Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật Lý trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An

Tải về

HỌC247 xin giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật Lý trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An. Tài liệu được biên soạn nhằm giúp các em ôn tập tốt kiến thức ,đồng thời tích lũy thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi môn Vật Lý. Mời các em cùng tham khảo.

BỘ 4 ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2019  TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

SỞ GD & ĐT TỈNH NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

 

 

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA

ĐỢT 2 - NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

 

1. ĐỀ THI THỬ SỐ 1

Câu 1:  Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB . Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ

  A. ngược pha                    B. cùng pha                         C. vuông pha                      D. lệch pha góc  

Câu 2:  Tia hồng ngoại

  A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.                       B. không phải là sóng điện từ.

  C. không truyền được trong chân không.                    D. được ứng dụng để sưởi ấm.

Câu 4:  Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

  A. ngược pha với điện tích ở tụ điện.                          B. sớm pha  so với điện tích ở tụ điện.

  C. trễ pha  so với điện tích ở tụ điện.                       D. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

Câu 5:  Rada dùng để xác định vị trí cũng như vận tốc của các vật thể bay trên không hoạt động theo nguyên tắc

  A. phát và thu sóng vô tuyến phản xạ từ vật thể bay. B. phát và thu sóng siêu âm phản xạ từ vật thể bay.

  C. thu tín hiệu âm thanh phát ra từ vật thể bay.          D. thu tín hiệu ánh sáng phát ra từ vật thể bay.

Câu 6:  Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Âm nghe được là âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.

  B. Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.

  C. Sóng âm có thể là sóng ngang.

  D. Sóng âm luôn là sóng dọc.

Câu 8:  Giảm xóc của ôtô là một bộ phận ứng dụng tính chất của

  A. dao động tắt dần.         B. dao động điều hòa.        

C. dao động cưỡng bức.     D. dao động duy trì.

Câu 9:  Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định..

  B. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

  C. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ

  D. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

Câu 11:  Mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất khi

  A. mạch có cộng hưởng điện.                      B. mạch có tụ điện và cuộn cảm.

  C. mạch chỉ có R.                                       D. mạch có R = 0.

Câu 16:  Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,5 s. Chu kì dao động của con lắc là

  A. 0,5 s.                  B. 4 s.                     C. 2 s.                        D. 1 s.

Câu 17:  Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos  (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 200g. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động bằng

  A. 0,01J.                        B. 0,1mJ.          C. 0,1J.                 D. 0,2J.

Câu 18:  Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 200V, hai đầu cuộn cảm thuần là 240V, hai đầu của tụ điện là 120V. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R là

  A. 80 V                     B. 160 V           C. 200 V                             D. 120 V

Câu 19:  Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt – π/6) (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos(100πt + π/6) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

  A. 173,2 W                B. 200 W                            C. 346,4 W                         D. 100 W

Câu 20:  Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là

  A. 400 vòng/phút.             B. 375 vòng/phút.               C. 6,25 vòng/phút.              D. 40 vòng/phút.

Câu 21:  Một điện tích điểm q=10-7C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của một lực F = 3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

  A. 2,5.104V/m                   B. 2.10-4V/m                       C. 4.104V/m                        D. 3. 104V/m

Câu 22:  Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau 8 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2 cm. Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là

  A. 13                       B. 11                    C. 12                                    D. 14

Câu 23:  Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe S1, S2 là a = 1 mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn E là 2m. S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,5 mm. Khoảng cách giữa vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 3 là

  A. 3 mm                            B. 1 mm          C. 2,5 mm                           D. 2 mm

Câu 25:  Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng có tiêu cự 10 cm, trong không khí. Ảnh của vật qua thấu kính là một ảnh ảo có độ cao gấp hai lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là

  A. 15 cm.                          B. 20 cm.                            C. 5 cm.                              D. 10 cm.

Câu 26:  Cho hai máy biến áp lý tưởng, các cuộn dây sơ cấp có cùng số vòng dây, nhưng các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi lần lượt đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của hai máy thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và hai đầu cuộn sơ cấp của mỗi máy tương ứng là 1,5 và 1,8. Khi thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp của mỗi máy đi 20 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của 2 máy là như nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy ban đầu là

  A. 120 vòng.             B. 440 vòng.                      

C. 250 vòng.                       D. 220 vòng.

Câu 27:  Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB . Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau , công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

  A. 75 W.                  B. 90 W.             C. 160 W.                           D. 180 W.

Câu 28:  Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B giống nhau, cách nhau 15 cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước. Sóng truyền đi trên mặt nước có bước sóng là 2 cm, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Xét điểm M trên mặt nước thuộc đường thẳng By vuông góc với AB và cách A một khoảng 20cm. Trên By, điểm dao động với biên độ cực đại cách M một khoảng nhỏ nhất bằng

  A. 2,33 cm.                       B. 3,17 cm.                        

C. 2,93 cm.                         D. 2,52 cm.

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

 

2. ĐỀ THI THỬ SỐ 2

Câu 1:  Rada dùng để xác định vị trí cũng như vận tốc của các vật thể bay trên không hoạt động theo nguyên tắc

A. thu tín hiệu âm thanh phát ra từ vật thể bay.          

B. thu tín hiệu ánh sáng phát ra từ vật thể bay.

C. phát và thu sóng vô tuyến phản xạ từ vật thể bay.

D. phát và thu sóng siêu âm phản xạ từ vật thể bay.

Câu 3:  Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Sóng âm luôn là sóng dọc.

  B. Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.

  C. Âm nghe được là âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.

  D. Sóng âm có thể là sóng ngang.

Câu 4:  Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB . Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ

  A. ngược pha                    B. lệch pha góc              

C. cùng pha                        D. vuông pha

Câu 5:  Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

  B. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định..

  C. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

  D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ

Câu 6:  Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

  A. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.                     B. sớm pha  so với điện tích ở tụ điện.

  C. trễ pha  so với điện tích ở tụ điện.                       D. ngược pha với điện tích ở tụ điện.

Câu 7:  Giảm xóc của ôtô là một bộ phận ứng dụng tính chất của

  A. dao động điều hòa.      B. dao động tắt dần.           C. dao động cưỡng bức.     D. dao động duy trì.

Câu 11:  Tia hồng ngoại

  A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.                       B. không truyền được trong chân không.

  C. được ứng dụng để sưởi ấm.                                    D. không phải là sóng điện từ.

Câu 12:  Mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất khi

  A. mạch chỉ có R.                             B. mạch có cộng hưởng điện.

  C. mạch có R = 0.                                  D. mạch có tụ điện và cuộn cảm.

Câu 14:  Một điện tích điểm q=10-7C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của một lực F = 3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

  A. 4.104V/m                      B. 3. 104V/m                      

C. 2.10-4V/m                       D. 2,5.104V/m

Câu 15:  Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là

  A. 6,25 vòng/phút.            B. 400 vòng/phút.               C. 40 vòng/phút.                 D. 375 vòng/phút.

Câu 16:  Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,5 s. Chu kì dao động của con lắc là

  A. 1 s.                      B. 2 s.                    C. 0,5 s.                              D. 4 s.

Câu 17:  Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt – π/6) (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos(100πt + π/6) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

  A. 100 W                    B. 173,2 W                         C. 346,4 W                         D. 200 W

Câu 19:  Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 200V, hai đầu cuộn cảm thuần là 240V, hai đầu của tụ điện là 120V. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R là

  A. 160 V                 B. 200 V                   C. 120 V                             D. 80 V

Câu 22:  Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau 8 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2 cm. Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là

  A. 14                    B. 11                         C. 12                                    D. 13

Câu 23:  Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe S1, S2 là a = 1 mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn E là 2m. S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,5 mm. Khoảng cách giữa vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 3 là

  A. 2 mm                B. 1 mm                  C. 2,5 mm                           D. 3 mm

Câu 24:  Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 200g. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động bằng

  A. 0,1mJ.           B. 0,2J.                   C. 0,01J.                             D. 0,1J.

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

 

3. ĐỀ THI THỬ SỐ 3

Câu 2:  Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

  B. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

  C. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định..

  D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.

Câu 4:  Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.

  B. Sóng âm luôn là sóng dọc.

  C. Âm nghe được là âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.

  D. Sóng âm có thể là sóng ngang.

Câu 5:  Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

  A. ngược pha với điện tích ở tụ điện.                          B. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

  C. trễ pha  so với điện tích ở tụ điện.                       D. sớm pha  so với điện tích ở tụ điện.

Câu 6:  Giảm xóc của ôtô là một bộ phận ứng dụng tính chất của

  A. dao động duy trì.         B. dao động tắt dần.          

C. dao động cưỡng bức.     D. dao động điều hòa.

Câu 7:  Rada dùng để xác định vị trí cũng như vận tốc của các vật thể bay trên không hoạt động theo nguyên tắc

  A. thu tín hiệu ánh sáng phát ra từ vật thể bay.           B. thu tín hiệu âm thanh phát ra từ vật thể bay.

  C. phát và thu sóng siêu âm phản xạ từ vật thể bay.   D. phát và thu sóng vô tuyến phản xạ từ vật thể bay.

Câu 9:  Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB . Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ

  A. lệch pha góc             B. ngược pha                      C. cùng pha                        D. vuông pha

Câu 10:  Tia hồng ngoại

  A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.                       B. không truyền được trong chân không.

  C. không phải là sóng điện từ.                     D. được ứng dụng để sưởi ấm.

Câu 11:  Mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất khi

  A. mạch có cộng hưởng điện.                                      B. mạch chỉ có R.

  C. mạch có R = 0.                             D. mạch có tụ điện và cuộn cảm.

Câu 13:  Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt – π/6) (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos(100πt + π/6) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

  A. 346,4 W                       B. 173,2 W                         C. 200 W                            D. 100 W

Câu 14:  Một điện tích điểm q=10-7C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của một lực F = 3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

  A. 4.104V/m                      B. 2,5.104V/m                     C. 3. 104V/m                       D. 2.10-4V/m

Câu 15:  Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau 8 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2 cm. Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là

  A. 14                    B. 13                  C. 11                                    D. 12

Câu 16:  Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe S1, S2 là a = 1 mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn E là 2m. S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,5 mm. Khoảng cách giữa vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 3 là

  A. 2 mm                   B. 3 mm              C. 1 mm                              D. 2,5 mm

Câu 17:  Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình: cm. Biên độ và tần số dao động của vật lần lượt là

  A. 5 cm và 3 Hz.               B. 10 cm và 3π Hz.             C. 10 cm và 1,5π Hz.          D. 10 cm và 1,5 Hz.

Câu 20:  Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là

  A. 400 vòng/phút.             B. 40 vòng/phút.                 C. 375 vòng/phút.               D. 6,25 vòng/phút.

Câu 21:  Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,5 s. Chu kì dao động của con lắc là

  A. 0,5 s.                  B. 4 s.                     C. 2 s.                       D. 1 s.

Câu 22:  Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 200g. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động bằng

  A. 0,01J.             B. 0,1J.                  C. 0,1mJ.                            D. 0,2J.

Câu 24:  Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 200V,  hai đầu cuộn cảm thuần là 240V, hai đầu của tụ điện là 120V. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R là

  A. 160 V                 B. 80 V                 C. 120 V                     D. 200 V

Câu 25:  Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng có tiêu cự 10 cm, trong không khí. Ảnh của vật qua thấu kính là một ảnh ảo có độ cao gấp hai lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là

  A. 15 cm.                          B. 5 cm.                              C. 10 cm.                            D. 20 cm.

Câu 26:  Cho hai máy biến áp lý tưởng, các cuộn dây sơ cấp có cùng số vòng dây, nhưng các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi lần lượt đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của hai máy thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và hai đầu cuộn sơ cấp của mỗi máy tương ứng là 1,5 và 1,8. Khi thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp của mỗi máy đi 20 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của 2 máy là như nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy ban đầu là

  A. 250 vòng. B. 120 vòng.   C. 220 vòng.   D. 440 vòng

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

 

4. ĐỀ THI THỬ SỐ 4

Câu 1:  Mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất khi

  A. mạch có cộng hưởng điện.                                      B. mạch chỉ có R.

  C. mạch có tụ điện và cuộn cảm.                                 D. mạch có R = 0.

Câu 4:  Rada dùng để xác định vị trí cũng như vận tốc của các vật thể bay trên không hoạt động theo nguyên tắc

  A. phát và thu sóng vô tuyến phản xạ từ vật thể bay. B. phát và thu sóng siêu âm phản xạ từ vật thể bay.

  C. thu tín hiệu ánh sáng phát ra từ vật thể bay.           D. thu tín hiệu âm thanh phát ra từ vật thể bay.

Câu 6:  Tia hồng ngoại

  A. không truyền được trong chân không.                    B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

  C. không phải là sóng điện từ.                                     D. được ứng dụng để sưởi ấm.

Câu 7:  Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Sóng âm có thể là sóng ngang.

  B. Sóng âm luôn là sóng dọc.

  C. Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.

  D. Âm nghe được là âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.

Câu 8:  Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB . Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ

  A. ngược pha                    B. lệch pha góc               C. vuông pha                      D. cùng pha

Câu 9:  Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định..

  B. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

  C. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

  D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ

Câu 10:  Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

  A. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.                     B. ngược pha với điện tích ở tụ điện.

  C. trễ pha  so với điện tích ở tụ điện.                       D. sớm pha  so với điện tích ở tụ điện.

Câu 11:  Giảm xóc của ôtô là một bộ phận ứng dụng tính chất của

  A. dao động điều hòa.      B. dao động cưỡng bức.     C. dao động duy trì.           D. dao động tắt dần.

Câu 13:  Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt – π/6) (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos(100πt + π/6) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

  A. 200 W                          B. 346,4 W                         C. 100 W                            D. 173,2 W

Câu 14:  Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe S1, S2 là a = 1 mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn E là 2m. S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,5 mm. Khoảng cách giữa vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 3 là

  A. 3 mm                   B. 2,5 mm                           C. 2 mm                              D. 1 mm

Câu 16:  Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 200V, hai đầu cuộn cảm thuần là 240V, hai đầu của tụ điện là 120V. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R là

  A. 200 V                    B. 120 V                             C. 160 V                             D. 80 V

Câu 17:  Một điện tích điểm q=10-7C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của một lực F = 3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

  A. 2,5.104V/m                   B. 2.10-4V/m                       C. 4.104V/m                        D. 3. 104V/m\

Câu 19:  Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau 8 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2 cm. Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là

  A. 13                    B. 14                                     C. 12                                    D. 11

Câu 20:  Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 200g. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động bằng

  A. 0,1mJ.                    B. 0,2J.                   C. 0,01J.                             D. 0,1J.

Câu 21:  Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình: cm. Biên độ và tần số dao động của vật lần lượt là

  A. 5 cm và 3 Hz.               B. 10 cm và 1,5π Hz.         

C. 10 cm và 3π Hz.             D. 10 cm và 1,5 Hz.

Câu 22:  Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,5 s. Chu kì dao động của con lắc là

  A. 0,5 s.                B. 4 s.                       C. 2 s.                                 D. 1 s.

Câu 24:  Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là

  A. 375 vòng/phút.             B. 400 vòng/phút.              

C. 6,25 vòng/phút.              D. 40 vòng/phút.

Câu 26:  Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

  A. 8 m/s.                           B. 16 m/s.                            C. 4m/s.                              D. 12 m/s.

Câu 27:  Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB . Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau , công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

  A. 90 W.                           B. 75 W.                             C. 180 W.                           D. 160 W.

Câu 28:  Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B giống nhau, cách nhau 15 cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước. Sóng truyền đi trên mặt nước có bước sóng là 2 cm, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Xét điểm M trên mặt nước thuộc đường thẳng By vuông góc với AB và cách A một khoảng 20cm. Trên By, điểm dao động với biên độ cực đại cách M một khoảng nhỏ nhất bằng

  A. 2,52 cm.                       B. 2,93 cm.                 C. 3,17 cm.                         D. 2,33 cm.

Câu 29:  Cho hai máy biến áp lý tưởng, các cuộn dây sơ cấp có cùng số vòng dây, nhưng các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi lần lượt đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của hai máy thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và hai đầu cuộn sơ cấp của mỗi máy tương ứng là 1,5 và 1,8. Khi thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp của mỗi máy đi 20 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của 2 máy là như nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy ban đầu là

  A. 440 vòng.                     B. 250 vòng.                       C. 120 vòng.                       D. 220 vòng.

Câu 30:  Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng có tiêu cự 10 cm, trong không khí. Ảnh của vật qua thấu kính là một ảnh ảo có độ cao gấp hai lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là

   A. 5 cm.                      B. 20 cm.                 C. 10 cm.                    D. 15 cm.

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật Lý trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An có đáp án chi tiết. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

 

Được đề xuất cho bạn