4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích lớp 12 chương 3 năm 2016-2017 - THPT Phan Ngọc Hiển (Có đáp án)

07/03/2017 1.06 MB 62 lượt xem 1 tải về

Tải về

HOC247 xin chia sẽ đến các em 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích lớp 12 chương 3 của trường THPT Phan Ngọc Hiển có đáp án năm 2016-2017, nhằm giúp các em nắm được các dạng bài tập về cách tính nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. Mời các em cùng tham khảo!

Đề kiểm tra 1 tiết số 1:

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

 

 

Mã đề thi 357

 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: GIẢI TÍCH– LỚP 12

THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)

 

 

Câu 1: Cho biết F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=\frac{1}{\sqrt{x+1}} trên (-1;+\infty ) và F(3)=3. Tìm F(x).

A. F(x)=2\sqrt{x+1}-1 .    B. F(x)=\sqrt{x+1}+1  .     C. F(x)=\sqrt{x+1}-1 .      D. F(x)=2\sqrt{x+1}+1 .

Câu 2: Công thức nào sau đây sai?

A. \int {{x^\alpha }} dx = \frac{{{x^{\alpha + 1}}}}{{\alpha + 1}} + C\left( {\alpha \ne - 1} \right) .                           B. \int {{a^x}} dx = \frac{{{a^x}}}{{\ln a}} + C\left( {a > 0,a \ne 1} \right)  .

C. \int {kdx = k + C} .                                                    D. \int {{e^x}} dx = {e^x} + C  .

Câu 3: Tính \int {{2^{\sqrt x }}} \frac{{\ln 2}}{{\sqrt x }}dx, kết quả nào sai ?

A. 2\left( {{2^{\sqrt x }} + 1} \right) + C  .         B. {2^{\sqrt x }} + C .                     C. 2\left( {{2^{\sqrt x }} - 1} \right) + C .          D.{2^{\sqrt x + 1}} + C .

Câu 4: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = lnx, trục hoành, các đường thẳng x = 1, x = e. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục Ox.

A. 2\left( {e + 1} \right)                       B. \pi \left( {e - 1} \right)                      C. \pi \left( {e - 2} \right)                     D. \pi \left( {2e - 2} \right)

Câu 5: Tính tích phân I = \int\limits_0^4 {\frac{{4x - 1}}{{\sqrt {2x + 1} + 1}}} dx

A. I = \frac{{22}}{3} + \ln 3  .            B. I = \frac{{22}}{3} + \ln 2  .            C. I = \frac{{ - 22}}{3} + \ln 2 .          D. I = \frac{{10}}{3} + \ln 2 .

Câu 6: Tính tích phân I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{x}{{{{\cos }^2}x}}dx}

A.I = - \frac{\pi }{4} - \ln \sqrt 2 .       B. I = \frac{\pi }{4} - \ln \sqrt 2  .          C. I = \frac{\pi }{4} + \ln \sqrt 2  .          D. I = - \frac{\pi }{4} + \ln \sqrt 2 .

Câu 7: Tính tích phân I = \int {x{e^x}dx}

A. I = x{e^x} + C .              B. I = x{e^x} - {e^x} + C .       C. I = x{e^x} + {e^x} + C .       D. I = {e^x} + C .

Câu 8: Tính tích phân I = \int\limits_1^2 {\frac{1}{{2x + 3}}} dx

A. I = - \frac{1}{2}\ln 2  .               B. I = \frac{1}{2}\ln \frac{7}{5}  .                C. I = \frac{1}{2}\ln \frac{5}{7} .                 D. I = \ln \frac{7}{5} .

Câu 9: Tính tích phân I = \int {\frac{{d{\rm{x}}}}{{3{\rm{x}} + 1}}}

A. I = \ln \left( {3{\rm{x}} + 1} \right) + C .      B. I = - \frac{3}{{{{\left( {3{\rm{x}} + 1} \right)}^2}}} + C  .     C. I = \ln \left| {3{\rm{x}} + 1} \right| + C .        D. I = \frac{1}{3}\ln \left| {3{\rm{x}} + 1} \right| + C .

Câu 10: Biết \int\limits_0^{\frac{1}{2}} {\sqrt {1 - {x^2}} } dx = \frac{{\sqrt 3 }}{a} + \frac{\pi }{b}, trong đó a, b là các số nguyên dương. Tính tổng P = \sqrt[3]{a} + 2b

A. P = 20.                        B. P =  24.                       C. P =  28.                       D. P = 26.

 

Câu 11 - câu 25: Để xem toàn bộ nội dung các câu hỏi của đề số 1, các em có thể tải về hoặc xem Online (Kiểm tra 1 tiết Giải tích lớp 12 chương 3).


Đề kiểm tra 1 tiết số 2:

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

 

 

Mã đề thi 209

  ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

 NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: GIẢI TÍCH– LỚP 12

THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)

 

 

Câu 1: Kí hiệu V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b,  xung quanh trục Ox. Công thức nào sau đây đúng ?

A. V = \pi \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)} dx  .                                               B. V = \pi {\left( {\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} } \right)^2} .

C. V = \pi \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx}  .                                               D. V = \int\limits_a^b {f\left( x \right)} dx .

Câu 2: Tính \int {{2^{\sqrt x }}} \frac{{\ln 2}}{{\sqrt x }}dx, kết quả nào sai ?

A. 2\left( {{2^{\sqrt x }} + 1} \right) + C  .         B. 2\left( {{2^{\sqrt x }} - 1} \right) + C .          C.{2^{\sqrt x }} + C .                     D. {2^{\sqrt x + 1}} + C .

Câu 3: Tính tích phân I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {{{\cos }^2}} x\sin xdx

A. I = \frac{{ - 1 + \sqrt 2 }}{{12}}.              B. I = \frac{{3 - \sqrt 2 }}{6} .               C. I = \frac{{ - 2 + \sqrt 2 }}{{12}}  .           D. I = \frac{{4 - \sqrt 2 }}{{12}} .

Câu 4: Công thức nào sau đây sai?

A. \int {{x^\alpha }} dx = \frac{{{x^{\alpha + 1}}}}{{\alpha + 1}} + C\left( {\alpha \ne - 1} \right)  .                           B. \int {{a^x}} dx = \frac{{{a^x}}}{{\ln a}} + C\left( {a > 0,a \ne 1} \right)  .

C. \int {kdx = k + C} .                                                    D. \int {{e^x}} dx = {e^x} + C  .

Câu 5: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = lnx, trục hoành, các đường thẳng x = 1, x = e. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục Ox.

A. 2(e+1)                       B. \pi (e-1)                      C. \pi (e-2)                      D. \pi (2e-2)

Câu 6: Một chiếc xe ô tô đang chạy với vận tốc 54km/h thì phát hiện phía trước có một chướng ngại vật trên đường cách khoảng 20m, người lái xe quyết định hãm phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v\left( t \right) = - 6t + 15 (m/s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô cách chướng ngại vật là bao nhiêu mét?

A. 1,35m.                         B. 1,45m.                         C. 1,25m.                         D. 1,15m.

 

Câu 7 - câu 15: Để xem tiếp các câu hỏi của đề kiểm tra đề số 2, các em có thể tải về hoặc xem Online (Kiểm tra 1 tiết Giải tích lớp 12 chương 3).

 

 Câu 16: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C). Công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi (C) và trục Ox (như hình vẽ).

A. \int\limits_{ - 3}^0 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx}

B. \int\limits_{ - 3}^0 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx}

C. \int\limits_{ - 3}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx}            

D. \int\limits_{ - 3}^4 {f\left( x \right)dx}

Câu 17: Một nguyên hàm của hàm số f(x)=\frac{{\cos x}}{{5\sin x - 9}}

A. \ln \left| {5\sin x - 9} \right|.              B. - \frac{1}{5}\ln \left| {5\sin x - 9} \right|.         C. \frac{1}{5}\ln \left| {5\sin x - 9} \right|.            D. 5\ln \left| {5\sin x - 9} \right|+C.

Câu 18: Tính tích phân I = \int {x{e^x}dx}

A.I = x{e^x} + C .              B. I = x{e^x} - {e^x} + C .       C.I = x{e^x} + {e^x} + C .       D. I = {e^x} + C .

Câu 19: Tính tích phân I = \int\limits_0^4 {\frac{{4x - 1}}{{\sqrt {2x + 1} + 1}}} dx

A. I = \frac{{22}}{3} + \ln 3 .            B. I = \frac{{22}}{3} + \ln 2 .            C. I = \frac{{ - 22}}{3} + \ln 2 .          D. I = \frac{{10}}{3} + \ln 2 .

Câu 20: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn \left[ {a;b} \right]\left( {a,b \in \mathbb{R},a < b} \right). Gọi S là diện tích hinh phẳng giới hạn bởi các đường  y = f(x), trục hoành và  hai đường thẳng x = a, x = b. Công thức nào sau đây là đúng ?

A. S = \int\limits_b^a {\left| {f\left( x \right)} \right|} dx .          B. S = \int\limits_a^b {f\left( x \right)} dx .           C.  S = \left| {\int\limits_a^b {f\left( x \right)} dx} \right|.         D. S = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|} dx .

Câu 21: Nếu t = \sqrt[3]{{1 - x}} thì tích phân I = \int\limits_0^9 {x\sqrt[3]{{1 - x}}dx} trở thành

A. I = \int\limits_{ - 2}^1 {\left( {1 - {t^3}} \right){t^3}dt}  .     B. I = 3\int\limits_1^2 {\left( {1 - {t^3}} \right){t^3}dt}  .    C. I = \int\limits_1^{ - 2} {\left( {1 - {t^3}} \right)} 2{t^2}dt  .   D. I = 3\int\limits_{ - 2}^1 {\left( {1 - {t^3}} \right)} {t^3}dt .

Câu 22: Nếu tích phân I = \int\limits_{ - 2}^0 {\left( {4 - {e^{ - \frac{x}{2}}}} \right)dx} = k - 2e thì giá trị của bằng

A. 10.                               B. 11.                               C. 12,5.                            D. 9.

Câu 23: Tích tích phân I = \int\limits_0^{\ln 3} {\frac{{3{e^{2x + 1}} - 2}}{{{e^x}}}dx}

A. I = 4e + \frac{3}{4}  .               B. I = 6e + \frac{4}{3} .                C. I = 5e - \frac{4}{3} .                 D. I = 6e - \frac{4}{3}  .

Câu 24: Biết \int\limits_0^{\frac{1}{2}} {\sqrt {1 - {x^2}} } dx = \frac{{\sqrt 3 }}{a} + \frac{\pi }{b}, trong đó a, b là các số nguyên dương. Tính tổng P = \sqrt[3]{a} + 2b

A. P = 26.                        B. P =  28.                       C. P =  24.                       D. P = 20.

Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số f\left( x \right) = x + \frac{1}{x}

A. \int {f\left( x \right)} dx = \ln x + {x^2} + C .                                 B. \int {f\left( x \right)} dx = \ln \left| x \right| + {x^2} + C .

C. \int {f\left( x \right)} dx = \ln \left| x \right| + \frac{1}{2}{x^2} + C .                            D. \int {f\left( x \right)} dx = \ln x + \frac{1}{2}{x^2} + C .

 

Đáp án đề kiểm tra:

GIẢI TÍCH 12

CÂU

132

209

357

485

1

A

A

A

C

2

C

C

C

C

3

D

D

B

A

4

A

C

C

A

5

A

C

B

A

6

A

C

B

B

7

C

A

B

C

8

B

B

B

D

9

B

B

D

B

10

D

D

D

C

11

B

B

D

D

12

A

D

C

D

13

D

A

B

B

14

D

C

D

C

15

D

B

A

C

16

C

A

D

D

17

C

C

A

A

18

C

B

A

D

19

B

B

D

D

20

B

D

C

A

21

D

D

C

B

22

C

A

A

A

23

B

D

C

A

24

D

A

D

B

25

A

C

A

B

 

Trên đây chỉ trích một phần đề số 1, đề số 2 của bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích lớp 12. Để xem toàn bộ nội dung để kiểm tra từ đề 1 đến 4 các em vui lòng đăng nhập vào trang hoc247.net để tải về máy tính. Hy vọng bộ đề này giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập tốt hơn cho kỳ thi kiểm tra 1 tiết môn Giải tích. Chúc các em ôn tập và thi thật tốt.

-- MOD Toán HỌC247 (tổng hợp)