ON
YOMEDIA

Trắc nghiệm Vật lý 10 Bài 27 Cơ năng

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 Bài 27 về Cơ năng online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

ADSENSE

Câu hỏi trắc nghiệm (13 câu):

  • Câu 1:

    Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

    • A. 2J
    • B. 4J
    • C. 5J
    • D. 8J
  • Câu 2:

    Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình MN

    • A. Động năng tăng
    • B. Thế năng giảm.
    • C. Cơ năng cực đại tại N.
    • D. Cơ năng không đổi.
     
     
  • Câu 3:

    Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng từ một điểm A cách mặt đất một khoảng 4m. Người ta quan sát thấy vật rơi chạm đất với vận tốc có độ lớn bằng 12 m/s. Cho \(g = 10m/{s^2}\) . Xác định vận tốc của vật khi được ném.

    • A. 5m/s
    • B. 8m/s
    • C. 10m/s
    • D. 4m/s
  • Câu 4:

    Hai vật A và B được nối với nhau bằng dây không giãn qua ròng rọc cố định với \({m_A} = 300g;{\rm{ }}{m_B} = {\rm{ }}200g\) . Vật trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng góc \(\alpha  = {30^o}\) . Lúc đầu A cách mặt đất h=0,5m. Bỏ qua khối lượng của dây nối và ròng rọc. Xác định vật tốc của vật A khi A chạm đất.

    • A. 1,5m/s
    • B. 3m/s
    • C. 2m/s
    • D. 4m/s
  • Câu 5:

    Vật khối lượng m=1kg trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng cao 1m, dài 10m, lấy \(g = 9,8m/{s^2}\) ; hệ số ma sát là 0,05. Tính vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng.

    • A. 3m/s
    • B. 3,1m/s
    • C. 4,6m/s
    • D. 2,5m/s
  • Câu 6:

    Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng. Khi đi được 2/3 quãng đường theo mặt phẳng nghiêng tì tỉ số động năng và thế năng của vật bằng 

    • A. 2/3.
    • B. 3/2.
    • C. 2. 
    • D. 1/2.
  • Câu 7:

    Một viên bi thép có khối lượng 100g được bắn thẳng đứng xuống đất từ độ cao 5 m với vận tốc ban đầu 5 m/s. Khi dừng lại viên bi ở sâu dưới mặt đất một khoảng 10 cm. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Lực tác dụng trung bình của đất lên viên bi là 

    • A. 67,7 N.
    • B. 75,0 N.
    • C. 78,3 N. 
    • D. 62,5 N.
  • Câu 8:

    Một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây mảnh, không dãn có chiều dài 2 m. Giữ cố định đầu trên của sợi dây, ban đầu kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 60o rồi truyền cho vật vận tốc bằng 2 m/s hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua sức cản môi trường, lấy g = 10 m/s2. Độ lớn vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 

    • A. 3\(\sqrt 2 \) m/s.
    • B. 3\(\sqrt 3 \) m/s.
    • C. 2\(\sqrt 6 \) m/s.
    • D. 2\(\sqrt 5 \) m/s.
    • A. động năng của vật không đổi.
    • B. thế năng của vật không đổi.
    • C. tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi. 
    • D.  tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
    • A. động năng tăng, thế năng tăng.
    • B. động năng tăng, thế năng giảm.
    • C.  động năng không đổi, thế năng giảm.
    • D. động năng giảm, thế năng tăng.
    • A.  cơ năng của vật bằng giá trị cực đại của động năng.
    • B.  độ biến thiên động năng bằng công của lực ma sát.
    • C.  độ giảm thế năng bằng công của trọng lực.
    • D. độ giảm thế năng bằng độ tăng động năng.
    • A. động năng đạt giá trị cực đại.
    • B.  thế năng đạt giá trị cực đại.
    • C. cơ năng bằng không.
    • D. thế năng bằng động năng.
    • A. 4,5 J.
    • B. 12 J.
    • C. 24 J. 
    • D. 22 J.
 

 

AMBIENT
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_bg] => 
            [banner_picture] => 894_1634779022.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://kids.hoc247.vn/tieuhoc247
            [banner_startdate] => 2021-09-01 00:00:00
            [banner_enddate] => 2021-10-31 23:59:59
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)