Chia động từ trong ngoặc

bởi Nguyễn Văn Hoa Hoa 07/07/2018

1. The test seems.....difficult(be)
2.Nien.....my next-door when I lived in Hue
3.Bao usually spends his free time.....volunteer work at the local orphanage(do)
4.The earth........around the sun (go)
5.They prefer.......by train(travel)
6.They usually go......at weekend(fish)
7.Do you have.......on duty today?(be)
8.Bell and Watson first...................the telephone in 11876(ỉntoduce)
9.I prefer.......to...........by bike.(walk/go)
10.Let me..........you the truth.(tell)
11.I don`t know where the Sao Mai theater...........(be)

12.Her mother.......her a new novel yesterday(give)
13.She is not tall enough............    the light(touch)
14.When I was young,I usually............with a kite(play)
15.My mother is interested in........(cook)
16.when he came back,I.......him the key.(give)
17.Don`t make noise!The baby.............(sleep)
18.My doctor advised me.....cigarettes.(not smoke)

 

Câu trả lời (10)

  • 1. to be

    2. lives

    3. doing

    4. goes

    5. to travel

    6. fishing

    7. to be

    8. introduced

    9. walking - going

    10. tell

    11. is

    12. gave

    13. to touch

    14. played

    15. cooking

    16. gave

    17. is sleeping

    18. not to smoke

    bởi Đào Thị Nhàn 09/07/2018
    Like (1) Báo cáo sai phạm
  •  

    - Bức tường càng cao thì càng mong muốn. Trong trái tim rộng mở của chúng ta là một Đấng cứu thế. - Muốn giữ thời gian thay đổi - Bức tường càng cao, hy vọng càng lớn. Vết sưng mang đến nhiều đau hơn để đối phó.

     

    bởi Nguyễn Thị Hảo 09/07/2018
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • 1 to be

    2 live

    bởi Trịnh Đức Anh 09/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • 1. to be

    2. live

    bởi Linh Pulli 09/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
    1. to be
    2. live
    3. doing
    4. goes
    bởi Hacker 247 09/07/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • 1. to be 2. lives 3. doing 4. goes 5. to travel 6. fishing 7. to be 8. introduced 9. walking - going 10. tell 11. is 12. gave 13. to touch 14. played 15. cooking 16. gave 17. is sleeping 18. not to smoke

    bởi Trần Thùy Linh 10/07/2019
    Like (1) Báo cáo sai phạm
  • 1. to be 2. lives 3. doing 4. goes 5. to travel 6. fishing 7. to be 8. introduced 9. walking - going 10. tell 11. is 12. gave 13. to touch 14. played 15. cooking 16. gave 17. is sleeping 18. not to smoke

    bởi Trần Thị Hoàng Ngân 11/07/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan