YOMEDIA

Từ vựng về giao thông

Vt 120 từ về giao thông

  bởi minh thuận 09/06/2019
RANDOM

Câu trả lời (2)

  • 1. road: đường 2. traffic: giao thông 3. vehicle: phương tiện 4. roadside: lề đường 5. car hire: thuê xe 6. ring road: đường vành đai 7. petrol station: trạm bơm xăng 8. kerb: mép vỉa hè 9. road sign: biển chỉ đường 10. pedestrian crossing: vạch sang đường 11. turning: chỗ rẽ, ngã rẽ 12. fork: ngã ba 13. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu 14. toll road: đường có thu lệ phí 15. motorway: xa lộ 16. hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe 17. dual carriageway: xa lộ hai chiều 18. one-way street: đường một chiều 19. T-junction: ngã ba 20. roundabout: bùng binh 21. accident: tai nạn 22. breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở 23. traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe 24. parking meter: máy tính tiền đỗ xe 25. car park: bãi đỗ xe 26. parking space: chỗ đỗ xe 27. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng 28. parking ticket: vé đỗ xe 29. driving licence: bằng lái xe 30. reverse gear: số lùi 31. learner driver: người tập lái 32. passenger: hành khách 33. to stall: làm chết máy 34. tyre pressure: áp suất lốp 35. traffic light: đèn giao thông 36. speed limit: giới hạn tốc độ 37. speeding fine: phạt tốc độ 38. level crossing: đoạn đường ray giao đường cái 39. jump leads: dây sạc điện 40. oil: dầu 41. diesel: dầu diesel 42. petrol :xăng 43. unleaded: không chì 44. petrol pump: bơm xăng 45. driver: tài xế 46. to drive: lái xe 47. to change gear: chuyển số 48. jack: đòn bẩy 50. flat tyre: lốp sịt 51. puncture: thủng xăm 52. car wash: rửa xe ô tô 53. driving test: thi bằng lái xe 54. driving instructor: giáo viên dạy lái xe 55. driving lesson: buổi học lái xe 56. traffic jam: tắc đường 57. road map: bản đồ đường đi 58. mechanic: thợ sửa máy 59. garage: ga ra 60. second-hand: đồ cũ 61. bypass: đường vòng 62. services: dịch vụ 63. to swerve: ngoặt 64. signpost: biển báo 65. to skid: trượt bánh xe 66. speed: tốc độ 67. to brake: phanh (động từ) 68. to accelerate: tăng tốc 69. to slow down: chậm lại 70. spray: bụi nước 71. icy road: đường trơn vì băng 72. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu 73. toll road : đường có thu lệ phí 74. motorway : xalộ 75. hard shoulder : vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe 76. dual carriageway : xa lộ hai chiều 77. one-way street : đường một chiều 78. T-junction : ngã ba 79. roundabout : bùng binh 80. accident : tai nạn 81. breathalyser : dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở 82. traffic warden : nhân viên kiểm soát việc đỗ xe 83. parking meter : máy tính tiền đỗ xe 84. car park : bãi đỗ xe 85. parking space : chỗ đỗ xe 86. multi-storey car park : bãi đỗ xe nhiều tầng 87. parking ticket : vé đỗ xe 88. driving licence : bằng lái xe 89. reverse gear : số lùi 90. learner driver : người tập lái 91. passenger : hành khách 92. to stall : làm chết máy 93. tyre pressure : áp suất lốp 94. traffic light : đèn giao thông 95. speed limit : giới hạn tốc độ 96. speeding fine : phạt tốc độ 97. level crossing : đoạn đường ray giao đường cái 98. jump leads : dây sạc điện 99. diesel : dầu diesel 100. petrol : xăng 101:unleaded : không chì 102. petrol pump : bơm xăng 103. driver : tài xế 104. to drive : lái xe 105. to change gear : chuyển số 106. jack : đòn bẩy 107. flat tyre : lốp sịt 108. puncture : thủng xăm 109. car wash : rửa xe ô tô 110. driving test : thi bằng lái xe 111. driving instructor : giáo viên dạy lái xe 112. driving lesson : buổi học lái xe 113. traffic jam : tắc đường 114. road map : bản đồ đường đi 115. mechanic : thợ sửa máy 116. garage : gara 117. second-hand : đồ cũ 118. bypass : đường vòng 119. services : dịch vụ 120. to swerve : ngoặt
      bởi Phạm Lương 09/06/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • 1. Road  /roud/: Đường

    2. Traffic /traefik/: Giao thông

    3. Vehicle /’vi:hikl/i: Phương tiện

    4. Roadside/ ‘roudsaid/: Lề đường

    5. Car hire /kär hīr/: Thuê xe

    6. Ring road /riNG roud/: Đường vành đai

    7. Petrol station /pəˈträl ˈstāshən/: Trạm bơm xăng

    8. Kerb /:kərb/: Mép vỉa hè

    9. Road sign /roud sīn/: Biển chỉ đường

    10. Pedestrian crossing /pəˈdestrēən ˈkrôsing/: Vạch sang đường

    11. Turning /ˈtərning/: Chỗ rẽ, ngã rẽ

    12. Fork /fôrk/: Ngã ba

    13. Toll /tōl/: Lệ phí qua đường hay qua cầu

    14. Toll road /tōl roud/: Đường có thu lệ phí

    15. Motorway /ˈmōtərˌwā/: Xa lộ

    16. Hard shoulder /härd shōldər/: Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

    17. Dual carriageway /ˈd(y)o͞oəl ˈkarijˌwā/: Xa lộ hai chiều

    18. One-way street / wən wā strēt/: Đường một chiều

    19. T-junction / t-ˈjəNGkSHən/: Ngã ba

    20. Roundabout /ˈroundəˌbout/: Bùng binh

    21. Accident /ˈæk.sə.dənt/: Tai nạn

    22. Breathalyser / breathalyzer/: Dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

    23. Traffic warden /ˈtrafikˈwôrdn/: Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

    24. Parking meter /pärkingˈmētər/: Máy tính tiền đỗ xe

    25. Car park /kär pärk /: Bãi đỗ xe

    26. Parking space /pärking spās/: Chỗ đỗ xe

    27. Multi-storey car park /ˈməltiˌstôrē kär pärk/: Bãi đỗ xe nhiều tầng

    28. Parking ticket /pärking ˈtikit/: Vé đỗ xe

    29. Driving licence / ˈdrīvingˈlīsəns/: Bằng lái xe

    30. Reverse gear /riˈvərs gi(ə)r/: Số lùi

    31. Learner driver / lərner drīv/: Người tập lái

    32. Speeding fine / ˈspiːdɪŋ  faɪn /: phạt tốc độ  

    33. To stall: Làm chết máy

    34. Tyre pressure /tīr ˈpreSHər/: Áp suất lốp

    35. Traffic light /ˈtrafik līt/: Đèn giao thông

    36. Speed limit /spēd  ˈlimiti/: Giới hạn tốc độ

    37Passenger /ˈpasinjər/: Hành khách

    38Level crossing / ˈlevl ˈkrɔːsɪŋ/: Đoạn đường ray giao đường cái

    39Petrol pump / ˈpetrəl pʌmp/: Bơm xăng

    40.  Jump leads / dʒʌmp liːdz/: Dây sạc điện

    41Diesel / ˈdiːzl/: Dầu diesel

    42. Petrol / ˈpetrəl/: Xăng

    43. Unleaded /ˌʌnˈledɪd/: Không chì

    44.To change gear /tʃeɪndʒ ɡɪr/: Chuyển số

    45. Driver /ˈdraɪvər/: Tài xế

    46. To drive /draɪv/: Lái xe

    47.Driving lesson /ˈdraɪvɪŋ ˈlesn/: Buổi học lái xe

    48. Jack / dʒæk/: Đòn bẩy

    49Flat tyre /flæt ˈtaɪər/: Lốp sịt

    50Puncture /ˈpʌŋktʃər/: Thủng xăm

    51Car wash /kɑːr wɔːʃ/: Rửa xe ô tô

    52. Driving test /ˈdraɪvɪŋ test/: Thi bằng lái xe

    53. Driving instructor /ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktər/: Giáo viên dạy lái xe

    54Garage /ɡəˈrɑːʒ/: Gara

    55Traffic jam /ˈtræfɪk  dʒæm/: Tắc đường

    56. Road map /roʊd mæp/: Bản đồ đường đi

    57. Mechanic /məˈkænɪk/: Thợ sửa máy

    58. Second-hand /ˈsekənd  hænd/: Đồ cũ

    • Mk chỉ biết có 58 từ thôi. Mong bạn thông cảm
      bởi Vũ Minh Khang 29/12/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  •  Viết 1 đoạn bằng tiếng anh khoảng 10 về nghề truyền thống làm nón ở lang quê em.

    Các bn giúp mik với mik đang cần gấp!

    20/03/2020 |   0 Trả lời

  • Make up sentences using the words and phrases given.

    1. becoming/is/the/better/traffic.

    ->

    2. life/in/is/better/the/changing/country.

    ->

    3. I/countryside/the/last Sunday/went/my uncle/to/and.

    ->

    4. is/home/so/dark/should/It/we/go/getting->

    11/09/2018 |   1 Trả lời

  • Make questions with the underlined words phrases

    1. Ba often brings the album of his stamp colleotion to the school

    =>

    2. Name visited Dien Bien Phu with his family last year

    =>

    3. Hoa got used to the life in the city

    =>

    4. Nam is going to the amusement center to play video games

    =>

    GIÚP MÌNH VỚI Ạ . MÌNH CẢM ƠN TRƯỚC NHÉ

    21/10/2018 |   4 Trả lời

  • Complete the unfinished sentence in such a way that it means the same as the sentence printed beford it.
    1. Big cities are too noisy.
    => There is
    2. They cancelled the flight because it was snowing
    => The flight was

    21/10/2018 |   8 Trả lời

  • I, Tìm và sửa 10 lỗi trong đoạn văn sau:

    At school we often has four classes in the morning (in the afternoon we aren't go to school). After each class we have a ten minute break. It's time for recess. After a hard lesson, this time is very importance. We are all happy and exciting. We can meet our friends and have fun. During the recess, the yard and classrooms is very noisy. Many students sit and chatting. Some eat or drink. Some play marbles or swap cards. This activities only stop when the bell ring. Then all the students go into they classroom and begin new lessons.

    29/10/2018 |   1 Trả lời

  • viết đoạn văn về ngôi nhà tương lai của mình

    18/12/2018 |   5 Trả lời

  • Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi :

    1 , What does Mr.Tuan do ?

    What is .......................................................................

    2 , How heavy is your baby ?

    What .............................................................................

    3 , What about going to the theater ?

    Why ...............................................................................

    4 , How much are thoes book ?

    What ............................................................................

    5 , Where does he live ?

    What .............................................................................

    6 , The water is hot .

    What .............................................................................

    How ...........................................................................

    7 , My house is near the movie theater .

    My house isn't ..........................................................

    8 , Nam is more intelligent than his sister .

    Nam's sister isn't ........................................................

    9 , Hoa spent half an hour practicing the guitar .

    It ...............................................................................

    10 , How far is ir from here to the marker ?

    What is .................................................................

    31/12/2018 |   2 Trả lời

  • Bn hãy viết một bài văn có chủ đề về gia đình của mkvui

    22/01/2019 |   4 Trả lời

  • XII/Kết hơpj các cặp câu sau sử dụng từ gợi ý trong ngoặc

    1, Maria can speak English well. She needs more writing practice. (but)…………………………………………………

    2, She has to work all day. She doesn’t have time to do all her homework. (so)…………………………………………

    3, You want to write well. You should practice writing almost every night. (if)…………… …………………………………

    4, I am going to close the window. The wind is blowing very strongly. (because).………………………………

    5, Long lives with his sister. She drives him to school every morning. (and)……………………………………

    6, She likes the schoolbag. Will she buy it? (if)……………………

    30/01/2019 |   4 Trả lời

  • I. Em hãy cho dạng đúng của động ừ trong ngoặc để hoàn thành những câu sau.

    1. Trung (go)……………to the amusement center twice a week. He (like) ……………..(play) ………………….electronic games very much. At the moment he (play)…………………a new game there.

    2. Nga gets used to (stay)…………………up late.

    3. My father usually (drink)………………coffee but today he (drink)……………….tea.

    4. Last Sunday Minh (read)…………….books in the library. He (be)…………….there for three hours.

    5. They (introduce)………………..a new video game next month.

    08/06/2019 |   1 Trả lời

  • Vt 120 từ về giao thông

    09/06/2019 |   2 Trả lời

  • 81. She/ not/ buy/ rice and vegetables yesterday/ neither/ we//

    == >....................................................................................................................................................................

    82. Lessons/ this year/ long/ difficult/ those/ last year//

    == >....................................................................................................................................................................

    83. Millions/ people/ play/ watch/ baseball/ around/ world/ every year//

    == >...................................................................................................................................................................

    84. Take / second turning / the left / you / see / post office/ next / it.

    == >. …………………………………………………………………………………………………………..

    85. The dentist / looked / my teeth / told / me / not / worry.

    == >....................................................................................................................................................................

    30/06/2019 |   1 Trả lời

  • help help khocroi

    Question II. Em hãy cho dạng đúng của từ in hoa đê hoàn thành mỗi câu sau

    1/. English is an ………………… and important subject INTEREST.

    2/. In the countryside, people often know all the people in their................... NEIGHBOR

    3/. Edison’s most famous ………. was the electronic bulb. INVENT

    4/ My sister is a stamp ........................... COLLECT

    Question III. Em hãy ghép một từ chỉ nghề nghiệp ở cột A với một việc làm thích hợp ở cột B

    A

    0. A mailman

    1. A journalist

    2. A nurse

    3. A mechanic

    4. A baker

    B

    a. makes bread

    b. looks after people in the hospital

    c. writes for a newspaper

    d. mends cars

    i. delivers letters

    Question IV. Chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi chỗ trống để hoàn thành bức thư sau

    .Dear Hanh,

    I’m writing to invite you to a party we ........................ (1) at the flat next Friday,

    December 14th. As you know, ...........................(2) Lan’s 13th birthday next week and my

    birthday next month, .......................... (3) we thought we’d celebrate together and have a joint party.

    I I can’t remember if you know my address or not, but anyway, if you

    ..............................(4) the direction below, you shouldn’t get lost. Take the Number 15 bus from

    the station and ........................... (5) at the Star Hotel. Walk down Long Viet Road, past the DanChu Cinema, and then take the first turning on the right. That’s LeLoi Road. Turn left

    ..................... (6) the first junction, then go straight past the church as far as the next crossroads. Turn right and our block of flats is the second on the right.

    Do try and come. Of course you’re ........................... (7) to bring someone with you if you want to.

    Look forward .............................. (8) you then!

    1. A. have

    B. are having

    C. going to have

    D. will has

    2. A. it’s

    B. its

    C. they’re

    D. she’s

    3. A. too

    B. but

    C. because

    D. so

    4. A. to follow

    B. following

    C. follow

    D. follows

    5. A. get up

    B. get by

    C. get on

    D. get off

    6. A. at

    B. in

    C. of

    D. on

    7. A. welcomed

    B. welcome

    C. welcoming

    D. to welcome

    8. A. to see

    B. for seeing

    C. of seeing

    D. to seeing

    19/07/2019 |   1 Trả lời

  • 1. She is ………….a singer nor an actress.

    A. nor B. both C. neither D. either

    2. You can’t speak Russian ………………

    A. Either can I B. Neither can I C. Neither can’t I D. I can’t neither

    3. I know that he ............ in the library at this moment.

    A. works B worked C. is working D. was working

    4. His choice of words ............ very good.

    A. is B. are C. be D. being

    5. "Let's go dancing ............ ?"

    "Yes, let's"

    A. will we B. don’t we C. do we D. shall we

    6. She made ………. mistakes on her last examination.

    A. a little B. few C. little D. none

    7. The doctor advised me …………………….

    A. smoke B. not smoking C. not to smoke D. not to smoking

    8. The children are playing .................... in the schoolyard.

    A. happy B. happily C. happier D. happiness

    9.The United States has a .................... of around 250 million.

    A. population B. people C. countries D. cities

    10. …….. she plays the piano!

    A. How well B. How good C. What well D. What good

    11.Children must take ……………….. part in outdoor activities.

    A. place B. role C. care D. part

    12. Jane is one of ........................................... players in the team

    A. better B. well C . the best D. good

    13. Please let Nam ………………..…. with you.

    A. to go B. going C. go D. goes

    14…………….. we go to the theater? – Yes, let’s.

    A. Will B. Shall C. Do D. Should

    15. I will phone ……………….. when I get home.

    A. to him B. for him C. him D. his

    31/07/2019 |   1 Trả lời

  • Complete the sentences using the suggestions :

    why like it : ( Buttons / long history ) / (buttons / be made /diffrent materials )

    01/08/2019 |   3 Trả lời

  • Dùng các cụm từ trong khung để hoàn tất các câu

    1) My................... is 4A Cong Hoa Street

    2) What is your .........................?-38 254 641

    03/08/2019 |   6 Trả lời

  • I. Circle the best option A, B, C or D to complete the following sentences: ((0.2 x 1.0 =2.0 pts)

    21. This book ……………….to me. It’s his.

    A. is not belonged B. belongs not C. not belongs D. doesn’t belong

    22 “ Was he disappointed?” “ Yes, he found the movie…………….”

    A. boring B. boringly C. bored D. bores

    23. My brother never goes to school late and..................................

    A. so do I. B. Neither don’t I. C. I don’t, either D. I don’t, too

    24. Some people are used to…………..in crowded buses, and don’t mind it at all.

    A. ride. B. riding C. rides D. rode

    25. He was only thirteen, but he ate ..............................his father did.

    A. as much as B. as many as C. much than D. more much than

    26. She works very………………..

    A. hardly B. studiously C. lazy D. careful

    27.These vegetables don’t taste ........................to us

    A. well B. freshly C. fresh D. deliciously

    28. I’m pleased that you and your family are …………...

    A. good B. well C. best D. better

    29. The letter is ………………..French and I don’t speak a word of French. Can you help me?

    A. in B. with C. by D. on

    30.You should pay more………………..in class.

    A. part B. care C. notice D. attention

    16/08/2019 |   2 Trả lời

  • Chọn các động từ bên dưới , chia động từ rồi điền vào chỗ chấm.

    (check up, eat, fix, forget, not have, not iron, polish, receive, speak, tidy)

    1, Na had her teeth ............. at the hospital.

    2, I felt a lot of better after the dentist ............. my tooth.

    3, Lan has a toothache because she ............... a lot of candies.

    4, Viet ............. his clothes . His mother helped him.

    5, We ............. to the headmaster yesterday evening.

    6, I .............. these shoes yesterday but they are tidy now.

    7, The students ............. their classroom last Saturday.

    19/08/2019 |   1 Trả lời

  • Những câu đố mẹo bằng Tiếng Anh!!! Ai đoán đc nào?

    1. What letter of the alphabet is always waiting in order?

    Chữ cái nào trong bảng chữ cái luôn luôn đợi theo thứ tự?

    2. What's the longest word in the dictionary?

    Từ nào dài nhất trong từ điển?

    3. Remove my 1st letter I still sound the same. Remove my 2nd letter I still sound the same. Remove my middle letter I still sound the same what am I?

    Bỏ chữ cái đầu đi, tôi vẫn được đọc như vậy. Bỏ chữ cái thứ hai đi, tôi vẫn được đọc như thế. Bỏ chữ cái ở giữa, tôi vẫn được giữ nguyên cách đọc ấy, tôi là từ gì?

    4. What's a teacher's favorite nation?

    Đất nước yêu thích của một giáo viên là gì?

    5. What begins with T, ends with T and has T in it?

    Cái gì bắt đầu với "t", kết thúc với "t" và có "t" trong đó?

    6. What’s the difference between a cat and a comma?

    Sự khác nhau giữa một con mèo và một dấu phẩy là gì?

    7. Why are apostrophes terrible to date?

    Tại sao việc hẹn hò với dấu móc đơn lại tồi tệ?

    19/08/2019 |   1 Trả lời

  • I Choose the correct answer A,B,C or D to finish the sentences

    1. We will cut down on the use of natural gas because it is ____ and harmful to the environment

    A plenty B limited C available D abundant

    2. In many countries electricity , gas and water are ___

    A sales B consumers C necessities D appliances

    3. Low energy light bulbs should be used to ____ electricity

    A spend B buy C convert D save

    4. All the houses in our village will be ____ by solar energy

    A heated B heightened C frozen D widened

    5. If we go on ____ electricity , we will have to pay a lot next month

    A wasting B increasing C turning on D making

    6. We must ____ the amount of water our family use every day

    A lowe B reduce C lessen D narrow

    7. Which of following is NOT renewable source of energy

    A hydro B solar C wind D coal

    8. Nuclear energy is ___ , but it is dangerous

    A renewable B fossil fuel C non - renewable D natural réource

    9. Some new energy-saving bulbs ____ in the dining room

    A will put B will be putting C will be put D will being put

    !0. At this time next year we ____ to work to support the air pollution cutting down campaign

    A will cucle B will be cycled C are cycling D will be cycling

    20/08/2019 |   1 Trả lời

 

YOMEDIA