30 câu trắc nghiệm Dao động điều hòa Vật lý 12 có video lời giải

Tải về

30 câu trắc nghiệm Dao động điều hòa được Thầy Thân Thanh Sang trình bày cụ thể và chi tiết thông qua Video hướng dẫn dưới đây sẽ hướng dẫn các em phương pháp giải, kĩ năng làm các bài tập, từ đó củng cố lại kiến thức khi làm các bài tập phần dao động, chuẩn bị tốt cho kỳ thi THPT QG sắp tới. Mời các em cùng theo dõi.

30 CÂU TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

CÓ VIDEO LỜI GIẢI

 

Mời các em cùng xem Video Hướng dẫn giải 30 câu bài tập trắc nghiệm Dao động điều hòa của thầy Thân Thanh Sang hoặc trực tiếp làm bài thi online tại Trắc nghiệm Dao động điều hòa Vật lý 12 để đạt được kết quả tốt nhất nhé! smiley

Câu 1: Chọn phát biểu sai. Trong dao động điều hòa hai đại lượng vuông pha nhau là:

            A. li độ và vận tốc                                           B. gia tốc và vận tốc  

            C. vận tốc và lực kéo về                                 D. gia tốc và li độ

Câu 2: Dao động điều hòa là dao động

            A. li độ của vật biến thiên theo thời gian.      

            B. gia tốc của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.

            C. vận tốc của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.            

            D. li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.

Câu 3: Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi

 A.  tốc độ của vật cực đại

 B.  li độ của vật có độ lớn cực tiểu

 C.  lực kéo về có độ lớn cực tiểu

 D.  tốc độ của vật cực tiểu

Câu 4: Chọn phát biểu sai. Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng thì

A. gia tốc đổi chiều                                                  

B. tốc độ cực đại

C. vật đổi chiều chuyển động

D. lực kéo về có độ lớn cực tiểu

Câu 5: Chọn phát biểu đúng. Trong dao động điều hòa

A. khi vật đến biên dương thì gia tốc cực đại          

B. gia tốc là đại lượng không đổi theo thời gian      

C. gia tốc a luôn vuông pha so với li độ x               

D. khi độ lớn của li độ tăng n lần thì gia tốc có độ lớn tăng n lần.

Câu 6: Chọn phát biểu đúng. Chu kì của một vật dao động điều hòa là

A. thời gian để trang thái dao động lặp lại như cũ.                           

B. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.         

C. thời gian vật thực hiện một quãng đường bằng hai lần biên độ.                

D. thời gian ngắn nhất vật đi qua vị trí cân bằng.

Câu 7: Một vật M chuyển động tròn đều có hình chiếu x lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là OP. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. Li độ x tuân theo qui luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian                      

B. Thời gian mà M chuyển động bằng thời gian P chuyển động                    

C. Tốc độ trung bình của M bằng tốc độ trung bình của P trong cùng thời gian            

D. Tần số góc của P bằng vận tốc góc của M 

Câu 8:  Một vật dao động điều hòa với biên độ A, quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí M cách O một đoạn x1 thì vận tốc vật là v1; khi vật đi qua vị trí N cách O đoạn x2 thì vận tốc vật là v2. Biên độ dao động của vật bằng

A. \(A = \sqrt{\frac{v_1^2x_2^2 + v_2^2x_1^2}{v_1^2 - v_2^2}}\)   

B\(A = \sqrt{\frac{v_1^2x_2^2 - v_2^2x_1^2}{v_1^2 - v_2^2}}\)

C. \(A = \sqrt{\frac{v_1^2x_2^2 - v_2^2x_1^2}{v_1^2 + v_2^2}}\)

D. \(A = \sqrt{\frac{v_1^2x_2^2 + v_2^2x_1^2}{v_1^2 + v_2^2}}\)

Câu 9:  Một vật dao động điều hòa với tần số góc \(\omega\) . Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là v và a. Biên độ dao động bằng

A.  \(\frac{1}{\omega ^2} \sqrt{a^2 + v^2 \omega ^2}\)               

B. \(\omega ^2 \sqrt{a^2 + v^2 \omega ^2}\)

C. \(A = \frac{1}{\omega ^2 }\sqrt{v^2 + \frac{a^2}{\omega ^2}}\)

D. \(\omega ^2\sqrt{a^2 - v^2\omega ^2 }\)

Câu 10:  Vật dao động điều hòa với biên độ A= 5 cm, tần số f = 4 Hz. Vận tốc khi vật có li độ x = 3 cm là

            A.  \(\left | v \right | = 2 \pi cm/s\)

            B. \(\left | v \right | = 16 \pi cm/s\)

            C. \(\left | v \right | = 64 \pi cm/s\)

            D.  \(\left | v \right | = 32 \pi cm/s\)

Câu 11: Vật dao động điều hòa theo phương trình: \(x = 4 cos ( 3\pi t - \frac{2 \pi}{3})(cm)\) .Thời gian vật đi được quãng đường S = 6 cm (kể từ t = 0) là

  1. \(\frac{1}{3}s\)
  2. \(\frac{2}{9}s\)
  3. \(\frac{1}{6}s\)
  4. \(\frac{2}{17}s\)

Câu 12: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình dao động là: \(x = 5 cos (\omega t + 0,5 \pi)\)  cm. Sau khi vật đi được quãng đường S = 7 cm (kể từ lúc bắt đầu dao động) vật có li độ

A. x = 1 cm

B. x = -3 cm

C. x = 3 cm

D. x = -2 cm 

Câu 13: Vật dao động điều hoà theo phương trình \(x = 5 cos (20 t - \frac{2 \pi}{3})(cm)\) . Sau khi vật đi quãng đường s = 8,5 cm (kể từ t = 0) vật có vận tốc trình 

     A. v = 60 cm/s              B. v = -60 cm/s

     C. v = 80 cm/s              D. v = -80 cm/s

Câu 14:  Chất điểm dao  động điều hoà với chu kỳ 0,4 s. Khi li độ x = 1,2 cm thì động năng của chất điểm chiếm 96% cơ năng toàn phần trong dao  động điều hoà. Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kỳ là

A20 cm/s                 B.  30 cm/s     

C.  60 cm/s                  D.  120 cm/s

Câu 15: Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng, gia tốc của vật có độ lớn nhỏ hơn gia tốc cực đại 

A.  2 lần

B.  \(\sqrt{2}\) lần                 

C.  3 lần                      

D. \(\sqrt{3}\) lần      

Câu 16Một vật dao động điều hoà với phương trình dao động \(x = A cos (\omega t + \varphi )\). Biết trong khoảng thời gian \(\frac{1}{30}s\), vật đi từ vị trí \(x_0 = 0\) đến vị trí \(x = \frac{A\sqrt{3}}{2}\) theo cùng chiều dương. Chu kì dao động của vật bằng

A.  0,2 s                                   B.  5 s

C.  0,5 s                                   D. 0,1 s

Câu 17:  Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình dao động là \(x = 10 cos (2 \pi t + \frac{5 \pi}{6})\)cm. Tại thời điểm t vật có li độ x = 6 cm và đang chuyển động theo chiều dương, sau đó 0,25 s vật có li độ

 A.  6 cm                                 B.  8 cm                      C.  – 6 cm                                D. – 8cm

Câu 18Một vật dao động điều hòa với tần số f = 1 Hz. Lúc t = 2,5s, vật qua vị trí \(x = - 5\sqrt{2}\) cm với vận tốc \(v = - 10 \pi \sqrt{2}\) cm/s. Phương trình dao động là?

A. \(x = 10 cos(2 \pi t + \frac{\pi}{2}) cm\)                               

B. \(x =5 cos(2 \pi t - \frac{\pi}{4}) cm\)                      

C.  \(x =10 cos(2 \pi t - \frac{\pi}{4}) cm\) .                           

D. \(x =10 cos(2 \pi t+\frac{\pi}{4}) cm\)

Câu 19Một vật dao động điều hòa với phương trình: \(x = 6 cos 5 \pi t (cm)\).Quãng đường vật đi được sau t = 13/15(s), kể từ lúc bắt đầu dao động là?

 A.  51 cm.                              B.  52 cm            

C.  27 cm                                 D.  53,2 cm

Câu 20Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí có li độ \(x = - \frac{A}{2}\), chất điểm có tốc độ trung bình

 A.  \(\frac{3A}{2T}\)                       B.   \(\frac{6A}{T}\)           

C.   \(\frac{4A}{T}\)                       D. \(\frac{9A}{2T}\)

 

 

{--Các em có thể thực hành làm bài thi trực tuyến tại  30 câu trắc nghiệm Dao động điều hòa Vật lý 12 có video hướng dẫn--}

 
 

Trên đây là phần trích đoạn một phần nội dung trong 30 câu trắc nghiệm Dao động điều hòa Vật lý 12 có Video lời giải. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt ,nâng cao kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm Vật lý và đạt thành tích cao hơn trong học tập .

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

​Chúc các em học tập tốt !