QUẢNG CÁO Tham khảo 350 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia Câu 1: Mã câu hỏi: 29375 Cho đa giác đều 100 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác tù là A. \(\frac{3}{{11}}\) B. \(\frac{{16}}{{33}}\) C. \(\frac{8}{{11}}\) D. \(\frac{4}{{11}}\) Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 29377 Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\) có đồ thị (C) và điểm \(I\left( {1;2} \right).\)Điểm \(M\left( {a;b} \right),a > 0\) thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M của (C) vuông góc với đường thẳng IM. Giá trị a + b bằng A. 1 B. 2 C. 4 D. 5 Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 29378 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số \(y = 3x + m\left( {{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + \cos x + m} \right)\) đồng biến trên R? A. 5 B. 4 C. 3 D. Vô số Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 29380 Số điểm cực trị của hàm số \(y = \left( {x - 1} \right)\sqrt[3]{{{x^2}}}\) là A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 29382 Biết đường thẳng \(y = \left( {3m - 1} \right)x + 6m + 3\) cắt đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\) tại ba điểm phân biệt sao cho có một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây? A. \(\left( { - 1;0} \right)\) B. \(\left( {0;1} \right)\) C. \(\left( {1;\frac{3}{2}} \right)\) D. \(\left( {\frac{3}{2};2} \right)\) Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 29384 Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn \(\ln x + \ln y \ge \ln \left( {{x^2} + y} \right)\) là các số thực dương thỏa mãn P = x + y A. \(P = 6\) B. \(P = 2 + 3\sqrt 2 \) C. \(P = 3 + 2\sqrt 2 \) D. \(P = \sqrt {17} + \sqrt 3 \) Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 29386 Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình \({4^{{x^2} - 2x + 1}} - m{.2^{{x^2} - 2x + 2}} + 3m - 2 = 0\) có bốn nghiệm phân biệt. A. \(\left( {2; + \infty } \right)\) B. \(\left[ {2; + \infty } \right)\) C. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\) D. \(\left( { - \infty ;1} \right)\) Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 29388 Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Biết mặt phẳng (AEF) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Thể tích khối chóp S.ABC bằng A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{{24}}\) B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{8}\) C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}\) D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}\) Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 29390 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 2}}{2} - \frac{y}{{ - 1}} = \frac{z}{4}\) và mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 2\). Hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa d và tiếp xúc với (S). Gọi M và N là tiếp điểm. Độ dài đoạn MN bằng A. \(2\sqrt 2 \) B. \(\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\) C. \(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\) D. 4 Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 29392 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm \(M\left( {1;2;3} \right)\). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng cách lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C. Thể tích khối chóp O.ABC bằng A. \(\frac{{1372}}{9}\) B. \(\frac{{686}}{9}\) C. \(\frac{{524}}{3}\) D. \(\frac{{343}}{9}\) Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 29394 Hàm số \(f\left( x \right)=\frac{{7\cos x - 4{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}}{{\cos x + {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}}\) có một nguyên hàm F(x) thỏa mãn \(F\left( {\frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{3\pi }}{8}.\) Giá trị của \(F\left( {\frac{\pi }{2}} \right)\) bằng A. \(\frac{{3\pi - 11\ln 2}}{4}\) B. \(\frac{{3\pi }}{4}\) C. \(\frac{{3\pi }}{8}\) D. \(\frac{{3\pi - \ln 2}}{4}\) Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 29396 Xét hàm số f(x) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\) và thỏa mãn \(2f\left( x \right) + 3f\left( {1 - x} \right) = \sqrt {1 - x} .\) Tích phân \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} \) bằng A. \(\frac{2}{3}\) B. \(\frac{1}{6}\) C. \(\frac{2}{{15}}\) D. \(\frac{3}{5}\) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 29397 Với hai số phức \(z_1\) và \(z_2\) thỏa mãn \({z_1} + {z_2} = 8 + 6i\) và \(\left| {{z_1} - {z_2}} \right| = 2,\) tìm giá trị lớn nhất \(P = \left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right|\). A. \(P = 4\sqrt 6 \) B. \(P = 2\sqrt {26} \) C. \(P = 5 + 3\sqrt 5 \) D. \(P = 34 + 3\sqrt 2 \) Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 29398 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc \(BAD = {60^ \circ },SA = SB = SD = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\). Gọi \(\alpha\) là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC). Giá trị \(\sin \alpha\) bằng A. \(\frac{1}{3}\) B. \(\frac{2}{3}\) C. \(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\) D. \(\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\) Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 29399 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 3}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + y + z + 2 = 0\). Đường thẳng \(\Delta\) nằm trong mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d đồng thời khoảng cách từ giao điểm I của d với (P) đến \(\Delta\) bằng \(\sqrt {42} .\) Gọi \(M\left( {5;b;c} \right)\) là hình chiếu vuông góc của I trên \(\Delta\). Giá trị của bc bằng A. -10 B. 10 C. 12 D. -20 Xem đáp án ◄1...1819202122...24► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật