Test Yourself C Unit 7 - 8 lớp 10


Bài học Test Yourself C Tiếng Anh lớp 10 này giúp các em ôn tập kiến thức tổng hợp bài 7 và bài 8 thông qua các bài tập ở các kỹ năng: Listening, Reading, Pronunciation - Grammar & Writing.

Tóm tắt bài

1. Listening Trang 91

A. Listen to what Sheila Brooks says about her village and decide whether the statements are true (T) or false (F). (Lắng nghe những gì Sheila Brooks nói về ngôi làng của cô ấy và xác định xem các phát biểu sau là đúng (T) hoặc sai (F).)

1. Sheila lives in a small village near Henfield.

2. Villagers have to queue in shops or banks.

3. The village is always kept clean. 

4. There's no heavy traffic, so the air is clean, too.

5. Villagers are very friendly and helpful.

Guide to answer

1. F

2. F

3. T

4. F

5. T

B. Listen again and fill each blank with the word you hear. (Nghe lại và điền vào chỗ trống từ mà bạn nghe được.)

There (1) _______ many things I don't like about Henfield. One thing is that there's not much to do in the (2) _______ - we haven't got any (3) ______ or (4)______. Another problem is that people always talk about each other and everyone (5)_______ what everyone is doing.

Guide to answer

(1) aren't (2) evenings (3) cinemas (4) theaters (5) knows

  • Tapescript Listening Test Yourself C 

I live in a small village called Henfield - there are about 500 people here. I love it because it's quiet and life is slow and easy. You never have to queue in shops and banks. The village is clean - people look after it and don't throw their rubbish in the streets. The air is also clean because there's not much heavy traffic. It's much more friendly here than in a city. Everyone knows everyone and if someone has a problem, there are always people who can help.

There aren't many things I don't like about Henfield. One thing is that there's not much to do in the evenings - we haven't got any cinemas or theatres. Another problem is that people always talk about each other and everyone knows what everyone is doing. But I still prefer village life to life in a big city.

2. Reading Trang 91 - 92

  • Read the passage, and then answer the questions that follow. (Đọc đoạn văn, và sau đó trả lời các câu hỏi theo sau.)

1. Why is TV a convenient and cheap source of entertainment? (Tại sao truyền hình lại là một nguồn giải trí tiện lợi và rẻ tiền?)

2. What can people see on TV? (Người ta có thể xem gì trên truyền hình?)

3. Why is the TV viewer completely passive? (Tại sao người xem truyền hình là hoàn toàn thụ động?)

4. What will happen if we get to like watching TV too much? (Chuyện gì sẽ xảy ra nếu chúng ta quá thích xem tivi?)

5. Is TV good or bad? (Truyền hình là tốt hay xấu?)

Guide to answer

1. TV is a convenient and rather cheap source of entertainment because people can sit comfortably at home to see plays, films of every kind, and they don't have to pay for expensive seats at the theatre or in the cinema.

2. People can see plays, films of every kind, political discussions and the latest exciting football matches.

3. The TV viewer is completely passive because he needs to do nothing, he doesn't even use his legs.

4. If we get to like watching TV too much, it will dominate our lives and we won't have time to talk to each other and do other things.

5. That TV is good or bad depends on people.

  • Bài dịch Reading Test Yourself C Unit 7 - 8 

Ngày nay truyền hình đóng một vai trò rất quan trọng trong cuộc sống của con người đến nỗi rất cần thiết cho chúng ta cân nhắc xem liệu truyền hình có lợi hay có hại.

Trước hết truyền hình là nguồn giải trí không những thuận tiện mà còn rẻ tiền. Ví dụ, với một gia đình bốn người thì việc ngồi ở nhà thoải mái xem tivi thì vừa thuận tiện hơn và rẻ liền hơn là đi xem ở ngoài. Họ không cần phải đi lại. Họ cũng không phải trả tiền để có chỗ ngồi ở nhà hát hay rạp chiếu phim. Điều họ phải làm là bấm nút tivi là có thể xem kịch, xem phim đủ mọi thể loại, đó là chưa kể đến những buổi bình luận chính trị và những trận bóng đá sôi động gần đây nhất. Tuy nhiên, một số người xem tivi chẳng cần phải làm gì cả. Họ thậm chí không phải động chân, động tay. Họ không có sự lựa chọn. Họ hoàn toàn thụ động vì mọi thứ đã bày ra trước mắt. Truyền hình thông báo cho chúng ta biết các sự kiện đang diễn ra, những phát triển mới nhất về khoa học và chính trị, và trình chiếu cho chúng ta vô số các chương trình. Người ta cũng có thể xem các hình ảnh về những đất nước xa xôi nhất, các phong tục kỳ lạ nhất ngay tại phòng khách. Tuy nhiên, đây lại là một mối nguy cơ. Chúng ta quá thích xem tivi đến nỗi nó bắt đầu ngự trị cuộc sống của chúng ta, và chúng ta không còn thời gian để trò chuyện cùng nhau và làm những việc khác.

Có nhiều tranh luận ủng hộ cũng như phản đối truyền hình. Tôi cho rằng chúng ta phải hiểu bản thân truyền hình không tốt cũng chẳng xấu. Truyền hình tốt hay xấu là do chúng ta tạo ra.

3. Grammar Trang 92

Fill each blank with correct form of a verb in the box. (Điền vào mỗi chỗ trống dạng đúng của một động từ trong khung.)

pay     be     think     say     give     tell     have     get     take     come

1. I ______ in London for a month, but so far I _______ time to visit the Tower.

2. You _______ me quite enough, Sir. The bill is $20 and you _____ me only $19.

3. Ann ______ to me she would leave me a message for Peter.

4. I was told that it ______ the children nearly 2 hours to get to their school because of the flood.

5. We ______ that they ______ to the party, but they were busy.

6. She _______ Lan, "You ______ my hat. Yours is over there."

Guide to answer

1. have been - haven't had

2. haven't given - have paid

3. said

4. had taken

5. thought - would come

6. told - have got

4. Writing Trang 93

Look at the map, and use the cues below to write the directions for your friend, who will come to the area by bus, to meet you at the Indian Restaurant. Begin your writing with When you come out of the bus station, ... . (Nhìn vào bản đồ, và sử dụng gợi ý bên dưới để viết lời chỉ đường cho bạn em, người sẽ đến khu vực đó bằng xe buýt, để gặp em ở Nhà hàng Ấn. Bắt đầu bài viết với When you come out of the bus station, ... .)

Guide to answer

When you come out of the bus station, turn right, and walk along King street until you reach the traffic lights. Turn left at the traffic lights into Redham Road. Go straight along the road. The Indian Restaurant is on the left, after Beach Parade. You can't miss it.

Bài tập trắc nghiệm Test Yourself C Lớp 10

Vây là các em đã được ôn tập bài học unit 7 và unit 8 qua phần thực hành Test Yourself C chương trình Tiếng Anh lớp 10. Để luyện tập thêm các em có thể tham gia thực hành Trắc nghiệm Test Yourself C Unit 7 - 8 Lớp 10

Câu 2 - Câu 20: Xem trắc nghiệm để thi online

Và nếu có thắc mắc gì về các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, từ vựng và ngữ pháp có thể đặt câu hỏi ở phần hỏi đáp để được cộng đồng Tiếng Anh HỌC247 hỗ trợ giải đáp tốt nhất. Chúc các em ôn tập và học tốt! 

  • Bài 1: Put the verb in brackets into the correct teses

    1. (that man/catch)............................any fish yet?

    2. I (listen).................to mucis when you phoned me last night

    3. You must take an umbrella. It(rain)..............

    4. My elder brother is a taxi-driver. He(drive)..............very carefully

    5. (you/ever/be).....................to Ha Long Bay?~Yes, I(go)..........there two year ago.

    6. Mr.Lee(teach)................us biology at present

    7. We (take).................our math test next Friday

    8. Miss Lien(work)..............as a doctor since 2001

    9. Lan sometimes(go)..............to the cinema with her friend on Sundays

    10. Listen! I think someone(call)..............."help"

    11. Do you think our life(be)................better in the ficture

    12. They(move)....................to Canada in 1998 and(live)..................there since then

    13. Hoa rarely(come)....................to class late

    14. While he(read)..................the letter, he heard a knock at the doctor

    15. All the players are happy. They(just/win)..........................the macth

    16. Up to now he(never/give).........................me anything.

    17. Yesterday morning I(leave).............................the house when the postman arrived

    18. (you/go)..........................anywhere last month?

    19. How often(you/use)..................the internet?~Three times a week

    20. (you/ever/speak)..............................english to a foreigner?~Yes, I(speak).............................

    Bài 2: Choose the best option

    1. She said that she...........................go to Hue the next day.(will/would/can/was)

    2. Minh said that his favourite subjects........................maths english(are/was/is/were)

    3. Mai told me thay she often..................to the school library.(went/go/goes/would go)

    4. Hoa said that she...................watching football.(doesn't like/won't like/didn't like)

    5. Hung said that he.................leave then(must/has to/ had to)

    6. The teacher ask me........................I was interested in history.(how/if/where/what)

    7. He asked what game.....................(do I often play/ I often play/ Ioften played)

    8. The policeman asked the little boy what........................(was his name/ his name is/ his name was)

    9. He asked.................I agreed with him(whether/what/ how/who)

    10. Hoa...................me to wait for her at the school gate(told/said/spoke/suggested)

    11. He said the he wasn't working...........................(today/that day/tomorrow)

    12. She asked me........................use a computer(if I can/ could I/ if could I/ if I could)

    13. Nam said that he...................his essay(has just written/ just wrote/had just written)

    14. The man asked.....................a post office near there(is there/if was there/if there is/if there was)

    15.She asked where.................from(do I come/ Icome/ did I come/I came)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • V. Read the passage and choose the correct answer.

    SAFETY TIPS FOR BUS PASSENGERS

    Always maintain a queue while waiting (26) . . . . . s bus. Never stand on queue on the middle of the road.

    At the time of boarding a bus do not try to run or chasing the bus. Once you are inside the bus (27) . . . . . a seat and hold firmly on the handrail if you are standing.

    Never try to (28) . . . . . an overcrowded bus. Avoid (29) . . . . . inside of a bus because you high-pitch noise may distract the attention of the driver and it could lead to a major (30) . . . . . accidents.

    26. A. for B. to C. on D. in

    27. A. hold B. take C. sit D. find

    28. A. choose B. go C. wait D. board

    29. A. shout B. shouting C. to shout D. shouts

    30. A. road B. way C. path D. street

    VI. Rewrite the sentences so that it stays the same meaning.

    31. Our teacher is always a careful driver.

    Our teacher always drives . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    32. Be careful or you'll fall off your bicycle.

    If you are not . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    33. My mother washed clothes by hand last year, but now she no longer does it.

    My mother used . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    34. Is Shanghai the largest city in population?

    Shanghai is . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . , . . . . . ?

    35. The film is very interesting.

    I am interested . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    VII. Make questions for the underlined parts of the following sentences.

    36. The flower festival is celebrated every year.

    37. We always have turkey on Thanksgiving.

    38. Peter went to Da Nang last month with his parents.

    39. These are my brother's pictures.

    40. The Elephant Race Festival will be held in Don Village next year.

    Ai làm nhanh nhất mình sẽ Tích cảm ơn

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Choose the correct form of the verbs:

    1. You (wear) a suit every day?

    2. Be quite! The baby (sleep).

    3. I (see) her last year.

    4. When i (arrive) at this house, he still (sleep).

    5. It (be) often hot in summer.

    6. It (rain) much in summer. It (rain) now.

    7. Mr Green (teach) English in this school since he (graduate) from the university in 1986.

    8. I (wait) here until you (come) back tomorrow.

    9. We (see) you next Monday.

    10. Mr Jone (be) principal of our school since last year.

    11. My father (not watch) TV every night.

    12. Someone (steal) my handbag on the bus

    13. We (arrive) on Wednesday.

    14. My friend (thank) me for what I had done for him.

    15. As we (cross) the street, we (see) the accident.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

-- Mod Tiếng Anh 10 HỌC247

Được đề xuất cho bạn