Trắc nghiệm Toán 7 Bài 6 Tam giác cân

Bài tập trắc nghiệm Hình học 7 Bài 6 về Tam giác cân online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (12 câu):

    • A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 600
    • B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau 
    • C. Tam giác cân là tam giác đều 
    • D. Tam giác đều là tam giác cân
    • A. 300
    • B. 450
    • C. 600
    • D. 900
    • A. \[(widehat B = \widehat C\)
    • B. \[(widehat C = \frac{{{{180}^0} - \widehat A}}{2}\)
    • C. \(\widehat A = {180^0} - 2\widehat C\)
    • D. \(\widehat B \ne \widehat C\)
    • A. 540
    • B. 580
    • C. 720
    • D. 900
    • A. 540
    • B. 630
    • C. 700
    • D. 400
  • Câu 6:

    Số tam giác cân trong hình vẽ dưới dây là:

    • A. 2
    • B. 1
    • C. 3
    • D. 4
  • Câu 7:

    Tính số đo x trên hình vẽ:

    • A. x = 450
    • B. x = 400
    • C. x = 350
    • D. x = 700
  • Câu 8:

    Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Trên đáy BC lấy hai điểm M,N sao cho BM = CN = AB. Tam giác AMN là tam giác gì?

    • A. cân 
    • B. vuông cân
    • C. đều 
    • D. vuông
  • Câu 9:

    Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Trên đáy BC lấy hai điểm M,N sao cho BM = CN = AB. Tính số đo góc MAN

    • A. 450
    • B. 300
    • C. 900
    • D. 600
  • Câu 10:

    Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A với \(\widehat A = {80^0}\). Trên hai cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = AE. Phát biểu nào sau đây là sai?

     

    • A. DE // BC
    • B. \(\widehat B = {50^0}\)
    • C. \(\widehat ADE = {50^0}\)
    • D. Cả ba phát biểu trên đều sai
  • Câu 11:

    Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = AC. Khi đó

     

    • A. Tam giác ABC là tam giác vuông 
    • B. Tam giác ABC là tam giác cân 
    • C. Tam giác ABC là tam giác vuông cân 
    • D. Cả A, B, C đều đúng 
  • Câu 12:

    Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC và \(AM = \frac{{BC}}{2}\). Số đo góc BAC là:

    • A. 450
    • B. 300
    • C. 900
    • D. 600