YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn GDCD 11 năm 2022-2023 có đáp án trường THPT Cao Thắng

Tải về
 
NONE

Nhằm giúp các em có cơ hội thử sức với nhiều đề thi Học kì 1 môn Giáo dục công dân 11 mới nhất, HOC247 đã biên soạn và gửi đến các em Bộ 5 đề thi Học kì 1 môn Giáo dục công dân 11 năm 2022-2023 có đáp án trường THPT Cao Thắng. Tài liệu gồm 5 đề thi khác nhau, kèm theo đáp án sẽ giúp các em ôn tập kiến thức hiệu quả. Chúc các em học tập tốt!

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT CAO THẮNG

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN GDCD 11

NĂM HỌC 2022-2023

(Thời gian làm bài: 45 phút)

 

1. ĐỀ SỐ 1

Chọn một phương án đúng nhất cho mỗi câu sau và điền vào khung trên:

Câu 1: Theo nội dung quy luật giá trị, sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

A. Thời gian lao động cá biệt

B. Thời gian lao động xã hội cần thiết

C. Giá trị của hàng hóa

D. Nhu cầu của mọi người

Câu 2: Yếu tố nào quyết định số lượng cung hàng hóa?

A. Các yếu tố sản xuất

B. Số lượng và chất lượng nguồn nhân lực

C. Mức giá cả hàng hóa

D. Khả năng sản xuất

Câu 3: Trên thị trường người tiêu dùng chịu ảnh hưởng như thế nào về quan hệ cung – cầu?

A. Vừa có lợi, vừa thua thiệt

B. Luôn có lợi

C. Thiệt thòi, bị ép giá

D. Không bị ảnh hưởng gì

Câu 4: Khi giá cả hàng hóa tăng lên, các doang nghiệp mở rộng sản xuất. Đây là biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

A. Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường

B. Cung – cầu tác động lẫn nhau

C. Tất cả các các biểu hiện trên

D. Giá cả trị trường ảnh hưởng đến cung – cầu

Câu 5: Cạnh tranh ra đời, tồn tại và phát triển khi nào?

A. Khi lưu thông hàng hóa xuất hiện

 B. Khi sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện

C. Khi sản xuất hàng hóa xuất hiện

D. Khi quy luật giá trị xuất hiện

Câu 6: Nội dung nào được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

C. Kích thích sức sản xuất

D. Làm cho môi trường bị suy thoái

Câu 7: Hành vi nào sau đây là sự biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A. Áp dụng khoa học – kỹ thuật hiện đại vào sản xuất

B. Đầu cơ tích trữ để nâng cao lợi nhuận

C. Hạ giá thành sản phẩm

D. Tung ra nhiều khuyến mãi để thu hút khách hàng

Câu 8: Việc trao đổi các hàng hóa với nhau trên thị trường thực chất là trao đổi:

A. Giá trị sử dung của hàng hóa

B. Những lượng lao động hao phí bằng nhau ẩn chứa trong hàng hóa

C. Giá trị của hàng hóa

D. Thời gian lao động xã hội cần thiết

Câu 9: Ý kiến nào đúng khi nói về cạnh tranh?

A. Ở nơi nào có sản xuất thì nơi có có cạnh tranh

B. Nền kinh tế tập trung bao cấp có cạnh tranh

C. Nền kinh tế tự túc tự cấp có cạnh tranh

D. Chỉ có sản xuất hàng hóa thì mới có cạnh tranh

Câu 10: Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào khiến cho giá cả hàng hóa trở nên cao hơn hoặc thấp hơn so với giá trị?

A. Cạnh tranh và phân phối sản phẩm B. Độc quyền

C. Cung – cầu D. Người mua, người bán

Câu 11: Người tiêu dùng Việt Nam đang có xu hướng chuộng dùng hàng ngoại. Để hạn chế xu hướng này các chủ thể sản xuất kinh doanh trong nước cần phải làm gì?

A. Làm hàng nhái giống như của nước ngoài

B. Có những ưu đãi đặc biệt về giá cả

C. Tìm cách ngăn chặn không cho hàng hoá nước ngoài tràn vào nước ta

D. Tích cực cạnh tranh với các mặt hàng nước ngoài giành ưu thế trên thị trường nội địa

Câu 12: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa gọi là gì?

A. Thời gian lao động xã hội cần thiết

B. Giá trị hàng hóa

C. Thời gian lao động cá nhân

D. Thời gian lao động cá biệt

Câu 13: Thị trường bao gồm các nhân tố cơ bản nào?

A. Hàng hóa, tiền tệ, giá cả, giá trị

B. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

C. Hàng hóa, tiền tệ, chợ, siêu thị

D. Cung – cầu, giá cả, tiền tệ

Câu 14: Quy luật kinh tế nào chi phối trong nền sản xuất hàng hóa?

A. Quy luật lưu thông hàng hóa

B. Quy luật cạnh tranh

C. Quy luật giá trị

D. Quy luật cung – cầu

Câu 15: Nam có thu nhập ổn định 9 triệu đồng/ tháng. Nam không có khả năng thanh toán nhu cầu nào?

A. Mua xe gắn máy cho con đi học

B. Mua nhà ở xã hội

C. Đổi điện thoại đời mới

D. Mua ô tô đi làm

Câu 16: Quy luật kinh tế nào chi phối trong nền sản xuất hàng hóa?

A. Quy luật giá trị

B. Quy luật cung – cầu

C. Quy luật cạnh tranh

D. Quy luật lưu thông hàng hóa

Câu 17: Lưu thông tiền tệ do yếu tố nào quy định?

A. Lưu thông hàng hóa

B. Ngân hàng Nhà nước

C. Chất lượng sản phẩm

D. Giá cả hàng hóa

Câu 18: ........................... là cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các tác động tích cực.

A. Cạnh tranh hoàn hảo

B. Cạnh tranh lành mạnh

C. Cạnh tranh lí tưởng

D. Cạnh tranh tích cực

Câu 19: Trong nền kinh tế nước ta hiện nay, mức độ cạnh tranh như thế nào?

A. Vừa có cạnh tranh vừa có độc quyền

B. Chỉ có độc quyền không có cạnh tranh

C. Chỉ có cạnh tranh không có độc quyền

D. Cạnh tranh thì ít, độc quyền nhiều hơn

Câu 20: Khi năng suất lao động tăng lên gấp 3 lần thì lượng giá trị của hàng hóa như thế nào?

A. Giảm xuống 1/2

B. Tăng lên gấp 3 lần

C. Giảm xuống 1/3

D. Không thay đổi

Câu 21: Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có nhiều lãi là kết quả tác động nào của quy luật giá trị?

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

B. Tăng năng suất lao động

C. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

D. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

Câu 22: Tiền giấy ra đời đầu tiên ở quốc gia nào?

A. Anh

B. Mỹ

C. Trung Quốc

D. Pháp

Câu 23: Nội dung của quan hệ cung – cầu trên thị trường nhằm xác định:

A. Giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ

B. Số lượng hàng hóa lưu thông

C. Giá trị hàng hóa

D. Mức giá cả hàng hóa, dịch vụ

Câu 24: Trong nền kinh tế thị trường, khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của nhu cầu nào?

A. Hàng hóa mà người tiêu dùng cần

B. Nhu cầu có khả năng thanh toán

C. Nhu cầu của mọi người

D. Nhu cầu nói chung

Câu 25: Số lượng cầu phụ thuộc vào yếu tố nào nhất?

A. Mức giá cả hàng hóa

B. Sở thích người tiêu dùng

C. Thu nhập

D. Tâm lý, thị hiếu người tiêu dùng

Câu 26: Hành động nào là thể hiện sự cạnh tranh lành mạnh?

A. Tẩy chay hàng hóa của nhà sản xuất khác

B. Chèo kéo, tranh giành khách hàng

C. Giảm giá bán sản phẩm

D. Bêu xấu các sản phẩm của nhà sản xuất khác

Câu 27: Một hàng hóa sản xuất ra có được thị trường thừa nhận hay không thể hiện thông qua số lượng hàng hóa …………

A. Không bán được

B. Được bày bán nhiều hay ít

C. Thay đổi mẫu mã

D. Giá bán

Câu 28: Nhà nước có trách nhiệm điều tiết cạnh tranh bằng cách thông qua các hình thức:

A. Nâng cao mức thuế thu nhập

B. Giáo dục, pháp luật, chính sách kinh tế - XH thích hợp

C. Giáo dục tư tưởng cho các chủ thể kinh tế

D. Phổ biến pháp luật cho mọi người nắm được

Câu 29: Xét tổng hàng hóa trên phạm vi toàn xã hội thì quy luật giá trị yêu cầu:

A. Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải = Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong SX

B. Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải < Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong SX

C. Tổng giá trị hàng hóa sau khi bán ≧ Tổng giá cả hàng hóa được tạo ra trong SX

D. Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải > Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong SX

Câu 30: Trường hợp nào người bán có nhiều lãi?

A. Cung < cầu

B. Cung = cầu

C. Cung > cầu

D. Mọi trường hợp đều có lãi

Câu 31: Nội dung nào được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A. Kích thích sức sản xuất

B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước-

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

D. Làm cho môi trường bị suy thoái

Câu 32: Biểu hiện của quy luật giá trị trong lưu thông hàng hóa là gì?

A. Trao đổi theo theo nguyên tắc ngang giá

B. Trao đổi theo quan hệ cung – cầu

C. Trao đổi theo sự biến động của thị trường

D. Trao đổi theo nhu cầu

Câu 33: Khi cung < cầu thì tất yếu điều gì xảy ra trên thị trường?

A. Giá cả < giá trị hàng hóa

B. Nhà sản xuất mở rộng quy mô sản xuất

C. Giá cả > giá trị hàng hóa

D. Giá cả = giá trị hàng hóa

Câu 34: Nắm bắt thông tin trên thị trường có ý nghĩa như thế nào đối với người mua hàng?

A. Không thiệt thòi khi bán hàng

B. Nhắc nhở người khác không thực hiện sai giá trị hàng hoá

C. Thiếu tự tin khi tham gia mua bán trên thị trường

D. Giúp người mua điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất

Câu 35: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là gì?

A. Trở thành người chi phối thị trường

B. Sản xuất được nhiều hàng hóa nhất

C. Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

D. Bán được nhiều hàng hóa nhất

Câu 36: Quá trình thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa được thực hiện trên lĩnh vực nảo?

A. Phân phối

B. Tiêu dùng

C. Sản xuất

D. Lưu thông

Câu 37: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiêu dùng muốn có giá trị sử dụng của hàng hóa thì trước hết phải thực hiện được điều gì?

A. Lao động cá biệt

B. Giá trị xã hội

C. Giá trị

D. Giá trị trao đổi

Câu 38: Để giúp cho các chủ thể kinh tế kinh doanh bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh đúng kỷ cương. Nhà nước cần phải làm gì?

A. Quản lý các hoạt động của các chủ thể kinh tế

B. Tạo hành lang pháp lý và cơ chế, chính sách thuận lợi, hiệu quả

C. Bù lỗ cho các doanh nghiệp bị thua lỗ

D. Để cho các chủ thể kinh tế tự do kinh doanh

Câu 39: Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hóa là:

A. Bằng nhau

B. Ngược chiều

C. Tỉ lệ thuận

D. Tỉ lệ nghịch

Câu 40: Cạnh tranh trong lĩnh vực nào là quan trọng nhất?

A. Trong lĩnh vực xã hội

B. Trong lĩnh vực kinh tế

C. Trong lĩnh vực nghệ thuật

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

A

D

B

D

B

D

D

C

D

B

B

C

D

A

A

B

A

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

C

A

B

C

C

A

B

A

A

D

A

C

D

C

B

C

B

D

B

2. ĐỀ SỐ 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 Điểm)

Câu 1: Nội dung nào dưới đây không nói lên tính tất yếu khách quan của công nghiệp hoá hiện đại hoá.

A. Nhằm đáp ứng nhu cầu về vật chất cho người dân.

B. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

C. Rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế với các nước trong khu vực và trên thế giới.

D. Tạo ra năng xuất lao động đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội.

Câu 2: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

A. Sản xuất của cải vật chất.      

B. Hoạt động.            

C. Sức lao động.       

D. Lao động.      

Câu 3: Chị B  may chiếc áo mất 7 giờ. Vậy 7 giờ là

A. Thời gian tạo ra sản phẩm.    

B. Thời gian cá biệt.

C. Tổng thời gian lao động.       

D. Thời gian trung bình của xã hội qui định để tạo ra hàng hóa.

Câu 4: Làm hàng giả, hàng kém chất lượng, …….. đây là biểu hiện của?

A. Mặt tích cực của cạnh tranh.               

B. Mặt hạn chế của cạnh tranh.

C. Cạnh tranh quyết liệt.                         

D. Cạnh tranh lành manh.                                                  

Câu 5: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm.

A. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.

B. Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

C. Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.

D. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

Câu 6: Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm biểu hiện như thế nào

    A. Giá cả = giá trị.                                               

    B. Giá cả < giá trị.                               

    C. Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết.

    D. Thời gian lao động cá biệt phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết.

Câu 7: Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nhà nước là thành phần kinh tế

A. Tư nhân.                                               

B. Tư bản nhà nước.                                                   

C. Có vốn đầu tư nước ngoài.                             

D. Nhà nước.

Câu 8: Thuộc tính của hàng hóa bao gồm.

A. Giá trị và giá trị trao đổi.                             

B. Giá trị sử dụng.

C. Giá trị trao đổi và giá  trị sử dụng.                

D. Giá trị và giá trị sử dụng.                              

Câu 9: Hợp tác xã là một trong những hình thức thể hiện của thành phần kinh tế

A. Cá thể tiểu chủ.            

B. Tập thể.                 

C. Tư bản Nhà Nước.           

D. Tư nhân.              

Câu 10: Anh T sử dụng thiết bị máy móc vào trong việc sản xuất của mình để mang lại năng suất cao.Vậy anh T đã thực hiện.

A. Tốt nhiệm vụ của trong phát triển kinh tế.  

B. Tốt công việc của người sản xuất.                          

C. Tốt nhiệm vụ của mình trong gia đình.        

D. Công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

Câu 11: Gia đình anh Bình đã đầu tư vốn nuôi bò sữa tại nhà mình sinh sống. nội dung này đề cập đến thành phần kinh tế

A. Nhà nước.                    

B. Cá thể tiểu chủ.        

C. Tập thể.                   

D. Tư bản nhà nước.

Câu 12: Mối quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động giữa:

A. Người bán và người bán.                                

B. Người sản xuất với người sản xuất.

C. Người sản xuất với người tiêu dùng.                

D. Người tiêu dùng với người tiêu dùng.

Câu 13: Nội dung nào sao đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A. Tồn tại nhiều chủ sở hữu.                              

B. Hợp tác cùng có lợi trong cạnh tranh.

C. Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau.

D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh,có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

Câu 14: Thời gian trung bình của xã hội qui định để tạo ra hàng hóa là thời gian.

A. Lao động sản xuất.                                              

B. Lao động xã hội cần thiết.

C. Tạo ra sản phẩm.                                                

D. Lao động của người sản xuất.

Câu 15: Khi cầu tăng lên, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?

A. Cung cầu tác động lẫn nhau.                         B. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu. 

C. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.                   D. Thị trường chi phối cung cầu.

Câu 16: Khi giá  tăng, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

A. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.                      

B. Cung cầu tác động lẫn nhau.

C. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.                       

D. Thị trường chi phối cung cầu.

Câu 17: Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu………..về tư liệu sản xuất.

A. Hoạch định.                 

B. Nhất định.                 

C. Qui định.                 

D. Quyết định.                 

Câu 18: Là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận để thu được nhiều lợi ích. Nội dung trên đề cặp đến khái niệm

A. Cung- cầu.                   

B. Cạnh tranh.               

C. Thị trường.             

D. Lao động .

Câu 19: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động các biệt để sản xuất ra từng hàng hóa phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó và tổng thời gian lao cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết của tổng hàng hóa.nội dung trên nói đến:

A. Nội dung của quy luật trong lưu thông hàng hóa.

B. Nội dung của quy luật giá trị trong mua- bán hàng hóa.

C. Nội dung của quy luật giá trị trong điều tiết hàng hóa.

D. Nội dung của quy luật giá trị trong sản xuất hàng hóa.

Câu 20: Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là.

A. Giá cả.           

B. Số lượng hàng hóa. 

C. Lợi nhuận.           

D. Công dụng của hàng hóa.                                            

--(Để xem đầy đủ đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

3. ĐỀ SỐ 3

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1: Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào?

A. Khi xã hội loài người xuất hiện.                                 

B. Khi con người biết lao động.

C. Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.      

D. Khi ngôn ngữ xuất hiện.

Câu 2: Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A. Đòn bẩy kinh tế.                         

B. Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.

C. Động lực kinh tế.                                   

D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.

Câu 3: Khi Việt Nam là thành viên của WTO thì mức độ tính chất của loại cạnh tranh nào diễn ra quyết liệt?

A. Cạnh tranh trong mua bán.                             

B. Cạnh tranh trong nội bộ ngành.

C. Cạnh tranh giữa các ngành.                           

D. Cạnh tranh trong nước và ngoài nước.

Câu 4: Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào về tư liệu sản xuất?

A. Nhà nước.                       

B. Tư nhân.              

C. Tập thể.                

D. Hỗn hợp.

Câu 5: Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra như thế nào?

A. Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau. 

 B. Cung, cầu thường cân bằng.

C. Cung thường lớn hơn cầu.                                       

D. Cầu thường lớn hơn cung.

Câu 6: Kinh tế nhà nước có vai trò như thế nào?

A. Cần thiết.             

B. Chủ đạo.              

C. Then chốt.                       

D. Quan trọng.

Câu 7: Đâu không phải là nội dung của quan hệ cung cầu?

A. Cung cầu tác động lẫn nhau.                         

B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.                  

D. Cung cầu tác động đến giá cả.

Câu 8: Khi cầu giảm, thu hẹp sản xuất dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

A. Cung cầu tác động lẫn nhau.                         

B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.                  

D. Thị trường chi phối cung cầu.

Câu 9: Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào đâu?

A. Nội dung của từng thành phần kinh tế.                    

B. Hình thức sở hữu.

C. Vai trò của các thành phần kinh tế.               

D. Biểu hiện của từng thành phần KT.

Câu 10: Khi trên thị trường cung < cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

A. Giá cả tăng.                                                         

B. Giá cả giảm.

C. Giá cả giữ nguyên.                                            

D. Giá cả bằng giá trị.

Câu 11: Ở nước ta, kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽ tạo ra cơ cấu kinh tế

A. nông nghiệp – công nghiệp.                           

B. công nghiệp – nông nghiệp.   

C. công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ.                     

D. nông nghiệp – công nghiệp- dịch vụ.

Câu 12: Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

A. Hiện đại hoá.                                                      

B. Công nghiệp hoá.          

C. Tự động hoá.                                                      

D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

Câu 13: Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai gắn với quá trình nào sau đây?

A. Hiện đại hoá.                                                      

B. Công nghiệp hoá.                      

C. Tự động hoá.                                                      

D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

Câu 14: Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH – HĐH gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

A. Kinh tế nông nghiệp.                                        

B. Kinh tế hiện đại.             

C. Kinh tế tri thức.                                                   

D. Kinh tế thị trường.

Câu 15: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI, Đảng ta xác định ở nước ta hiện nay có bao nhiêu thành phần kinh tế?

A. 4                            

B. 5                            

C. 6                            

D. 7

Câu 16: Trường hợp nào thì giá cả thị trường thường thấp hơn giá trị hàng hóa trong sản xuất?

A. cung lớn hơn cầu.                                            

B. cung tăng, cầu giảm.

C. cung giảm, cầu tăng.                                        

D. cung nhỏ hơn cầu.

Câu 17: Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

A. Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

B. Hạ giá thành sản phẩm.

C. Đầu cơ tích trữ để nâng cao giá thành sản phẩm.

D. Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất.

Câu 18: Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung của hàng hóa sẽ

A. giảm.                     

B. không tăng.                     

C. ổn định.               

D. tăng lên.

Câu 19: Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu

A. lao động.              

B. ngành nghề.                   

C. vùng, lãnh thổ.   

D. dân số.

Câu 20: Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới quản lí kinh tế từ tập trung quan liêu, bao cấp sang kinh tế thị trường vào năm nào?

A. 1976                     

B. 1986                                 

C. 1978                     

D. 1987

--(Để xem đầy đủ đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. (1,5 điểm)

Em hãy chọn câu trả lời đúng trong các đáp án sau đây. Sản xuất của cải vật chất là quá trình:

A. Tạo ra của cải vật chất

B. Sản xuất xã hội.

C. Con người tác động vào giới tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

D. Tạo ra cơm ăn áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.

Câu 2. (1,5 điểm): Một sản phẩm để trở thành hàng hóa cần có mấy điều kiện?

A. Hai điều kiện.

B. Ba điều kiện.

C. Bốn điều kiện.

D. Một điều kiện.

Câu 3(5 điểm): Em hãy nêu và phân tích tính hai mặt của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa? Cho ví dụ.

Câu 4(2 điểm): Em hãy giải thích vì sao “ sức lao động ” lại là yếu tố quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất? Cho ví dụ.

--(Để xem đầy đủ đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

5. ĐỀ SỐ 5

I.Trắc nghiệm: (6 điểm) 

Khoanh tròn câu trả lời đúng

Câu 1.Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất:

A. Sức lao động, lao động, đối tượng lao động.

B. Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động.

C. Sức lao động, sản phẩm, đối tượng lao động.

D. Sức lao động, tư liệu sản xuất, đối tượng lao động.

Câu 2. Trong các cơ cấu kinh tế, cơ cấu kinh tế nào giữa vai trò quan trọng:

A. Cơ cấu ngành                                         

B. Cơ cấu vùng kinh tế

C.Cơ cấu thành phần kinh tế                     

D. Cơ cấu sản xuất theo kế hoạch.

Câu 3. Điều kiện để sản phẩm trở thành hàng hóa:

A. Thỏa mãn nhu cầu của con ng­ười, là sản phẩm của lao động.

B. Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu của chính người sản xuất.

C. Do lao động tạo ra, có công dụng nhất định, khi tiêu dùng phải thông qua mua bán.

D. Lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

Câu 4. Sự ganh đua về kinh tế giữa những chủ thể nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất,tiêu thụ hàng hóa là gì?

A. Giá trị               

B. Quy luật giá trị

C. Cạnh tranh       

D. Thị trường

Câu 5.Thầy Nam bán cà phê để mua đồ dùng học tập cho con. Trong trường hợp này , tiền tệ thục hiện chức năng

A. thước đo giá trị                                     

B. phương tiện lưu thông                          

C. phương tiện cất giữ                                

D. phương tiện thanh toán

Câu 6. Có 3 nhà sản xuất D,E, Z cùng sản xuất một loại hàng hóa có chất lượng như nhau nhưng thời gian lao động cá biệt khác nhau (nhà sản xuất D 6 giờ, nhà sản xuất E 4 giờ, nhà sản xuất  Z 8 giờ ). Trong khi đó thời gian lao động xã hội cần thiết để làm ra mặt hàng này là 6 giờ. Vậy nhà sản xuất nào sẽ thu lợi nhuận ?

A. Cả ba nhà sản xuất  D, E, Z                                         

C. Nhà sản xuất E

B. Nhà sản xuất D                                                  

D. Nhà sản xuất D và E

Câu 7. Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua

A. giá trị của hàng hóa                              

B. giá trị sử dụng của hàng hóa

C. giá cả trên thị trường                            

D. giá trị trao đổi

Câu 8. Trong lưu thông, quy luật giá trị yêu cầu việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc

A. bình đẳng                                            

B. ngang giá

C. cùng có lợi                                           

D. tôn trọng lẫn nhau

Câu 9. Nếu giá cả của một hàng hóa nào đó trên thị trường không đổi thì năng suất lao động tăng sẽ làm cho lợi nhuận

A. không đổi                                                                       

B. tăng

C. giảm                                                                                 

D. ổn định

Câu 10. Cạnh tranh trong kinh tế là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm

A. khẳng định vị trí hàng đầu của mình                                      

B. loại trừ các đối thủ trong nền kinh tế

C. giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận        

D. học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan của sản xuất và lưu thông hàng hóa

B. Cạnh tranh vừa có mặt tích cực vừa có mặt hạn chế nhưng mặt tích cực là cơ bản.

C. Cạnh tranh kinh tế tất yếu dẫn đến làm hàng giả, hàng nhái, hàng kếm chất lượng và trốn thuế

D. Nhà nước không thể và không có công cụ để điều tiết được mặt hạn chế của cạnh tranh.

Câu 12. Theo em , trường hợp nào dưới đây có lợi cho người bán hàng trên thị trường ?

A. Cung bằng cầu                                                  

B. Cung lớn hơn cầu

C. Cung nhỏ hơn cầu                                           

D. Cung  gấp đôi cầu

Câu 13. Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hóa sẽ

A. giảm xuống                                                                     

B. không tăng

C. ổn định                                                                            

D. tăng lên

Câu 14. Thông thường, trên thị trường, khi cầu giảm xuống, sản xuất, kinh doanh thu hẹp, lượng cung hàng hóa sẽ

A. tăng lên                                                                            

B. ổn định

C. giảm xuống                                                                     

D. Đứng im

Câu 15. Theo nội dung của quan hệ cung – cầu , giá cả thị trường thường thấp hơn giá trị hàng hóa trong sản xuất khi

A. cung lớn hơn cầu                                             

C. cung nhỏ hơn cầu

B. cung tỉ lệ thuận với cầu                                     

D. Cung bằng cầu

Câu 16. Thầy Khánh kinh doanh quần áo, trong khi trên thị trường cung về mặt hàng này lớn hơn cầu. Vận dụng quan hệ cung – cầu thì quyết định nào của Thầy Khánh là hợp lý?

A. Tiếp tục đẩy mạnh đầu tư kinh doanh mặt hàng quần áo

B. Đẩy mạnh chiến lược tuyên truyền, quảng bá mặt hàng quần áo

C. Chuyển đổi sang kinh doanh mặt hàng có cung nhỏ hơn cầu

D. Tạm dừng việc kinh doanh để chuyển sang làm ca sĩ.

Câu 17. Do ảnh hưởng cơn bão Tenkiuvinamiu, các tỉnh miền Trung bị thiệt hại dẫn đến khan hiếm lương thực, thực phẩm và đẩy giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm tăng cao. Lúc này, vai trò Nhà nước đựơc thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

A. Cân đối cung – cầu, ổn định giá cả và đời sống nhân dân.

B. Khuyến khích các doanh nghiệp dự trữ hàng để tăng giá.

C. Ưu tiên giảm thuế cho các doanh nghiệp sản xuất lương thực, thực phẩm

C. Cấp phép cho các doanh nghiệp đẩy giá lương thực, thực phẩm lên cao.

Câu 18. Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động dựa trên sự phất triển của công nghiếp cơ khí là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

A. Công nghiệp hóa                                                          

B. Tự động hóa

C. Hiện đại hóa.                                                      

D. Cơ khí hóa

Câu 19. Quá trình ứng dụng và trang bị những thành ựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế xã hội được gọi là

A. công nghiệp hóa                                              

B. tự động hóa

C. hiện đại hóa.                                                      

D. cơ khí hóa

Câu 20. Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (cách mạng 4.0)được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

A. Phát minh ra động cơ hơi nước.

B. Gắn với sự xuất hiện động cơ điện.

C. Phát minh ra máy bán dẫn, động cơ điện, vệ tinh, máy bay.

D. Chuyển hóa toàn bộ thế giới thực thành thế giới số.

--(Để xem đầy đủ đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

...

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi Học kì 1 môn Giáo dục công dân 11 năm 2022-2023 có đáp án trường THPT Cao Thắng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

 

Chúc các em học tập tốt!

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON