QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 36895 Hai tấm kim loại phẳng nhiễm điện trái dấu đặt nằm ngang trong dầu, điện trường giữa hai bản là điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E hướng từ trên xuống dưới và E = 2.104V/m. Một quả cầu bằng sắt bán kính 1cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở khoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3, của dầu là 800kg/m3, lấy g = 10m/s2, π = 3,14. Giá trị điện tích q gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 14,7μC. B. –14,7μC. C. –12,7μC. D. 12,7μC. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 36896 Cho cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Một âm có mức cường độ âm là 80dB thì có cường độ âm là A. 2.10-4W/m2. B. 8.10-4W/m2. C. 4.10-4W/m2. D. 10-4W/m2. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 36897 Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x theo thời gian t như hình bên. Tần số dao động của chất điểm bằng A. 0,5π rad/s. B. 0,5 Hz. C. π rad/s D. 0,25 Hz. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 36898 Một con lắc đơn dài l = 1,6m dao động điều hòa với biên độ 16cm. Lấy π = 3,14. Biên độ góc của dao động gần giá trị nào nhất sau đây? A. 5,730. B. 6,880. C. 7,250. D. 4,850. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 36899 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm. I là một điểm trên trục chính của thấu kính cách thấu kính 7,5cm. Điểm sáng M dao động điều hòa theo phương vuông góc với trục chính với tần số 5Hz, biên độ 4cm quanh vị trí cân bằng trùng với I, M’ là ảnh của M qua thấu kính. Vận tốc tương đối của M’ đối với M khi M qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng A. 80cm/s. B. 40cm/s. C. 80πcm/s. D. 40πcm/s. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 36900 Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T, vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Từ thông qua khung dây có độ lớn là A. 4.10-7Wb. B. 3.10-7Wb. C. 2.10-7Wb. D. 5.10-7Wb. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 36901 Hai chất điểm (1) và (2) có cùng khối lượng, dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song, có vị trí cân bằng cùng thuộc một đường thẳng vuông góc với quỹ đạo. Đồ thị sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của hai chất điểm như hình bên. Tại thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ hai kể từ lúc ban đầu t = 0, tỉ số động năng của hai chất điểm \(\frac{{{{\rm{W}}_{d1}}}}{{{{\rm{W}}_{d2}}}}\) bằng : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 36930 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1, S2 cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình u1 = u2 = Acos(ωt). Bước sóng trên mặt nước do hai nguồn này tạo ra là λ = 4cm. Trên mặt nước, xét một vân giao thoa cực đại gần đường trung trực của S1S2 nhất; số điểm dao động cùng pha với S1,S2 nằm trên vân này và thuộc hình tròn đường kính S1S2 là A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 36933 Mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động E =12V, điện trở trong r = 1Ω , mạch ngoài có điện trở R = 5Ω . Cường độ dòng điện trong mạch là A. 2A. B. 1A. C. 1,5 A. D. 0,5A. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 36934 Một tia sáng truyền từ không khí vào môi trường thủy tinh có chiết suất tuyệt đối \(n = \sqrt 3 \) dưới góc tới 60o, coi không khí có chiết suất tuyệt đối là 1. Góc khúc xạ có giá trị là A. 28,2o. B. 37,5o. C. 45o. D. 30o. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 37356 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện. A. \(W = \frac{1}{2}\frac{{{Q^2}}}{C}\) B. \(W = \frac{1}{2}\frac{{{U^2}}}{C}\) C. \(W = \frac{1}{2}C{U^2}\) D. \(W = \frac{1}{2}QU\) Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 37357 Nguồn điện có suất điện động \(E = 12V\), điện trở trong r, nối với mạch ngoài như hình vẽ bên. Biết \({R_1} = 6\Omega \) , \({R_2} = {R_3} = 10\Omega \). Bỏ qua điện trở của ampere kế và dây nối. Ampere kế chỉ 0,5A. Giá trị của r là A. \(0,5\Omega \) B. \(0,75\Omega \) C. \(1\Omega \) D. \(1,2\Omega \) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 37358 Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ: A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian. B. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ. C. Vôn kế, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian. D. Vôn kế, ampe kế, đồng đo thời gian. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 37359 Quy tắc nắm bàn tay phải dùng kế A. Xác định chiều của lực lorenxơ B. Xác định chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện C. Xác định chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín D. Xác định chiều của đường sức từ Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 37360 Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây. Đường kính ống dây bằng 2cm. Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 3A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn là A. 0,15V B. 1,50V C. 0,30V D. 3,00V Xem đáp án ◄1...8687888990...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật