QUẢNG CÁO Tham khảo 230 câu hỏi trắc nghiệm về Đề kiểm tra học kì 2 Vật lý 12 Câu 1: Mã câu hỏi: 26841 Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En = - 0,85 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em = - 3,40 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng A. 0,487.10-5 m. B. 0,654.10-5 m. C. 0,654.10-6 m. D. 0,487.10-6 m Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 26842 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có khoảng vân giao thoa là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến vân tối thứ 4 bên kia so với vân trung tâm là A. 9i. B. 1,5i. C. i. D. 8,5i. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 26844 Chọn phát biểu sai. A. Quá trình phóng xạ có bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân. B. Sự phóng xạ của một hạt nhân phóng xạ có thời điểm phân huỷ xác định C. Chất phóng xạ là một nguồn năng lượng. D. Quá trình phóng xạ có tính tự phát và không chịu tác động từ bên ngoài. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 26845 Vật nung nóng trên 2000o C không thể phát ra A. ánh sáng nhìn thấy được. B. tia hồng ngoại. C. tia tử ngoại. D. tia X Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 26846 Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thủy tinh thì A. chỉ bị lệch mà không đổi màu B. chỉ đổi màu mà không bị lệch. C. không bị lệch và không đổi màu. D. vừa bị lệch, vừa đổi màu. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 26847 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào 2 khe có bước sóng 0,65 µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ 5 (tính từ vân trung tâm) là A. 5,20 mm. B. 5,85 mm C. 7,15 mm. D. 6,50 mm. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 26849 Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,6 μm. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang? A. 0,45 μm. B. 0,65 μm C. 0,50 μm. D. 0,38 μm. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 26850 Chọn phát biểu sai. A. Năng lượng phân hạch tỏa ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh. B. Quá trình phân hạch hạt X là không trực tiếp mà hạt X phải qua trạng thái kích thích. C. Các sản phẩm của phân hạch \({}_{92}^{235}U\) là những hạt nhân chứa nhiều nơtron và phóng xạ b -. D. Năng lượng toả ra từ lò phản ứng hạt nhân thay đổi theo thời gian. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 26852 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi B. Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ c = 3.108 m/s. C. Sóng điện từ là sóng ngang. D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 26853 Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là Uo. Năng lượng điện từ của mạch bằng A. \(\frac{1}{2}LU_0^2\) B. \(CU_0^2\) C. \(\frac{1}{2}L{C^2}\) D. \(\frac{1}{2}CU_0^2\) Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 26854 Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau. B. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím. C. Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ. D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 26855 Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 0,1 mF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc A. 2.104 rad/s. B. 5.104 rad/s. C. 3.104 rad/s. D. 4.104 rad/s. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 26857 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , cho nguồn phát ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 10 ở cùng bên so với vân trung tâm là 1,35 mm . Cho điểm M và N trên màn ở cùng phía đối với vân sáng chính giữa cách vân này lần lượt là 0,75 mm và 2,55 mm . Từ M đến N có bao nhiêu vân sáng và bao nhiêu vân tối? A. 6 vân sáng và 6 vân tối. B. 6 vân sáng và 7 vân tối. C. 7 vân sáng và 7 vân tối. D. 7 vân sáng và 6 vân tối. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 26858 Công thoát êlectrôn của một kim loại là A = 7,5.10-19 J. Tính giới hạn quang điện lo của kim loại này? A. 0,265 mm. B. 0,175 mm. C. 0,475 mm. D. 0,350 mm. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 26859 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là A. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra hiện tượng quang điện. B. công nhỏ nhất dùng để bứt êlectrôn ra khỏi bề mặt kim loại đó. C. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra hiện tượng quang điện D. công lớn nhất dùng để bứt êlectrôn ra khỏi bề mặt kim loại đó. Xem đáp án ◄1...910111213...16► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật