Trắc nghiệm Hóa học 8 Bài 32 Phản ứng oxi hóa khử

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 8 Bài 32 về Phản ứng oxi hóa - khử - Hóa học 8 online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. Số nguyên tử trong mỗi chất
    • B. số nguyên tử của mỗi nguyên tố
    • C. Số nguyên tố tạo ra chất
    • D. Số phân tử của mỗi chất
    • A. Photpho + điphotpho pentaoxit  khí oxi
    • B. Photpho  khí oxi + điphotpho pentaoxit 
    • C. điphotpho pentaoxit  Khí oxi + photpho
    • D. Photpho + khí oxi  điphotpho pentaoxit 
    • A. CuO + HCl → CuCl2 + H2O
    • B. CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 + BaSO4
    • C. 2Fe + 3Cl2  2FeCl3
    • D. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 20NaCl
    • A. Chất oxi hóa
    • B. Chất khử
    • C. Chất xúc tác
    • D. Chất môi trường
    • A. Chất oxi hóa
    • B. Chất khử
    • C. Chất xúc tác
    • D. Chất môi trường
  • Câu 6:

    Chọn đáp án đúng 

    • A. Sự tách Oxi khỏi hợp chất được gọi là sự oxi hóa
    • B. Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự khử
    • C. Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
    • D. Chất oxi hóa là chất chiếm oxi của chất khác
  • Câu 7:

    Cho phản ứng sau, xác định chất khử

    Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O

    • A. Fe2O3
    • B. H2
    • C. Fe
    • D. H2O
  • Câu 8:

    Phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa – khử:

    • A. 4Na + O2 → 2Na2O
    • B. Cl+ 2KBr → 2KCl + Br2
    • C. NH3 + HCl → NH4Cl
    • D. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
  • Câu 9:

    Đốt cháy hoàn toàn 4,8g bột than trog không khí. Thể tích khí thu được sau phản ứng là

    • A. 8,96 (l)
    • B. 8,96 (ml)
    • C. 0,896 (l)
    • D. 0,48l
  • Câu 10:

    Cho các phản ứng sau, những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử

    S + O2 → SO          (1)

    CaCO3 → CaO + CO2           (2)

    CH4 + 3O→ CO2 + 2H2O           (3)

    NH3 + HCl → NH4Cl          (4)

    • A. (1) và (2)
    • B. (2) và (3)
    • C. (1) và (3)
    • D. (3) và (4)