QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 38194 Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng A. tăng bước sóng của tín hiệu B. tăng chu kì của tín hiệu. C. tăng tần số của tín hiệu. D. tăng cường độ của tín hiệu. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 38195 Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ? A. Chất lỏng bị nung nóng. B. Chất rắn bị nung nóng C. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng. D. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 38196 Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng A. phản xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. hóa - phát quang. D. quang - phát quang. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 38198 Số prôtôn có trong hạt nhân \({}_{84{\rm{ }}}^{210}Po\) là A. 210 B. 84 C. 126 D. 294 Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 38199 Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch? A. \({}_0^1n + {}_{92}^{235}U \to {}_{54}^{139}Xe + {}_{38}^{95}Sr + 2{}_0^1n\) B. \({}_1^2H + {}_1^3H \to {}_2^4He + {}_0^1n\) C. \({}_0^1n + {}_{92}^{235}U \to {}_{56}^{144}Ba + {}_{36}^{89}Kr + 3{}_0^1n\) D. \({}_{84}^{210}Po \to {}_2^4He + {}_{82}^{206}Pb\) Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 38200 Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là A. \({\rm{q}}{{\rm{U}}_{{\rm{MN}}}}\) B. \({{\rm{q}}^2}{{\rm{U}}_{{\rm{MN}}}}\) C. \(\frac{{{{\rm{U}}_{{\rm{MN}}}}}}{q}\) D. \(\frac{{{{\rm{U}}_{{\rm{MN}}}}}}{{{q^2}}}\) Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 38201 Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm A. nằm theo hướng của lực từ B. nằm theo hướng của đường sức từ C. ngược hướng với đường sức từ D. ngược hướng với lực từ Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 38202 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Giá trị của k là A. 80 N/m. B. 20 N/m. C. 40 N/m. D. 10 N/m. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 38205 Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm. Trên đoạn thẳng S1S2 hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau A. 12 cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 1,5 cm. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 38210 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi đó, cảm kháng của cuộn cảm có giá trị bằng R. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 1 B. 0,5 C. 0,87 D. 0,71 Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 38211 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500 nm. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là A. 0,5 mm. B. 1 mm C. 4 mm D. 2 mm Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 38215 Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là \(4,97{\rm{ }}\mu m.\) Lấy \(h = 6,{625.10^{ - 34}}J.s;\,\,\,c = {3.10^8}m/s\) và \(e = 1,{6.10^{ - 19}}{\rm{ }}C.\) Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là A. 0,44 eV. B. 0,48 eV C. 0,35 eV D. 0,25 eV Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 38216 Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X. B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y C. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 38219 Một khung dây phẳng diện tích 20cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 600 và có độ lớn 0,12T. Từ thông qua khung dây này là A. \({\rm{2,4}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 4}}}}{\rm{ WB}}{\rm{. }}\) B. \({\rm{1,2}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 4}}}}{\rm{ WB}}{\rm{. }}\) C. \({\rm{2,4}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 6}}}}{\rm{ WB}}{\rm{. }}\) D. \({\rm{2,4}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 6}}}}{\rm{ WB}}{\rm{. }}\) Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 38223 Tốc độ của ánh sáng trong chân không là \(c = {3.10^8}{\rm{ }}m/s.\) Nước có chiết suất n = 1,33 đối với ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là A. \({\rm{2,63}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{\rm{8}}}{\rm{ m/s}}{\rm{.}}\) B. \({\rm{2,26}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{\rm{5}}}{\rm{ km/s}}{\rm{. }}\) C. \({\rm{1,69}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{\rm{5}}}{\rm{ km/s}}{\rm{. }}\) D. \({\rm{1,13}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{\rm{8}}}{\rm{ m/s}}{\rm{. }}\) Xem đáp án ◄1...9596979899...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật