi đời
Câu 9. Trong công tác giống, tác nhân gây đột biến nào sau đây gây ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
A. NMU B. NEU C. EMS D. Consixin
Câu 10. Hai quần thể sinh vật cùng sống trong một khu vực sống, chúng hỗ trợ cho nhau những điều kiện thiết yếu nhất để sống. Nếu tách rời nhau, mỗi loài không tồn tại được. Đây là mối quan hệ:
A. Cộng sinh B. Hội sinh
C. Hợp tác D. Ức chế - cảm nhiễm
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-A |
3-B |
4-C |
5-C |
6-D |
7-B |
8-C |
9-D |
10-A |
|
11-A |
12-C |
13-D |
14-D |
15-A |
16-D |
17-C |
18-D |
19-D |
20-A |
|
21-B |
22-B |
23-A |
24-A |
25-D |
26-C |
27-C |
28-A |
29-A |
30-C |
|
31-C |
32-C |
33-D |
34-B |
35-B |
36-C |
37-B |
38-B |
39-A |
40-C |
---{Để xem nội dung đề 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM - ĐỀ 03
Câu 1. Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A. CO2 và ATP. B. Năng lượng ánh sáng.
C. Nước và CO2. D. ATP và NADPH.
Câu 2. Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
A. Phế quản phân nhánh nhiều. B. Khí quản dài.
C. Có nhiều phế nang. D. Có nhiều túi khí.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về tính đặc hiệu của mã di truyền?
A. Một axitamin có thể được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba.
B. Có một số bộ ba không mã hoá axitamin.
C. Có một bộ ba khởi đầu.
D. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axitamin.
Câu 4. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Loài này sẽ có tối đa bao nhiêu loại đột biến thể một kép?
A. 14 B. 26 C. 276 D. 66
Câu 5. Đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực và quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ là:
(1) Chiều nhân đôi ADN.
(2) Hệ enzim tham gia nhân đôi ADN.
(3) Nguyên liệu dùng trong việc nhân đôi ADN.
(4) Số lượng đơn vị nhân đôi.
(5) Nguyên tắc nhân đôi.
A. 1, 3 B. 2,3 C. 2, 4 D. 3, 5
Câu 6. Yếu tố nào được duy trì nguyên vẹn từ thế hệ này sang thế hệ khác?
A. Alen. B. Kiểu gen của quần thể.
C. Gen. D. Kiểu hình của quần thể.
Câu 7. Cơ thế có kiểu gen \({\rm{Aa}}Bb\frac{{DE}}{{de}}{X^e}Y\) sẽ cho số loại giao tử tối đa là:
A. 8 B. 16 C. 21 D. 32
Câu 8. Trong thực tiễn, hoán vị gen có ý nghĩa gì?
A. Tăng cường sự xuất hiện các nguồn biến dị tổ hợp.
B. Góp phần làm nên tính đa dạng của sinh giới.
C. Tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc và tiến hóa.
D. Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc được đồng thời một nhóm tính trạng có giá trị.
Câu 9. Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch?
A. ♂AA ♀aa và ♂Aa ♀aa B. ♂AA ♀aa và ♂AA ♀aa
C. ♂AA ♀aa và ♂aa ♀AA D. ♂Aa ♀Aa và ♂Aa ♀AA
Câu 10. Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, dựa vào kiều hình ở đời con, em hãy cho biết phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1:1:1:1 ?
A. \(\frac{{Ab}}{{ab}} \times \frac{{aB}}{{ab}}\) B. \(\frac{{Ab}}{{aB}} \times \frac{{Ab}}{{aB}}\) C. \(\frac{{AB}}{{ab}} \times \frac{{Ab}}{{aB}}\) D. \(\frac{{Ab}}{{aB}} \times \frac{{Ab}}{{ab}}\)
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-D |
3-D |
4-D |
5-C |
6-A |
7-D |
8-A |
9-C |
10-A |
|
11-A |
12-C |
13-C |
14-D |
15-B |
16-C |
17-D |
18-C |
19-D |
20-C |
|
21-D |
22-D |
23-C |
24-A |
25-A |
26-D |
27-B |
28-B |
29-D |
30-D |
|
31-B |
32-A |
33-D |
34-B |
35-A |
36-C |
37-A |
38-C |
39-B |
40-D |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM - ĐỀ 04
Câu 81: Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc của diệp lục?
A. Hg. B. Niken. C. Kali. D. Nitơ.
Câu 82: Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
A. Thực quản. B. Dạ dày. C. Ruột non. D. Ruột già.
Câu 83: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?
A. Glucozơ. B. Axit amin. C. Vitamin. D. Nuclêôtit.
Câu 84: Người ta có thể t ạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp
A. lai t ế bào xoma. B. lai khác dòng . C. nuôi cấ y hạt phấn. D. nuôi cấy mô .
Câu 85: Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?
A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN.
Câu 86: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A. Đột biến gen. B. Đột biến đa bội. C. Đột biến đảo đoạn. D. Đột biến lặp đoạn.
Câu 87: Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là
A. phân bố ngẫu nhiên. B. phân bố theo nhóm.
C. phân bố đồng đều. D. phân tầng.
Câu 88: Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây có tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?
A. XAXA × XAY. B. XAXa × XaY. C. XaXa × XaY. D. XaXa × XAY.
Câu 89: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?
A. Quần xã rừng lá rộng ôn đới. B. Quần xã đồng rêu hàn đới.
C. Quần xã đồng cỏ. D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây.
Câu 90: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1?
A. \(\frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{Ab}}}} \times \frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{Ab}}}}\) B. \(\frac{{\underline {{\rm{Ab}}} }}{{{\rm{aB}}}} \times \frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{ab}}}}\) C. \(\frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{Ab}}}} \times \frac{{\underline {{\rm{Ab}}} }}{{{\rm{Ab}}}}\) D. \(\frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{ab}}}} \times \frac{{\underline {{\rm{aB}}} }}{{{\rm{ab}}}}\)
ĐÁP ÁN
|
81D |
82C |
83D |
84A |
85B |
86B |
87B |
88D |
89A |
90A |
|
91C |
92C |
93C |
94D |
95D |
96B |
97D |
98B |
99B |
100B |
|
101B |
102B |
103D |
104B |
105C |
106C |
107B |
108B |
109B |
110D |
|
111B |
112D |
113D |
114D |
115A |
116D |
117B |
118B |
119D |
120C |
---{Còn tiếp}---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM - ĐỀ 05
Câu 81: Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là
A. Vi khuẩn cố định nitơ. B. Vi khuẩn phản nitrat hoá.
C. Vi khuẩn nitrat hoá. D. Vi khuẩn amôn hoá.
Câu 82: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A. Rắn. B. Cá C. Giun đất. D. Châu chấu.
Câu 83: Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
A. tARN. B. rARN. C. ADN. D. mARN.
Câu 84: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. lặp đoạn, đảo đoạn.
Câu 85: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =14. Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này là
A. 13. B. 15. C. 27. D. 23.
Câu 86: Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc Opêron Lac ở vi khuẩn E. coli?
A. Gen điều hòa (R). B. Vùng vận hành (O).
C. Vùng khởi động (P). D. Các gen càu trúc (Z, Y, A).
Câu 87: Khi nói về đại Tân sinh, phát biểu nào sau đây sai?
A. Chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.
B. Cây có hoa phát triển uư thế so với các nhóm thực vật khác.
C. Ở kỉ Đệ tứ, khí hậu lạnh và khô.
D. Ở kỉ Đệ tam xuất hiện loài người.
Câu 88: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Tính trạng di truyền theo quy luật
A. tương tác cộng gộp. B. trội hoàn toàn. C. tương tác bổ sung. D. gen đa hiệu.
Câu 89: Bọ xít có vòi chích dịch cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ
A. hợp tác. B. kí sinh - vật chủ. C. hội sinh. D. cộng sinh.
Câu 90: Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp nhiễm sắc thể XY?
A. Người. B. Gà. C. Bồ câu. D. Vịt.
ĐÁP ÁN
|
81.B |
82.D |
83.B |
84.A |
85.A |
86. |
87.A |
88.C |
89.B |
90.A |
|
91.D |
92.C |
93.C |
94.C |
95.D |
96.A |
97.A |
98.C |
99.A |
100.D |
|
101.A |
102.D |
103.A |
104.D |
105.A |
106.A |
107.B |
108.C |
109.D |
110.D |
|
111.A |
112.B |
113.C |
114.A |
115.B |
116.D |
117.A |
118.D |
119.C |
120.A |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hồng Lam có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!


