Câu hỏi trắc nghiệm (45 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 48727
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=lnxy=lnx tại điểm có hoành độ x=e2x=e2 là:
- A. y=1e2x+1.y=1e2x+1.
- B. y=1e2x−2.y=1e2x−2.
- C. y=1e2x.y=1e2x.
- D. y=1e2x−1.y=1e2x−1.
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 48728
Tất cả các giá trị của mm để hàm số y=−x3−3x2+mx−3y=−x3−3x2+mx−3 nghịch biến trên RR là:
- A. [−3;+∞)⋅[−3;+∞)⋅
- B. (−3;+∞)⋅(−3;+∞)⋅
- C. (−∞;−3]⋅(−∞;−3]⋅
- D. (−∞;−3)⋅(−∞;−3)⋅
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 48729
Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=mx+4x+my=mx+4x+m nghịch biến trên khoảng (1;+∞)(1;+∞)?
- A. −2≤m≤2.−2≤m≤2.
- B. −1≤m<2.−1≤m<2.
- C. −1≤m≤2.−1≤m≤2.
- D. −2<m<2.−2<m<2.
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 48730
Thể tích của khối lập phương có cạnh 3a3a là:
- A. 27a3⋅27a3⋅
- B. a3⋅a3⋅
- C. 9a3⋅9a3⋅
- D. 18a3⋅18a3⋅
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 48731
Cho a>0,b>0a>0,b>0 thỏa mãn: a12<a13a12<a13 và b23<b34b23<b34. Khi đó:
- A. 0<a<1,0<b<1.0<a<1,0<b<1.
- B. a>1,0<b<1.a>1,0<b<1.
- C. 0<a<1,b>1.0<a<1,b>1.
- D. a>1,b>1.a>1,b>1.
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 48732
Hàm số y=x+1x−1y=x+1x−1 đạt GTLN, GTNN trên đoạn [−4;−2][−4;−2] theo thứ tự là:
- A. 3;35⋅3;35⋅
- B. 35;13⋅35;13⋅
- C. 3;13⋅3;13⋅
- D. 13;35⋅13;35⋅
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 48733
Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tam giác đều?
- A. 0
- B. 3
- C. 1
- D. 2
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 48734
Cho 0<a≠10<a≠1. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:
- A. logaxlogax có nghĩa với ∀x.∀x.
- B. logaxn=nlogax,(x>0;n≠0).logaxn=nlogax,(x>0;n≠0).
- C. logaa=0;loga1=1.logaa=0;loga1=1.
- D. logaxy=logax.logay.logaxy=logax.logay.
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 48735
Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông
bằng 2a2a. Diện tích toàn phần của hình nón là:
- A. 2√2πa2.2√2πa2.
- B. 4πa2.4πa2.
- C. 2πa2(√2+1).2πa2(√2+1).
- D. 2πa2(2√2+1).2πa2(2√2+1).
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 48736
Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
- A. Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1x=−1.
- B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)(−∞;−1) và (1;+∞).(1;+∞).
- C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)(−1;1)
- D. Hàm số đạt cực tiểu tại x=1x=1.
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 48737
Tất cả các giá trị của mm để hàm số y=(1−m)x4−2(m−3)x2+1y=(1−m)x4−2(m−3)x2+1 không có cực tiểu?
- A. 1≤m≤3.1≤m≤3.
- B. m≤1.m≤1.
- C. m≥3.m≥3.
- D. 1<m≤3.1<m≤3.
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 48738
Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh 2a2a là:
- A. 2√3πa3.2√3πa3.
- B. √3πa3.√3πa3.
- C. 4πa3.4πa3.
- D. 4√3πa3.4√3πa3.
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 48739
Tập xác định của hàm số y=log3|1−x2|y=log3∣∣1−x2∣∣ là:
- A. R∖{±1}.R∖{±1}.
- B. R∖{−1}.R∖{−1}.
- C. RR
- D. R∖{1}R∖{1}
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 48740
Hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a√3SA=a√3. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC theo aa là:
- A. a312⋅a312⋅
- B. a34⋅a34⋅
- C. 3a34⋅3a34⋅
- D. a32⋅a32⋅
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 48741
Cho hàm số y=−x+2−2x+1y=−x+2−2x+1. Khi đó 2yCD+yCT2yCD+yCT bằng:
- A. 9−2√2.9−2√2.
- B. 9+2√2.9+2√2.
- C. 66
- D. −2√2.−2√2.
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 48742
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A′B′C′ là trung điểm cạnh A′B′. Mặt bên AA′C′C tạo với đáy góc 450. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là:
- A. a32⋅
- B. 3a34⋅
- C. 3a316⋅
- D. 3a38⋅
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 48743
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x2+4 và đường thẳng y=4 là:
- A. 2
- B. 0
- C. 3
- D. 1
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 48744
Tổng các nghiệm của phương trình 4x−2x+2+3=0 là:
- A. 1+log23.
- B. log23.
- C. 1
- D. 1−log23.
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 48745
Cho hàm số y=lnxx. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:
- A. 2y′+xy″=−1x2⋅
- B. y′+xy″=1x2⋅
- C. y′+xy″=−1x2⋅
- D. 2y′+xy″=1x2⋅
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 48746
Cho khối chóp S.ABC. Lấy A′,B′ lần lượt thuộc SA.SB sao cho 3SA′=AA′, 2SB′=BB′. Tỷ số thể tích giữa hai khối chóp S.A′B′C và S.ABC là:
- A. 112⋅
- B. 14⋅
- C. 12
- D. 13⋅
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 48747
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng a là:
- A. a√396⋅
- B. a√573⋅
- C. a√126⋅
- D. a√576⋅
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 48748
Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?
- A. y=x4−2x2−1.
- B. y=2x4+4x2+1.
- C. y=−x4+x2−1.
- D. y=−x4+2x2−1.
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 48749
Cho hàm số y=f(x)=−x3+x2−3x−1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
- A. Đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục hoành tại đúng ba điểm phân biệt.
- B. Đồ thị hàm số y=f(x) không cắt trục hoành.
- C. Đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt.
- D. Đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục hoành tại đúng một điểm.
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 48750
Lãi suất tiết kiệm là bao nhiêu một năm nếu bạn gửi vào ngân hàng 15,625 triệu đồng và sau ba năm rút được cả vốn lẫn lãi là 19,683 triệu đồng theo phương thức lãi kép?
- A. 0,75%
- B. 0,65%
- C. 9%
- D. 8%
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 48751
Thể tích của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ bằng bao nhiêu nếu biết khoảng cách giữa hai đường thẳng A′C và C′D′ là √2:
- A. 8
- B. 2√2.
- C. 3√3.
- D. 27
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 48752
Cho hàm số y=x−2x+1. Mệnh đề nào sau đây đúng:
- A. Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1) và (−1;+∞)⋅
- B. Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và (−1;+∞)⋅
- C. Hàm số có cực trị.
- D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 48753
Hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số đã cho?
- A. y=x3−3x2+2.
- B. y=x3+3x+2.
- C. y=−x3−3x+2.
- D. y=x3−3x−2.
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 48754
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
- A. y=(1π)x.
- B. y=(1√3)x.
- C. y=(1e)x.
- D. y=(π)x.
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 48756
Giá trị lớn nhất của hàm số y=ln2xx trên đoạn [1;e3] là:
- A. 0
- B. 1e3⋅
- C. 4e2⋅
- D. 4e⋅
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 48757
Số nghiệm của phương trình log2x+log2(x+3)=2:
- A. 0
- B. 3
- C. 1
- D. 2
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 48758
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng a√3 và đường cao a là:
- A. √3πa2.
- B. 2πa2.
- C. πa2.
- D. 2√3πa2.
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 48759
Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=f(x) có bao nhiêu đường tiệm cận?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 48760
Hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm f′(x)>0 trên đoạn [a;b]. Giá trị lớn nhất của y=f(x) trên đoạn [a;b] là:
- A. f(a)
- B. f(a+b2).
- C. f(b−a2).
- D. f(b)
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 48761
Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên SAB và SAC cùng vuông góc với đáy, biết SB=a√3. Tính thể tích của khối chóp S.ABC là:
- A. a3√63⋅
- B. a3√64⋅
- C. a3√612⋅
- D. 2a3√69⋅
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 48762
Hàm số y=−x4+2x2−3 đồng biến trên khoảng:
- A. (1;+∞).
- B. (−1;0) và (1;+∞).
- C. (−1;0)
- D. (−∞;−1) và (0;1)
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 48763
Tất cả các giá trị của m để hàm số y=(m2−3m+3)x đồng biến trên R?
- A. 1<m<2.
- B. m>1
- C. m<2
- D. m<1;m>2.
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 48764
Hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ABC là tam giác vuông tại B. Biết AB=3a,BC=4a, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng α và cosα=513. Thể tích khối chóp S.ABC là:
- A. 12a3.
- B. 24a3.
- C. 725a3.
- D. 485a3.
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 48765
Đồ thị hàm số y=x−12x−1 (C) luôn cắt đường thẳng d:y=−x−m tại hai điểm M,N phân biệt. Gọi k1,k2 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của với đồ thị (C) tại M,N. Tìm giá trị của m để k1+k2 đạt giá trị lớn nhất?
- A. m=1
- B. m=2
- C. m=−5
- D. m=−1
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 48766
Cho một tấm nhôm hình vuông MNPQ cạnh 12. Người ta muốn cắt một hình thang ABCD (AD∥BC;MA=4,NB=6) như hình vẽ. Tìm tổng x+y(x=MD,y=PC) để diện tích hình thang ABCD đạt giá trị nhỏ nhất?
- A. 7
- B. 5
- C. 7√2.
- D. 4√2.
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 48767
Hình lập phương thuộc loại đa diện đều nào trong các loại đã cho sau?
- A. {4;3}.
- B. 5;3
- C. 3;4
- D. 3;5
-
Câu 41: Mã câu hỏi: 48768
Phương trình: √1+log9x−√3log9x=log3x−1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. 3
-
Câu 42: Mã câu hỏi: 48769
Rút gọn A=102+3log4 được kết quả là:
- A. 64.102.
- B. 6040
- C. 640
- D. 102.
-
Câu 43: Mã câu hỏi: 48770
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ANCD là hình vuông cạnh 2a√2, SA vuông với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (α) qua A, vuông góc với SC và cắt SB,SC,SD lần lượt tại các điểm M,N,P. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp CMNP là:
- A. 32πa33⋅
- B. 32πa3.
- C. 16πa33⋅
- D. 16πa3.
-
Câu 44: Mã câu hỏi: 48771
Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận?
- A. y=cotx.
- B. y=cosx.
- C. y=2sinx+1.
- D. y=sinx.
-
Câu 45: Mã câu hỏi: 48772
Lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BA=BC=a, AB′ tạo với đáy (A′B′B′) góc 60o. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là:
- A. a3√36⋅
- B. a3√32⋅
- C. a3√3.
- D. a34⋅