QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 37746 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích ‒2 µC từ A đến B là 4 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là A. 2 V. B. 2000 V. C. ‒8 V. D. ‒2000 V. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 37747 Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một điện tích 7.10‒2 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Suất điện động của nguồn điện này là A. 9 V B. 10 V C. 12 V D. 15 V Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 37748 Công của dòng điện có đơn vị là A. J/s B. kWh C. W D. kVA Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 37749 Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 Ω, được mắc vào hai cực của bộ nguồn ξ = 9 V, điện trở trong r = 1 Ω. Khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 5 giờ có giá trị là A. 5 g B. 10,5 g C. 5,97 g D. 11,94 g Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 37750 Diode bán dẫn có tác dụng A. chỉnh lưu dòng điện B. khuếch đại dòng điện C. cho dòng điện đi theo hai chiều D. cho dòng điện đi theo hai chiều Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 37751 Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với A. các điện tích chuyển động B. nam châm đứng yên C. các điện tích đứng yên D. nam châm chuyển động Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 37752 Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Biết diện tích của hạt proton là +1,6.10‒19 C. Lực Lozent tác dụng lên hạt có độ lớn là A. 3,2.10‒14 N B. 6,4.10‒14 N C. 3,2.10‒15 N D. 6,4.10‒15 N Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 37753 Hai khung dây trong có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây một có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 Wb. Khung dây hai có đường kính 40 cm từ thông qua nó là A. 60 Wb B. 120 Wb C. 15 mWb D. 7,5 mWb Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 37754 Khi núm xoay của đồng hồ đo điện đa năng hiện số DT‒830B đặt ở vị trí DCV 20 V thì nó được dùng làm chức năng A. vôn kế đo dòng một chiều và giới hạn của thang đo là 20 V B. vôn kế đo dòng xoay chiều và giới hạn của thang đo là 20 V C. ampe kế đo dòng một chiều và giới hạn của thang đo là 20 A D. ampe kế đo dòng xoay chiều và giới hạn của thang đo là 20 A Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 37755 Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 37756 Một người có điểm cực cận cách mắt 100 cm để nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 25 cm thì phải đeo sát mắt một kính A. hội tụ có tiêu cự 20 cm B. phân kì có tiêu cực 20 cm C. hội tụ có tiêu cự 100/3 cm D. phân kì có tiêu cự 100/3 cm Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 37757 Một vật dao động điều hòa trên trục x’Ox với gốc tọa độ O là vị trí cân bằng của vật. Khi vật ở li độ x1 = 2 cm và x2 = 3 cm thì nó có vận tốc tương ứng là \({v_1} = 4\pi \sqrt 3 \,cm/s\) và \({v_2} = 2\pi \sqrt 7 \,cm/s\). Biên độ và chu kì dao động là A. A = 2 cm và T = 1 s B. A = 4 cm và T = 2 s C. A = 2 cm và T = 2 s D. A = 4 cm và T = 1 s Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 37758 Một quả cầu khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k làm lò xo giãn một đoạn 4 cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn và thả nhẹ. Lấy g = π2 m/s2. Chu kì dao động của vật là A. 2,5 s B. 0,25 s C. 1,25 s D. 0,4 s Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 37759 Một con lắc đơn có khối lượng m = 10 kg và độ dài l = 2 m. Góc lệch cực đại của nó so với đường thẳng đứng là α0 = 100 = 0,175 rad. Cho g = 9,8 m/s2. Độ lớn vận tốc của vật nặng tại vị trí động năng bằng thế năng là A. 0,62 m/s B. 0,55 m/s C. 0,48 m/s D. 0,36 m/s Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 37760 Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107 m.s từ một điểm có điện thế V1 = 600 V, theo hướng của đường sức. Biết điện tích của electron là ‒1,6.10‒19 C và khối lượng của nó là 9,1.10‒31 kg. Điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại là A. 150,4 V B. 170,5 V C. 190,5 V D. 200 V Xem đáp án ◄1...9091929394...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật