Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 305257
Điều kiện có nghĩa của biểu thức là:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 305259
Điều kiện có nghĩa của
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 305261
So sánh hai số 2 và
- A. 2 ≥
- B.
- C.
- D. Không thể so sánh
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 305265
Tìm x không âm, biết
- A. x = 0
- B. x = 1
- C. x = 2
- D. x = 3
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 305270
Kết quả của là:
- A.
- B.
- C. 1
- D.
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 305275
Cho . Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ta được
- A. 1
- B. x
- C. 3x
- D. 9
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 305280
Thu gọn ta được:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 305286
Tính:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 305293
Khẳng định nào sau đây là đúng. Cho hai góc phụ nhau thì
- A. sin góc nọ bằng cosin góc kia.
- B. sin hai góc bằng nhau.
- C. tan góc nọ bằng cotan góc kia.
- D. Cả A, C đều đúng
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 305300
Cho và là hai góc nhọn bất kỳ thoả mãn + =900 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 305305
Cho tam giác MNP vuông tại M . Khi đó tan bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 305314
Cho tam giác ABC vuông tại B. Lấy điểm M trên cạnh AC. Kẻ . Khẳng định nào sau đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 305322
Rút gọn biểu thức ta được:
- A.
- B.
- C.
- D. 1
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 305327
Cho biểu thức là Giá trị của P khi x = 9 là
- A.
- B.
- C. 2
- D. 1
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 305333
Cho biểu thức . Tìm x biết
- A. x=1
- B. x=2
- C. x=3
- D. x=0
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 305338
Cho biểu thức với . So sánh B với 1
- A. B>1
- B. B<1
- C. B=1
- D. Không xác định được.
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 305345
Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi, . Lập công thức để tính diện tích tam giác ABC theo a và alpha
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 305351
Cho tứ giác ABCD có góc A = góc D = 900, góc C = 400, AB = 4cm,AD = 3cm. Tính diện tích tứ giác ABCD. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
- A. 17,4cm2
- B. 17,36cm2
- C. 17,58cm2
- D. 17,54cm2
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 305356
Thu gọn ta được:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 305366
Thu gọn ta được:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 305370
Thu gọn ta được:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 305371
Thu gọn ta được:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 305374
Với giá trị nào của a thì căn thức có nghĩa.
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 305384
Với giá trị nào của a thì căn thức có nghĩa.
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 305386
Đẳng thức nào đúng nếu x là số âm:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 305388
Nghiệm của phương trình
- A. x=2
- B. x=5
- C. x=3
- D. x=3; x=5
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 305389
Cho tam giác ABC có AB = 12, AC = 15 và góc B = 600. Tính BC
- A.
- B.
- C. BC=9
- D. BC=6
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 305392
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 5cm, ∠B = α biết cotB = 2, 4. Tính AB, BC
- A. AB = 10cm ; BC = 12cm
- B. AB = 6cm ; BC = 8cm
- C. AB = 7cm ; BC = 12cm
- D. AB = 12cm ; BC = 13cm
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 305395
Giá trị của bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 305397
Tìm số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình
- A. x=31
- B. x=28
- C. x=30
- D. x=29
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 305399
Số nghiệm của phương trình
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 305408
Tính
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 305416
Cho biết . Tính giá trị biểu thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 305426
Rút gon biểu thức ta được
- A. 1
- B. -4
- C. -5
- D. 7
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 305428
Tìm x, biết:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 305431
Rút gọn biểu thức cho sau:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 305435
Tìm x biết
- A.
- B. x=1
- C. x=-2
- D. x=0
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 305437
Tính giá trị biểu thức
- A. 5,6
- B. 4,8
- C. 1,2
- D. 2,4
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 305442
Cho ΔABC vuông tại A với BC = 13cm, AB = 5cm. Tính độ dài cạnh AC.
- A. AC = 10cm
- B. AC = 11cm
- C. AC = 12cm
- D. AC = 12, 5cm
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 305446
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống cạnh BC biết . Độ dài đoạn BC là:
- A. 6cm
- B. 8cm
- C. cm
- D. 12cm