MOBILEAPP

Unit 4 lớp 7 Schedules


Bài học Unit 4 Tiếng Anh lớp 7 part A - Schedules hướng dẫn các em cách đọc giờ trong tiếng Anh và cùng đọc hiểu về lịch trình học ở các trường tại Mỹ.

Hãy đăng ký kênh Youtube HOC247 TV để theo dõi Video mới

Tóm tắt bài

1. Unit 4 Lớp 7 Task A1

  • Listen and repeat. (Nghe và đọc.)

- It's seven o'clock. (Bây giờ là 7 giờ)

- It's four fifteen. (4 giờ 15 phút)

= It's a quarter past four.

- It's five twenty-five. (5 giờ 25 phút)

= It's twenty-five past five.

- It's eight thirty. (8 giờ 30 phút)

= It's half past eight.

- It's nine forty. (9 giờ 40 phút)

= It's twenty to ten. (10 giờ kém 20 phút)

- It's one forty-five. (1 giờ 45 phút)

= It's a quarter to two. (2 giờ kém 15 phút)

  • Now practice saying the time with a partner. (Bây giờ thực hành nói giờ với bạn học.)

- What time is it? (Mấy giờ rồi?)

It's seven o'clock.

- What time is it? (3.15)

It's three fifteen.

It's fifteen past three.

It's a quarter past three.

- What time is it? (4.30)

It's four thirty.

It's half past four.

- What time is it? (9.50)

It's nine fifty.

It's ten to ten.

2. Unit 4 Lớp 7 Task A2

Answer about you. (Trả lời về bạn.)

Guide to answer

a) What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)

=> I get up at 6 o'clock.

b) What time do classes start? (Các tiết học bắt đầu lúc mấy giờ?)

=> Classes start at 7 o'clock.

c) What time do they finish? (Chúng kết thúc lúc mấy giờ?)

=> They finish at eleven thirty.

d) What time do you have lunch? (Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?)

=> I have lunch at eleven fourty-five.

e) What time do you go to bed? (Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?)

=> I go to bed at 10 o'clock.

3. Unit 4 Lớp 7 Task A3

  • Listen and write. Complete the schedule. (Nghe và đọc. Hoàn thành thời khóa biểu sau.)

Guide to answer

Math     English     Music     History     Physics

                                                                 Friday

7.00 7.50 8.40 9.40 10.30
English Geography Music Physics History

 

                                                                Saturday

1.00 2.40 3.40 4.30
Physical Education Math English Physics

 

  • Nội dung bài nghe Task A3

Good morning, everybody. There are some small changes to your schedule this Friday and Saturday. Please write the correct subjects and times in your books. On Friday, English is at 7 a.m as usual. Then Geography is at 7:50. The next class is Music at 8:40. We start again at 9:40 with Physics and our last lesson of the day is History.

On Saturday afternoon, the first class is Physical Education at one o’clock and the second class is Math. We have another period of English at 3:40 and Physics is at half past four. Any questions? No? Good. Let’s continue with today’s class.

4. Unit 4 Lớp 7 Task A4

Look at the pictures. Ask and answer questions. (Nhìn vào các bức tranh sau. Hỏi và đáp.)

Guide to answer

Lan

- What is Lan doing? (Lan đang làm gì?)

=> Lan is studying Physics.

- What time does Lan have her Physics class? (Khi nào thì cô ấy có tiết Vật Lý?)

=> She has her Physics class at eight forty.

Binh

- What is Binh doing?

=> He's studying Geography.

- What time does he have his Geography class?

=> He has his Geography class at ten ten.

Hung

- What is Hung doing?

=> He's studying English.

- What time does Hung have his English class?

=> He has his English class at nine forty.

Loan

- What is Loan doing?

=> She's studying music.

- What time does Loan have her Music class?

=> She has her music class at half past three.

Hoa

- What is Hoa doing?

=> She's studying Math.

- What time does Hoa have her Math class?

=> She has her Math class at ten to two.

Mi

- What is Mi doing?

=> She's doing exercise.

- What time does she have her Physical Education class?

=> She has her Physical Education class at two forty.

5. Unit 4 Lớp 7 Task A5

  • Listen and read. (Nghe và đọc.)
  • Hướng dẫn dịch

Hoa: Khi nào bạn có tiết tiếng Anh?

Thu: Mình có các tiết tiếng Anh vào thứ Tư và thứ Năm.

Hoa: Chúng bắt đầu lúc mấy giờ?

Thu: Tiết tiếng Anh đầu tiên của mình vào ngày thứ Tư lúc 8 giờ 40. Vào thứ Năm, mình có tiết tiếng Anh lúc 9 giờ 40.

Hoa: Vào thứ Năm bạn còn có những tiết học khác không?

Thu: Mình có tiết Toán, Địa Lý, Thể Dục và Nhạc.

Hoa: Môn học ưa thích của bạn là gì vậy Thu?

Thu: Mình thích môn Lịch Sử. Đó là môn học thú vị và quan trọng.

Hoa: Ừ, mình cũng thích môn Lịch Sử.

Thu: Môn học ưa thích của bạn là gì?

Hoa: À, môn Toán. Nó thì khó nhưng thú vị.

  • Write your schedule in your exercise book. Then ask and answer question about your schedule with a partner. (Viết thời khóa biểu của bạn vào vở bài tập. Sau đó hỏi và trả lời các câu hỏi về thời khóa biểu của em với bạn học.)

Guide to answer

A: When do you have Math?

B: I have Literature classes on Monday and Wednesday.

A: What other classes do you have on Monday?

B: I have English and History.

A: When do you have Literature class?

B: .....

6. Unit 4 Lớp 7 Task A6

  • Read. (Đọc.)
  • Hướng dẫn dịch

TRƯỜNG HỌC Ở MỸ

Trường học ở Mỹ thì hơi khác với trường học ở Việt Nam. Thường thì không có đồng phục học sinh. Giờ học bắt đầu lúc 8 giờ 30 mỗi sáng và ngày học ở trường kết thúc vào lúc 3 giờ 30 hoặc 4 giờ. Không có giờ học vào thứ Bảy.

Học sinh có một giờ để ăn trưa và hai lần giải lao 20 phút mỗi ngày. Một lần giải lao vào buổi sáng, lần kia vào buổi chiều. Học sinh thường đi đến quán ăn tự phục vụ của trường để mua đồ ăn nhẹ và đồ uống vào giờ giải lao hoặc giờ ăn trưa. Các hoạt động ngoại khóa phổ biến nhất là bóng chày, bóng đá và bóng rổ.

  • Questions: true or false? Check the boxes. (Câu hỏi: đúng hay sai? Đánh dấu vào hộp.)

a) Students do not usually wear school uniform. 

b) There are classes on Saturday morning. 

c) Students don't have a break on the afternoon. 

d) The school cafeteria sells food to students. 

e) The school cafeteria only open at lunch time. 

f) Baseball is an unpopular after-school activity. 

Guide to answer

True: a - d

False: b - c - e - f

Bài tập trắc nghiệm Part A Unit 4 Lớp 7

Trên đây là hướng dẫn nội dung bài học Unit 4 Tiếng Anh lớp 7 Part A - Schedules, để củng cố nội dung bài học mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 4 lớp 7 Schedules

Câu 3 - Câu 5: Xem trắc nghiệm để thi online

Hỏi đáp Part A Unit 4 Lớp 7

Trong quá trình học bài và thực hành trắc nghiệm có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

  • It ( not / snow ) ... next month

    Theo dõi (0)
  • Đặt câu hỏi cho các từ in đậm

    1.It's a quarter past ten.

    ______________________________________

    2.We have Chemistry on Wednesday and Friday.

    ______________________________________

    3.My family has lunch at 11.30.

    ______________________________________

    4.They are playing soccer in the stadium.
    ______________________________________

    5.Quang is studying Math.

    _____________________________________

    6.The children are going to the museum by bus.

    ______________________________________

    Theo dõi (0)

-- Mod Tiếng Anh 7 HỌC247

 

YOMEDIA