QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 37939 Đặt điện áp \(u = 100\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t} \right)\,V\) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở R = 100 Ω. Điện áp ở hai đầu cuộn cảm là uL = 200cos(100πt + 0,5π) V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng A. 200 W B. 100 W C. 150 W D. 50 W Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 37942 Trong chân không, tại điểm M cách điện tích điểm q = 5.10‒9 C một đoạn 10 cm có cường độ điện trường với độ lớn là A. 0,450 V/m B. 0,225 V/m C. 4500 V/m D. 2250 V/m Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 37947 Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi mức cường độ âm tăng thêm 20 dB thì cường độ âm tại đó tăng gấp bao nhiêu lần so với giá trị ban đầu ? A. 10 lần B. 20 lần C. 100 lần D. 200 lần Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 37951 Nguồn điện không đổi có ξ = 1,2 V và r = 1 Ω nối tiếp với mạch ngoài là điện trở R. Nếu công suất mạch ngoài là 0,32 W thì giá trị của R là A. R = 0,2 Ω hoặc R = 5 Ω B. R = 0,2 Ω C. R = 2 Ω hoặc R = 0,5 Ω D. R = 5 Ω Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 37952 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được từ 0,5 µH đến 2 µH và một tụ điện có điện dung thay đổi được từ 20 pF đến 80 pF. Lấy c = 3.108 m/s, π2 = 10. Máy đo có thể thu được các sóng vô tuyến có bước sóng A. từ 4 m đến 24 m B. từ 6 m đến 24 m C. từ 6 m đến 40 m D. từ 4 m đến 40 m Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 37955 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau bằng 1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó hút nhau bằng lực có độ lớn A. 2,1 N B. 1 N C. 20 N D. 10 N. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 37956 Một vật nặng có khối lượng m = 0,01 kg dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Đồ thị hình bên mô tả lực kéo về F tác dụng lên vật theo li độ x. Chu kì dao động của vật là A. 0,152 s B. 0,314 s C. 0,256 s D. 1,265 s Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 37957 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật m khối lượng 150 g. Vật m đang đứng yên ở vị trí cân bằng của nó thì một vật m0 khối lượng 100 g bay theo phương thẳng đứng lên va chạm tức thời và dính vào m với tốc độ ngay trước va chạm là 50 cm/s (coi hệ hai vật là hệ kín). Sau va chạm hệ dao động điều hòa với biên độ bằng A. 2 cm B. \(\sqrt 2 \) cm C. 1 cm D. 2\(\sqrt 2 \) cm Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 37958 Ở mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos20πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM bằng A. 4 cm. B. 2,5 cm. C. 5 cm. D. 2 cm. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 37960 Đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở r và tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Đồ thị hình bên mô tả mối quan hệ của điện áp hiệu dụng URLC giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện theo điện dung. Điện trở r có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 61 Ω B. 81 Ω C. 71 Ω D. 91 Ω Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 38186 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi \(A,{\rm{ }}\omega \) và \(\varphi \) lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là A. \({\rm{ x = Acos(}}\omega {\rm{t + }}\varphi {\rm{)}}\) B. \({\rm{ x = }}\omega {\rm{cos(}}t\varphi + A{\rm{)}}\) C. \({\rm{ x = tcos(}}\varphi {\rm{A + }}\omega {\rm{)}}\) D. \({\rm{ x = }}\varphi {\rm{cos(A}}\omega {\rm{ + }}t{\rm{)}}\) Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 38188 Dao động cơ tắt dần A. có biên độ tăng dần theo thời gian. B. có biên độ giảm dần theo thời gian. C. luôn có hại D. luôn có lợi Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 38189 Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ chu kì T của sóng là A. \(\lambda {\rm{ = }}\frac{v}{{2\pi T}}\) B. \(\lambda {\rm{ = }}2\pi vT\) C. \(\lambda {\rm{ = }}vT\) D. \(\lambda {\rm{ = }}\frac{v}{T}\) Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 38192 Khi đặt điện áp \(u = {\rm{ 220}}\sqrt 2 cos100t\pi t\left( V \right)\) (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là A. \({\rm{50}}\pi {\rm{ rad/s}}{\rm{. }}\) B. \({\rm{50 rad/s}}{\rm{. }}\) C. \({\rm{100}}\pi {\rm{ rad/s}}{\rm{. }}\) D. \({\rm{100 rad/s}}{\rm{. }}\) Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 38193 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng A. quang điện trong. B. quang điện ngoài. C. cộng hưởng điện. D. cảm ứng điện từ. Xem đáp án ◄1...9495969798...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật