Giải bài 8.2 trang 21 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức
Chromium được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d54s1. Vị trí của chromium trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 17, chu kì 4, nhóm IA.
B. ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.
C. ô số 24, chu kì 3, nhóm VB
D. ô số 27, chu kì 4, nhóm IB.
Hướng dẫn giải chi tiết bài 8.2
Phương pháp giải:
- Từ cấu hình electron của nguyên tử => các dữ kiện cần thiết
+ Số lớp electron = số chu kì
+ Số electron lớp ngoài cùng = số nhóm
+ Ô số thứ tự = điện tích hạt nhân = số proton = số electron
Lời giải chi tiết:
Đáp án B
Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d54s1. Suy ra:
- Số electron = vị trí của ô nguyên tố = 24.
- Có 4 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 4.
- Có tổng số electron lớp ngoài cùng và phân lớp sát ngoài cùng là 6 ⇒ thuộc nhóm VIB.
-- Mod Hóa Học 10 HỌC247
-
A. 4 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
B. 2 lớp electron và có 4 electron ở lớp ngoài cùng.
C. 2 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
D. 4 lớp electron và có 4 electron ở lớp ngoài cùng.
Theo dõi (0) 1 Trả lời
Bài tập SGK khác
Giải câu hỏi 3 trang 44 SGK Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.1 trang 21 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.3 trang 21 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.4 trang 21 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.5 trang 21 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.6 trang 21 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.7 trang 22 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.8 trang 22 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.9 trang 22 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.10 trang 22 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.11 trang 22 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.12 trang 23 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.13 trang 23 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.14 trang 23 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT
Giải bài 8.15 trang 23 SBT Hóa học 10 Kết nối tri thức - KNTT