YOMEDIA

Trắc nghiệm Địa lý 10 Bài 36 Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

ADSENSE

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. Chất lượng của dịch vụ vận tải.
    • B. Khối lượng vận chuyển.
    • C. Khối lượng luân chuyển.
    • D. Sự chuyển chở người và hàng hóa.
  • Câu 2:

    Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là 

    • A. Chất lượng của dịch vụ vận tải.
    • B. Khối lượng vận chuyển.
    • C. Khối lượng luân chuyển. 
    • D. Sự chuyển chở người và hàng hóa.
  • Câu 3:

    Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải? 

    • A. Cước phí vận tải thu được.
    • B. Khối lượng vận chuyển.
    • C. Khối lượng luân chuyển. 
    • D. Cự li vận chuyển trung bình.
  • Câu 4:

    Cho bảng số liệu:

    KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA NĂM 2014

    Loại hình Khối lượng hàng hóa vận chuyển ( Triệu tấn ) Khối lượng hàng hóa luân chuyển ( Triệu tấn ) Đường sắt 7,2 4311,5 Đường bộ 821,7 48189,8 Đường sông 190,6 40099,9 Đường biển 58,9 130015,5 Đường hàng không 0,2 534,4 Tổng số 1078,6 223151,1

    Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là:

    • A. Đường bộ. 
    • B. Đường sắt.
    • C. Đường sông. 
    • D. Đường biển.
  • Câu 5:

    Cho bảng số liệu:

    KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA NĂM 2014

    Loại hình Khối lượng hàng hóa vận chuyển ( Triệu tấn ) Khối lượng hàng hóa luân chuyển ( Triệu tấn ) Đường sắt 7,2 4311,5 Đường bộ 821,7 48189,8 Đường sông 190,6 40099,9 Đường biển 58,9 130015,5 Đường hàng không 0,2 534,4 Tổng số 1078,6 223151,1

    Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là:

    • A. Đường bộ.
    • B. Đường sắt.
    • C. Đường sông. 
    • D. Đường biển.
  • Câu 6:

    Cho bảng số liệu:

    KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA NĂM 2014

    Loại hình Khối lượng hàng hóa vận chuyển ( Triệu tấn ) Khối lượng hàng hóa luân chuyển ( Triệu tấn ) Đường sắt 7,2 4311,5 Đường bộ 821,7 48189,8 Đường sông 190,6 40099,9 Đường biển 58,9 130015,5 Đường hàng không 0,2 534,4 Tổng số 1078,6 223151,1

    Ngành giao thông vận tải có cự li vận chuyển lớn nhất là:

    • A. Đường bộ. 
    • B. Đường hàng không.
    • C. Đường sông.    
    • D. Đường biển.
  • Câu 7:

    Cho bảng số liệu:

    KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA NĂM 2014

    Loại hình Khối lượng hàng hóa vận chuyển ( Triệu tấn ) Khối lượng hàng hóa luân chuyển ( Triệu tấn ) Đường sắt 7,2 4311,5 Đường bộ 821,7 48189,8 Đường sông 190,6 40099,9 Đường biển 58,9 130015,5 Đường hàng không 0,2 534,4 Tổng số 1078,6 223151,1

    Đường hàng không có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ nhất vì:

    • A. Cự li vận chuyển nhỏ nhất.
    • B. Khối lượng vận chuyển rất nhỏ.
    • C. Sự phát triển còn hạn chế. 
    • D. Xuất nhập khẩu hàng hóa qua hàng không chưa phát triển.
  • Câu 8:

    Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do:

    • A. Địa hình hiểm trở.
    • B. Khí hậu khắc nghiệt.
    • C. Dân cư thưa thớt. 
    • D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.
  • Câu 9:

    Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng:

    • A. Máy bay.
    • B. Tàu hỏa.
    • C. Ô tô. 
    • D. Bằng gia súc (lạc đà).
  • Câu 10:

    Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được? 

    • A.  Đường sắt.
    • B. Đường ô tô. 
    • C. Đường sông.  
    • D. Đường hành không.

 

YOMEDIA