QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 38225 Một sợi dây dài 2m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây với tốc độ 20 m/s. Biết rằng tần số của sóng truyền trên dây có giá trị trong khoảng từ 11Hz đến 19Hz. Tính cả hai đầu dây, số nút sóng trên dây là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 38229 Cường độ dòng điện trong một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình \(i = 2cos\left( {{{2.10}^7}t{\rm{ }} + \pi /2} \right){\rm{ }}\left( {mA} \right)\) (t tính bằng s). Điện tích của một bản tụ điện ở thời điểm \(\pi /20{\rm{ }}\left( {\mu s} \right)\) có độ lớn là A. 0,05 nC B. \({\rm{0,1 }}\mu {\rm{C}}{\rm{.}}\) C. \({\rm{0,05 }}\mu {\rm{C}}{\rm{.}}\) D. 0,1 nC Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 38232 Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 3kV. Biết động năng cực đại của êlectron đến anôt lớn gấp 2018 lần động năng cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt. Lấy \(e = 1,{6.10^{ - 19}}{\rm{ }}C;{\rm{ }}{m_e} = 9,{1.10^{ - 31}}{\rm{ }}kg.\) Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là A. 456 km/s B. 273 km/s C. 654 km/s D. 723 km/s Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 38236 Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy \({r_0} = 5,{3.10^{--11}}{\rm{ }}m;{\rm{ }}{m_e} = 9,{1.10^{--31}}{\rm{ }}kg;{\rm{ }}k = {9.10^9}{\rm{ }}N.{m^2}/{C^2}\) và \(e = 1,{6.10^{--19}}{\rm{ }}C\). Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M, quãng đường mà êlectron đi được trong thời gian \({10^{ - 8}}s\) là A. 12,6 mm B. 72,9 mm. C. 1,26 mm. D. 7,29 mm. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 38240 Hai điện tích điểm \({q_1} = {10^{ - 8}}{\rm{ }}C\) và \({q_2} = - {\rm{ }}{3.10^{ - 8}}{\rm{ }}C\) đặt trong không khí tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm \(q = {10^{ - 8{\rm{ }}}}C\) tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách AB một khoảng 3cm. Lấy \(k = {9.10^9}{\rm{ }}N.{m^2}/{C^2}.\) Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q có độ lớn là A. \({\rm{1,23}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 3}}}}{\rm{ N}}{\rm{.}}\) B. \({\rm{1,14}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 3}}}}{\rm{ N}}{\rm{.}}\) C. \({\rm{1,44}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 3}}}}{\rm{ N}}{\rm{.}}\) D. \({\rm{1,04}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 3}}}}{\rm{ N}}{\rm{.}}\) Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 38241 Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: \(E = 12{\rm{ }}V;{\rm{ }}{R_1} = 4{\rm{ }}\Omega ;{\rm{ }}{R_2} = {R_3} = 10{\rm{ }}\Omega .\) Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là A. 1,2Ω B. 0,5Ω C. 1,0Ω D. 0,6Ω Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 38242 Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90cm. Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm. Giá trị của f là A. 15 cm. B. 40 cm C. 20 cm. D. 30 cm Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 38246 Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện có E = 12V và r=1Ω Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là \(2,{51.10^{ - 2}}{\rm{ }}T.\) Giá trị của R là A. 7Ω B. 6Ω C. 5Ω D. 4Ω Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 38249 Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 3cm Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt \({x_1} = 3cos\omega t\) và \({x_2} = 6cos\left( {\omega t + \pi /3} \right){\rm{ }}\left( {cm} \right).\) Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của các con lắc bằng A. 9 cm B. 6 cm C. 5,2 cm D. 8,5 cm Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 38252 Một con lắc lò xo có m = 100g và k = 12,5 N/m . Thời điểm ban đầu (t = 0), lò xo không biến dạng, thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1=0,11s điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó vật dao động điều hòa. Lấy \(g = 10{\rm{ }}m/{s^2}.\) Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó.Tốc độ của vật tại thời điểm t2=0,21s là A. \({\rm{40}}\pi {\rm{ cm/s}}{\rm{.}}\) B. \({\rm{20}}\sqrt 3 {\rm{ cm/s}}{\rm{.}}\) C. \({\rm{20}}\pi {\rm{ cm/s}}{\rm{.}}\) D. \({\rm{20}}\pi \sqrt 3 {\rm{ cm/s}}{\rm{.}}\) Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 38254 Dao động của một vật có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương D1 và D2 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của D1 và D2theo thời gian. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Biết cơ năng của vật là 22,2 mJ. Biên độ dao động của D2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 5,1 cm. B. 5,4 cm. C. 4,8 cm D. 5,7 cm Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 38257 Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại? A. 13 B. 7 C. 11 D. 9 Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 38258 Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. B là phần tử dây tại điểm bụng thứ hai tính từ đầu A, C là phần tử dây nằm giữa A và B. Biết A cách vị trí cân bằng của B và vị trí cân bằng của C những khoảng lần lượt là 30cm và 5cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 50cm/s. Trong quá trình dao động điều hoà, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần li độ của B có giá trị bằng biên độ dao động của C là A. \(\frac{1}{{15}}s\) B. \(\frac{2}{{5}}s\) C. \(\frac{2}{{15}}s\) D. \(\frac{1}{{5}}s\) Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 38259 Đặt điện áp xoay chiều \(u = {U_0}cos\omega t\) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C=C0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, ở hai đầu cuộn cảm và ở hai đầu tụ điện đều bằng 40V. Giảm dần giá trị điện dung C từ giá trị C0 đến khi tổng điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60V. Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 10V B. 12V C. 13V D. 11V Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 38260 Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB có sơ đồ như hình bên, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều. Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB có biểu thức lần lượt \({u_{AN}} = 30\sqrt 2 cos\omega t\left( V \right);\,\,\,{u_{MB}} = 40\sqrt 2 cos\left( {\omega t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( V \right).\) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất là A. 16V B. 50V C. 32V D. 24V Xem đáp án ◄1...96979899100...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật