Dịch đoạn hội thoại sang tiếng việt

bởi đào tuấn minh 25/01/2019

Can
– I can cook Thai food.
– You can swim
– He can play tennis
– She can write very beautifully
– We can play the guitar
– They can speak Chinese
– I can’t jump high
– You cannot cook Italian food
– He cannot play snooker
– She can’t drive
– We cannot sing
– They can’t speak Japanese
– Can you swim?
– Yes, I can
– Can they speak German?
– No, they can’t
– Can he play tennis?
– Yes, he can
– Can she cook Italian food?
– No, she can’t
– Can John use a computer?
– Yes, he can
– Can Susan drive?
– No, she can’t

Câu trả lời (5)

  • Can : Có thể 
    - Tôi có thể nấu đồ ăn Thái
    - Cậu ấy có thể bơi
    - Anh ấy có thể chơi tennis
    - Cô ấy có thể viết rất đẹp
    - Chúng tôi có thể chơi đàn guitar
    - Họ có thể nói tiếng Trung Quốc
    - Tôi không thể nhảy cao
    - Cậu ấy không thể nấu đồ ăn Italian
    - Anh ấy không thể chơi Bi-a
    - Cô ấy không thể lái xe
    - Chúng tôi không thể hát 
    - Họ không thể nói tiếng Nhật 
    - Bạn có thể bơi không?
    - Có , Tôi có thể
    - Họ có thể nói tiếng Đức không?
    - Không , họ không thể
    - Cậu ấy có thể chơi tennis không?
    - Có , cậu ấy có thể
    - Cô ấy có thể nấu đồ ăn Italian không ?
    - Không , cô ấy không thể
    - John có thể sử dụng chiếc máy tính không?
    - Có , cậu ấy có thể
    - Susan có thể lái xe không?
    - Không, cô ấy không thể

    bởi Kazato Kaizo 25/01/2019
    Like (3) Báo cáo sai phạm
  • có thể

    tôi có thể nấu đồ ăn thái

     

    bởi thanh trúc 25/01/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • Can
    – I can cook Thai food.
    – You can swim
    – He can play tennis
    – She can write very beautifully
    – We can play the guitar
    – They can speak Chinese
    – I can’t jump high
    – You cannot cook Italian food
    – He cannot play snooker
    – She can’t drive
    – We cannot sing
    – They can’t speak Japanese
    – Can you swim?
    – Yes, I can
    – Can they speak German?
    – No, they can’t
    – Can he play tennis?
    – Yes, he can
    – Can she cook Italian food?
    – No, she can’t
    – Can John use a computer?
    – Yes, he can
    – Can Susan drive?
    – No, she can’t

    Dịch:

    Có thể

    - Tôi có thể nấu đồ ăn Thái.

    - Bạn có thể bơi

    - Anh ấy có thể chơi tennis

    - Cô ấy có thể viết rất đẹp

    - Chúng ta có thể chơi guitar

    - Họ có thể nói tiếng Trung Quốc

    - Tôi có thể nhảy cao

    - Bạn không thể nấu thức ăn Ý

    - Anh ta không thể chơi bi da

    - Cô ấy có thể lái xe

    - Chúng tôi khôngthể hát 

    - Họ có thể nói tiếng Nhật

    - Bạn có biết bơi?

    - Vâng tôi có thể

    - Họ có thể nói tiếng Đức không?

    - Không, họ có thể GÓI

    - Anh ấy có thể chơi tennis không?

    - Đúng vậy, anh ấy có thể

    - Cô ấy có thể nấu đồ ăn Ý không?

    - Không, cô ấy có thể

    - John có thể sử dụng máy tính không?

    - Đúng vậy, anh ấy có thể

    - Susan có thể lái xe không?

    - Không, cô ấy có thể

    bởi @%$ Đạo 16/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • Anh

    Can 
    – I can cook Thai food.
    – You can swim 
    – He can play tennis 
    – She can write very beautifully 
    – We can play the guitar
    – They can speak Chinese
    – I can’t jump high 
    – You cannot cook Italian food 
    – He cannot play snooker 
    – She can’t drive 
    – We cannot sing 
    – They can’t speak Japanese 
    – Can you swim? 
    – Yes, I can 
    – Can they speak German? 
    – No, they can’t 
    – Can he play tennis? 
    – Yes, he can 
    – Can she cook Italian food? 
    – No, she can’t
    – Can John use a computer? 
    – Yes, he can 
    – Can Susan drive? 
    – No, she can’t

     

    Dịch đúng nghĩa

    Có thể
    - Tôi có thể nấu đồ ăn Thái.
    - Bạn có thể bơi
    - Anh ấy có thể chơi tennis
    - Cô ấy có thể viết rất đẹp
    - Chúng ta có thể chơi guitar
    - Họ có thể nói tiếng Trung Quốc
    - Tôi có thể nhảy cao
    - Bạn không thể nấu thức ăn Ý
    - Anh ta không thể chơi bi da
    - Cô ấy có thể lái xe
    - Chúng tôi không thể hát
    - Họ có thể nói tiếng Nhật

    Dịch theo văn cảnh

    - Bạn có biết bơi?
    - Vâng, tôi có.
    - Họ có thể nói tiếng Đức không?
    - Không, họ có thể nói
    - Anh ấy có thể chơi tennis không?
    - Đúng vậy, anh ấy có thể
    - Cô ấy có thể nấu đồ ăn Ý không?
    - Không, cô ấy không biết nấu
    - John có thể sử dụng máy tính không?
    - Có.
    - Susan có thể lái xe không?
    - Cô ấy không thể.

    Chúc bạn học tốtsmiley

    bởi Hoàng Hello 17/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • đào tuấn minh

    Dialogue1
    "What are you doing?"
    "I'm reading"
    "Are you reading a comedy?"
    "No, I'm not"
    "Are you reading a romance?"
    "No, I'm not"
    "Are you reading an adventure?"
    "No, I'm not"
    "Are you reading a tragedy?
    "No,I'm not"
    "Are you reading a science fiction
    story?"
    "No, I'm not"
    "What are you reading?"
    "I'm reading a cookbook."

  • đào tuấn minh

    1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client. 

    2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space. 

    3. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full. 

    4. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations. 

    5. I (say), "No, my secretary forgets to make them." 

    6. The waitress (tell)______ us to come back in two hours. 

    7. My client and I slowly (walk) ______ back to the car. 

    8. Then we (see) ______ a small grocery store. 

    9. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches. 

    10. That (be) ______ better than waiting for two hours. 

    11. I (not go) ______ to school last Sunday.

    12. She (get) ______ married last year?

    13. What you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.

    14. I (love) ______ him but no more.

    15. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30

     

     I _____ at home all weekend. (stay) 

    2. Angela ______ to the cinema last night. (go)

    3. My friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)

    4. My vacation in Hue ______ wonderful. (be)

    5. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)

    6. My parents ____ very tired after the trip. (be)

    7. I _______ a lot of gifts for my little sister. (buy)

    8. Lan and Mai _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium. (see)

    9. Trung _____ chicken and rice for dinner. (eat)

    10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)

    11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return)

    12. We _____ the food was delicious.(think)

    13. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.

    14. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.

    15. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.

    16. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations.

    17. I (say), "No, my secretary forgets to make them."

    18. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.

    19. My client and I slowly (walk) ______ back to the car.

    20. Then we (see) ______ a small grocery store.

    21. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.

    22. That (be) ______ better than waiting for two hours.

    23. I (not go) ______ to school last Sunday.

    24. She (get) ______ married last year?

    25. What you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.

    26. I (love) ______ him but no more.

    27. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6. 30.

    28. They (buy) ................ that house last year.

    29. She (not go) ............. to school yesterday.

    30. That boy (have) ............... some eggs last night

  • Băng Nhi

    1.next/photocopy/What/ store/there/the/is/ to/?

    2.good/the/there/let's/and/time/beach/go/have/to/a.

  • Băng Nhi

    1.Having a vacation abroad is very interesting.

    ->It is............................................................

    2.Miss white's face is oval.It is very small.

    ->Miss white ........................................

    3.Why don't we go to Dam Sen park?

    ->What about.....................................

    4.No student in my class learn English better than him

    ->He is..................................................................

    5.Would you like to have cold drink?

    ->If you.......................................

  • Băng Nhi

    We are destroying the Earth.The seas and rivers are(1)_____ dirtyto swim in.There is too(2)_______smoke in the airmany cities in the world.We are cutting(3)_________ too many trees.We(4)_______ burning the forests .We are also destroying(5)______ of plants and(6)__________.Many areas(7)_______Earth are wasteland.Farmersin many parts of the world can not(8)_____enough to eat.In some countries(9) ______is too little rice.The earth is in(10)______ save the earth

  • đào tuấn minh

       beach:

        cliff: 

        coast/ shore: 

        harbour:

        island:  

        lighthouse:  

        ocean: 

        peninsula: 

        pier: 

        rock: 

        sea:

        tide:  

        wave: 

    well

     volcano

    wall

    wheat

  • SIEU NHÂN

    what là gì?

    bởi SIEU NHÂN 25/01/2019 |   17 Trả lời

    what là cái gì

  • thanh trúc

    Hãy nêu công thúc về thì quá khứ đơn, hoành thành?

    Hai thì nha mngười

    Chúc mọi người làm tốtlaughlaughyesyes

  • Phan Công Trực

    How are you nghĩa là gì

  • Nguyễn Đức Thành

    vào thứ tư mỗi tuần