QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 37433 Điện tử trong nguyên tử hydro chuyển động trên những quỹ đạo tròn do lực tương tác giữa hạt nhân và điện tử là lực Culông. Biết vận tốc của điện tử ở quỹ đạo L là \({2.10^6}m/s\). Tìm vận tốc của điện tử ở quỹ đạo N? A. \(\sqrt 2 {.10^6}m/s\) B. \({2.10^6}m/s\) C. \({10^6}m/s\) D. \({5.10^5}m/s\) Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 37435 Hạt Pôlôni \(\left( {{}_{84}^{210}{P_0}} \right)\) đứng yên phóng xạ hạt α tạo thành chì \(\left( {{}_{82}^{206}Pb} \right)\). Hạt α sinh ra có động năng 5,678MeV. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Năng lượng mà mỗi phân rã tỏa ra bằng bao nhiêu? A. 6,659MeV. B. 5,880MeV. C. 4,275MeV. D. 9.255MeV. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 37437 Một hạt bụi \({}_{88}^{226}Ra\) có khối lượng \(1,{8.10^{ - 8}}g\) nằm cách màn huỳnh quang 1 cm. Màn có diện tích 0,03 cm2. Hỏi trong thời gian 1 phút xuất hiện bao nhiêu chấm sáng trên màn, biết chu kì bán rã của Ra là 1590 năm? A. 50. B. 100. C. 95. D. 150. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 37439 Hạt nhân \({}_8^{16}O\) có năng lượng liên kết riêng của O16 là 8MeV/nuclôn. Biết \({m_P} = 1,0073u\), \({m_n} = 1,0087u\). Khối lượng của hạt \({}_8^{16}O\) là: A. 15,9906u B. 16,0000u C. 16,0023u D. 15,9036u Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 37442 Chọn phát biểu đúng khi có sóng dừng trên sợi dây dài l A. Dây có một đầu cố định, một đầu tự do thì \(l = \left( {k + \frac{1}{2}} \right)\frac{\lambda }{2}\) với k = 0,1,2,3... B. Hai nút hoặc hai bụng sóng cách nhau λ/2 C. Dao động ở các bụng sóng giống nhau về biên độ, tần số và pha. D. Dao động ở hai múi sóng dừng liền kề luôn ngược pha nhau. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 37736 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là : x1 = 3cos(ωt ‒ 0,25π) cm và x2 = 4cos(ωt + 0,25π) cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là A. 5 cm B. 12 cm C. 7 cm D. 1 cm Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 37737 Công thức liên hệ giữa tần số, tốc độ truyền sóng và bước sóng là A. \(\lambda = \frac{v}{f}\) B. \(\lambda = \frac{f}{v}\) C. \(\lambda = \frac{\lambda }{v}\) D. \(\lambda = vf\) Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 37738 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng A. hai lần bước sóng B. một bước sóng C. một nửa bước sóng D. một phần tư bước sóng Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 37739 Một dây đàn hồi dài 60 cm phát ra một âm có tần số f = 100 Hz, ta thấy có 4 nút kể cả 2 nút ở hai đầu dây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng A. 40 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 10 m/s Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 37740 Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm? A. Tần số B. Cường độ C. Mức cường độ D. Đồ thị dao động Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 37741 Một dòng điện có phương trình i = 2cos100πt A. Giá trị hiệu dụng của dòng điện là A. 2 A B. 4 A C. \(\sqrt 2 \,A\). D. 6 A Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 37742 Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C một điện áp xoay chiều \(u = U\sqrt 2 \cos \left( {\omega t - \frac{\pi }{6}} \right)\,V\) . Biểu thức cường độ dòng điện i chạy trong mạch là A. \(i = \omega CU\sqrt 2 \cos \left( {\omega t + \frac{\pi }{3}} \right)A\) B. \(i = \frac{{U\sqrt 2 }}{{\omega C}}\cos \left( {\omega t - \frac{\pi }{6}} \right)A\) C. \(i = \omega CU\sqrt 2 \cos \left( {\omega t - \frac{\pi }{3}} \right)A\) D. \(i = \frac{{U\sqrt 2 }}{{\omega C}}\cos \left( {\omega t + \frac{\pi }{3}} \right)A\) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 37743 Cho mạch điện RLC nối tiếp, trong đó R = 40 Ω, \(L = \frac{1}{\pi }H,C = \frac{{{{10}^{ - 3}}}}{{7\pi }}F\) .Điện áp hai đầu đoạn mạch là \(u = 100\cos 100\pi t\) V. Tổng trở của mạch là A. 40 Ω B. 70 Ω C. 50 Ω D. 110 Ω Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 37744 Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây giữa cuộn thứ cấp là A. 1100 B. 2200 C. 2500 D. 2000 Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 37745 Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hạt electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10‒19 C B. Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10‒31 kg C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion D. Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác Xem đáp án ◄1...8990919293...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật