AMBIENT

Unit 6 lớp 10 Writing - Bài viết An excursion


Bài học Writing Unit 6 Tiếng Anh lớp 10 hướng dẫn các em viết một lá thư xác nhận đáp lại lời mời của ai đó.

Hãy đăng ký kênh Youtube HOC247 TV để theo dõi Video mới

Tóm tắt bài

1. Unit 6 Writing Task 1

Work in pairs. Read the two letters below and find the requests in Nga's letter and the confirmation in Hoa's. (Làm việc theo cặp. Đọc hai lá thư dưới đây và tìm lời yêu cầu trong lá thư của Nga và lời xác nhận (đồng ý) trong lá thư của Hoa.)

Guide to answer

The requests in Nga's letter:

- Can you go shopping with me to buy the things we need for the trip?

- I'll pick you up at 2.30 pm tomorrow.

The confirmation in Hoa's:

- Certainly, I will help you prepare everything you need for the trip.

- I'll be waiting for you at 2.30 pm tomorrow.

  • Hướng dẫn dịch thư

​Thư của Nga

​Hoa thân mến,

Lớp mình sẽ có một chuyến dã ngoại ở Ao Vua vào cuối tuần này. Đây là lần đầu tiên mình đi dã ngoại.

Bạn có thể đi mua sắm với mình để mua một vài thứ chúng tôi cần cho chuyến dã ngoại không? Mình sẽ tới đón bạn lúc 2 giờ 30 chiều mai. Thời gian đó có tiện cho bạn không?

Xin vui lòng nói cho mình biết ngay khi bạn có thể.

Trân trọng,

Nga

Thư của Hoa

Nga thân mến,

Mình rất vui khi nghe được rằng bạn sẽ có chuyến đi dã ngoại đầu tiên với các bạn cùng lớp.

Tất nhiên rồi, mình sẽ giúp bạn chuẩn bị mọi thứ bạn cần cho chuyến dã ngoại.

Thật may là ngày mai mình được nghỉ. Vì thế, mình sẽ rỗi vào buổi chiều.

Mình sẽ đợi bạn lúc 2 giờ 30 chiều mai.

Thân,

Hoa

2. Unit 6 Writing Task 2

Read the situations and write a confirmation letter responding to each of them. (Đọc các tình huống và viết một lá thư xác nhận cho mỗi tình huống.)

Guide to answer

1. Hướng dẫn dịch:

Lan dự định tổ chức tiệc sinh nhật vào lúc 8 giờ tối Chủ Nhật. Bạn ấy nhờ em mua giúp hai nải chuối, ba kí lô cam, mười quả xoài, và mang đến nhà bạn ấy trước khi tiệc bắt đầu một giờ. Em đồng ý giúp bạn ấy.

Letter 1

Dear Lan,

I'm happy to join your birthday party this Sunday. Certainly I will help you to prepare everything for the party. I'll buy all the things you need and bring them to your house an hour before the party.

Love,

Mai

2. Hướng dẫn dịch:

Minh muốn mượn em quyển sách nói về thú hoang dã. Bạn ấy sẽ đến lấy sách lúc 9 giờ sang thứ Bảy này. Em nhận lời cho Minh mượn nhưng đề nghị bạn ấy đến muộn hơn.

Letter 2

Dear Minh,

I'm willing to lend you the book, but I'm afraid I won't be home until 10.00 a.m this Saturday. Can you come to my house after 10.00 a.m? I'm sure you'll have the book you need.

Love,

Hoa

Bài tập trắc nghiệm Writing Unit 6 Lớp 10

Như vậy các em vừa xem qua nội dung bài học Writing Unit 6 tiếng Anh lớp 10, để củng cố kỹ năng viết mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 6 lớp 10 Writing

  • Câu 1: Choose the best second sentence so that it has a similar meaning to the first one

    It was breakfast-time when Susan rang.

    • A. When Susan rang I have just finished my breakfast.
    • B. Susan rang after 1 had had my breakfast.
    • C. I was having my breakfast when Susan rang.
    • D. I was going to have my breakfast as soon as Susan rang.
    • A. Adrian will be called for a job interview on 17 October.
    • B. Adrian is giving a job interview on 17 October.
    • C. Adrian had an interview for a job on 17 October.
    • D. Adrian is having a job interview on 17 October.

Câu 2 - Câu 6: Xem trắc nghiệm để thi online

Trong quá trình học bài và thực hành có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

  • Combine each using adj/ adv+ enough+ to- infinitive

    1. Her sister is old. She can get married

    2. The dress is not very cheap. You can not buy it at that money

    3. They work very hard. They can fishing their work on time

    4. The girl is beautiful and intelligent. She can become Miss Word

    5. The film is not interesting . We can not see it to the end

    6. He doesn't play volleyball well. He can not be a volleyball player

    7. The test is rather easy. The students can do it in 40 minutes

    8. She learn very well. She can pass the exam easily

    9. The man did n' t run fast. He couldn't catch the bus

    10. The break is fresh. The child can eat it

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Make the complete sentences using the cues given:

    1. They/cry/when they/hear/bad news/.

    2. I/used to/live/my grandmother/when/I/a child/.

    3.I wish/know/many people/this town/.

    4. He/watch TV/when/the phone/ring/.

    5. While/I/look for/my passport/I/find/old photographs/my family/.

    6. The boys/play/cards/when/the police/come/.

    7. We/live/here/sice 1986/.

    8. While/the guests/dance/the thieves/break into/house/.

    9. I wish/be/rich/.

    10. They/walk/the park/when/it/rain/.

    Theo dõi (0) 3 Trả lời

-- Mod Tiếng Anh 10 HỌC247

AMBIENT
?>