QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 30143 Đặt điện áp \(u = U\sqrt 2 \cos \omega t\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết \(\omega = \frac{1}{{\sqrt {LC} }}\) Tổng trở của đoạn mạch này bằng A. 3R. B. 0,5R. C. 2R. D. R. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 30144 Công thức định luật Farađây về hiện tượng điện phân là A. \(m = \frac{{At}}{{nF}}\) B. \(m = \frac{{nF}}{{AIt}}\) C. \(m = \frac{{AIt}}{{nF}}\) D. \(m = \frac{{AIn}}{{tF}}\) Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 30145 Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là A. \({A_1} + {A_2}\) B. \(\left| {{A_1} - {A_2}} \right|\) C. \(\sqrt {\left| {A_1^2 - A_2^2} \right|} \) D. \(\sqrt {\frac{g}{l}} \) Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 30146 Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, hai phần tử M và N lệch nhau pha một góc là A. \(\frac{{5\pi }}{6}\) B. \(\frac{{2\pi }}{3}\) C. \(\frac{\pi }{6}\) D. \(\frac{\pi }{3}\) Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 30149 Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này bằng A. \(\sqrt 2 \) B. \(\sqrt {1,5} \) C. 2 D. \(\sqrt 3 \) Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 30150 Cơ năng của một vật dao động điều hòa A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. D. bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 30151 Công thức tính cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong vòng dây tròn có bán kính R, mang dòng điện I là A. \(B = 2\pi {.10^{ - 7}}\frac{I}{R}\) B. \(B = 4\pi {.10^{ - 7}}\frac{{NI}}{l}\) C. \(B = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{R}\) D. \(B = 4\pi {.10^{ - 7}}\frac{I}{R}\) Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 30152 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp. C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 30153 Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A. 0,25λ. B. 2λ . C. λ . D. 0,5λ. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 30158 Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện bằng A. q = 5.104 nC. B. q = 5.10-2 μC. C. q = 5.10-4 μC. D. q = 5.104 μC. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 30160 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là UMN = 100 V. Điện tích của proton q = 1,6.10-19 C. Công điện trường làm dịch chuyển proton từ M đến N bằng A. 3,2.10-19 J. B. 3,2.10-17 J. C. 1,6.10-17 J. D. 1,6.10-21 J. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 30161 Ba lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1, k2, k3,đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Lúc đầu, nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là W1 = 0,1 J, W2 = 0,2 J và W3. Nếu k3 = 2,5k1 + 3k2 thì W3 bằng A. 19,8 mJ. B. 14,7 mJ. C. 25 mJ. D. 24,6 mJ. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 30163 Mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là \(i = 10\cos \left( {{{4.10}^5}t - \frac{\pi }{4}} \right)mA\). Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng \(5\sqrt 3 \) mA thì điện tích trong mạch có độ lớn bằng A. 21,65 nC. B. 21,65 µC. C. 12,5 nC. D. 12,5 µC. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 30165 Mắt của một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 0,5 m. Độ tụ của thấu kính mà người đó đeo sát mắt để nhìn thấy các vật ở xa mà không phải điều tiết bằng A. 2 dp. B. –0,5 dp. C. 0,5 dp. D. –2 dp. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 30166 Đặt điện áp \(u = {U_0}\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\,V\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L = \frac{1}{{2\pi }}H\). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là \(100\sqrt 2 \) V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là A. \(i = \sqrt 6 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\,A.\) B. \(i = \sqrt 6 \cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\,A.\) C. \(i = \sqrt 3 \cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\,A.\) D. \(i = \sqrt 3 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\,A.\) Xem đáp án ◄1...2930313233...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật