QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 29944 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian T/3 là A. \(\frac{{3\sqrt 3 A}}{T}\) B. \(\frac{{3A}}{T}\) C. \(\frac{{4\sqrt 2 A}}{T}\) D. \(\frac{{9{\rm{A}}}}{{2T}}\) Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 29945 Dùng một p có động năng 6 MeV bắn vào hạt nhân \(_{11}^{23}Na\) đứng yên sinh ra hạt α và hạt nhân X, hạt α sinh ra có động năng 6,4 MeV. Cho khối lượng của proton; α; \(_{11}^{23}Na\); X lần lượt là: 1,0073u; 4,0015u; 22,985u; 19,9869u và 1u = 931 MeV/c2. Hạt nhân X sinh ra có tốc độ A. 8,63.106 m/s B. 9,47.106 m/s C. 7,24.106 m/s D. 5,59.106 m/s Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 29946 Cho khối lượng của protôn, nơtrôn; \(_3^6Li;_2^4He;_8^{17}O\) lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u; 6,0145u; 4,0015u; 16,9947u và 1u = 931 MeV/c2. Trong ba hạt nhân trên thì A. hạt nhân \(_2^4He\) bền vững nhất. B. hạt nhân \(_8^{17}O\) bền vững hơn hạt nhân \(_2^4He\) C. hạt nhân \(_3^6Li\) bền vững hơn hạt nhân \(_2^4He\) D. hạt nhân \(_3^6Li\) Li bền vững nhất. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 29947 Cho một chất điểm đang dao động điều hòa. Đồ thị phụ thuộc của li độ (x) vào thời gian (t) được mô tả như hình vẽ. Biểu thức của vận tốc tức thời của chất điểm có dạng A. v = 4πcos(2πt/3 + 5π/6) cm/s B. v = 4πcos(2πt/3 + π/6) cm/s C. v = 4π2cos(2πt/3 + 5π/6) cm/s D. v = 4πcos(πt/3 + π/6) cm/s Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 29949 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, hai khe hẹp S1 và S2 cách nhau 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,8 m. Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2. Biết khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 của hai bức xạ là 0,72 mm, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 của λ1 và vân tối thứ 3 của λ2 là 1,08 mm. Tính λ2 ( biết λ2 < λ1). A. λ2 = 0,4 μm B. λ2 = 0,5 μm C. λ2 = 0,48 μm D. λ2 = 0,42 μm Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 29950 Một sợi dây đàn hồi rất dài nằm dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình dao động của một phần tử trên dây tại toạ độ x có phương trình u = 2sin(πx/7)cos(100πt + π/2) cm,(với x đo bằng cm và t đo bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 5 m/s B. 14 m/s C. 7 m/s D. 10 m/s Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 29951 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha, cùng tần số 16 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 24 cm/s. Xét hai điểm M, N nằm trên đường trung trực của S1S2 và cùng một phía của S1S2, cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là 8 cm và 16 cm. Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn nằm trên đoạn MN là A. 4 B. 6 C. 5 D. 7 Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 29952 Một máy biến thế có hiệu suất H = 0,8, và có số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 150 và 300. Hai đầu cuộn thứ cấp được nối với một cuộn dây có điện trở R = 100 , độ tự cảm 318 mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1=100V, tần số 50 Hz. Giá trị cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp là A. 1,767 A B. 2,5 A C. 2 A D. 1,8 A Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 29953 Vòng dây dẫn diện tích S = 100 cm2 có điện trở R = 0,01 Ω quay đều trong từ trường đều B = 0,05 T, trục quay là một đường kính của vòng dây và vuông góc với . Khi góc \(\alpha = \left( {\vec n,\vec B} \right)\) thay đổi từ 60o đến 90o thì điện lượng qua tiết diện vòng dây trong khoảng thời gian 0,5 s là A. 0,10 C B. 0,005 C C. 0,025 C D. 0,05 C Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 29954 Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hướng. Coi môi trường không hấp thụ âm. Nếu tại điểm A trong không gian cách O một khoảng 10 m có mức cường độ âm bằng L thì tại điểm B cách O một khoảng 20 m có mức cường độ âm là A. L – 4 B. L/2 C. L – 6 D. L/4 Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 29955 Một vật sáng đặt cách màn M một khoảng 1,8 m. Giữa vật và màn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Khoảng cách từ vị trí của thấu kính đến màn khi nó cho ảnh rõ nét trên màn là A. 60 cm hoặc 120 cm B. 30 cm hoặc 60 cm C. 45 cm hoặc 60 cm D. 15 cm hoặc 30 cm Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 29956 Một bộ acquy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3 A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của bộ acquy là 12 V. Biết suất phản điện của bộ acquy khi nạp điện là 6 V. Điện trở trong của bộ acquy là A. 6 Ω B. 2 Ω C. 8 Ω D. 4 Ω Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 29957 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 2f1. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C=C1+C2 thì tần số dao động riêng của mạch là A. \(\frac{{2{f_1}}}{{\sqrt 5 }}\) B. \(\frac{{{f_1}}}{{\sqrt 5 }}\) C. \(\sqrt 5 {f_1}\) D. \(5{f_1}\) Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 29958 Đặt điện áp \({\rm{u}} = {\rm{U}}\sqrt 2 {\rm{cos}}\omega {\rm{t}}\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L (có thể thay đổi được) mắc nối tiếp. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đều bằng nhau. Đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng trên cuộn dây theo độ tự cảm L như hình vẽ. Biết L1+L2 = 0,98 H. Giá trị L3+L4 gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 0,74 H B. 1,16 H C. 0,52 H D. 1,31 H Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 29959 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 150 g và lò xo có độ cứng 30 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,5. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 9 cm rồi buông nhẹ. Sau một thời gian dao động, vật dừng lại lần cuối cùng tại vị trí A. lò xo nén 2,5 cm B. lò xo giãn 4 cm C. lò xo giãn 1 cm D. lò xo giãn 1,5 cm Xem đáp án ◄1...2728293031...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật