Unit 2 Tiếng Anh lớp 10 Ngữ pháp Language Focus - School Talks

12 trắc nghiệm

Bài học Language Focus Unit 2 Lớp 10 - School Talks hướng dẫn các em ôn tập câu hỏi bằng từ để hỏinhững động từ theo sau là V-ing hay động từ nguyên thể.

Tóm tắt bài

1. Pronunciation Language Focus Unit 2 Lớp 10

Phân biệt phát âm /ʌ//ɑː/

2. Grammar Language Focus Unit 2 Lớp 10

a. Wh - Question

Câu hỏi bắt đầu bằng Wh (What, Who, Which, Where, When, Why, How,...) thường được hỏi theo những cách dưới đây

  • Đối với động từ tobe

Wh-question + be + S + complement (vị ngữ)?

Ví dụ: What are you interested in?

Where is he?

Why are they silent?

  • Đối với động từ khiếm khuyết (may, might, can, could, must, ought to,...)

Wh - question + modal verb + S + main verb?

Ví dụ: How can you behave like that?

Why must you go?

Where can I find you?

  • Đối với thì tương lai will và shall

Wh - question + will/shall + S + main verb?

Ví dụ: Where will you go?

How will you get there?

What shall we do?

  • Đối với động từ thường

Wh - question + auxiliary verb (trợ động từ) + S + main verb?

Ví dụ: Where do you live?

When did you get married?

How do you spell your name?

b. Gerund and To Infinitive (Danh động từ và động từ nguyên thể)

  • Danh động từ làm chủ ngữ
    • Going to the cinema is fun.
    • Behaving like that is not good.
  • Danh động từ đứng sau giới từ
    • I am thinking about going camping in the moutain.
    • She is afraid of going there.
  • Danh động từ làm tân ngữ sau một số động từ
    • She likes jogging.
    • I stopped smoking two years ago.

Một số động từ theo sau là danh động từ: admit, avoid, imagine, suggest, consider, can't help, forgive, keep,....

  • Một số động từ theo sau bằng động từ nguyên mẫu có hai cách dùng:
    • Main verb + to-infinitive
      • We hope to see you again.
    • Main verb + O + to - infinitive
      • He asked me to go with him.
  • Dùng danh động từ với các động từ hoặc tính từ theo sau bằng một giới từ
    • She is afraid of going out alone at night.
    • We approve of studying hard.
    • He is sad at doing housework all day.
  • Dùng động từ nguyên mẫu theo sau các tính từ. Nhiều tính từ được dùng để diễn tả tình cảm hoặc thái độ, hành động trong tương lai.
    • I am eager to go to America.
    • She is glad to help him.
  • Động từ nguyên mẫu cũng được dùng sau danh từ
    • It's time to go.
    • He made a decision to wait.
    • We have the right to vote.
  • Một số động từ có thể được theo sau vừa danh động từ vừa động từ nguyên mẫu: begin, hate, like, try, remember, start, stop, forget,...
    • She started to learn English when she was 5 years old.
    • She started learning English when she was 5 years old.

3. Exercise Language Focus Unit 2 Lớp 10

Unit 2 Lớp 10 Language Focus Exercise 1

Make questions for the following response. (Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau.)

1. ________________________?

Just a few days ago.

2. ________________________?

For a few days.

3. ________________________?

I came with a friend.

4. ________________________?

In the center of the city.

5. ________________________?

Because it is interesting.

6. ________________________?

It's seven o'clock.

7. ________________________?

They have three children.

Guide to answer

1. When did you arrive here/ come?

2. How long did you stay here?

3. Who did you come with?

4. Where do you live?

5. Why do you come to this city?/ Why do you like learning English?

6. Sorry, what time is it?

7. How many children do your friends/ they have?

Unit 2 Lớp 10 Language Focus Exercise 2

Fill each blank with an -ing or to + infinitive form of the verbs in brackets. (Điền vào chỗ trống một dạng -ing hoặc to + nguyên mẫu của các động từ trong ngoặc.)

Guide to answer

1. to hear

2. going

3. remembering

4. doing

5. worrying

6. to pay

7. to go

8. visiting

9. seeing

10. hearing

Unit 2 Language Focus Exercise 3

Complete the following sentences, using an -ing or to + infinitive form of the verbs in the box. (Hoàn thành các câu sau, sử dụng một dạng -ing hoặc to + nguyên mẫu của các động từ trong khung.)

watch     make    call    have   lend

wait        live       talk    go     post    find

 

1. It was a nice day. so we decided _________ for a walk.

2. I'm not in a hurry. I don't mind ___________.

3. They were hungry, so she suggested _________ dinner early.

4. I'm still looking for a job but I hope _________ something soon.

5. We must do something. We can't go on __________ like this.

6. Could you please stop _________ so much noise?

7. Our neighbour threatened _________ the police if we don't stop the noise.

8. Lan was in a difficult situation, so I agreed __________ her some money.

9. Suddenly everybody stopped __________.

10. Don't forget _________ the leller I gave you.

Guide to answer

1. It was a nice day. so we decided to go for a walk.

2. I'm not in a hurry. I don't mind waiting.

3. They were hungry, so she suggested having dinner early.

4. I'm still looking for a job but I hope to find something soon.

5. We must do something. We can't go on living like this.

6. Could you please stop making so much noise?

7. Our neighbour threatened to call the police if we don't stop the noise.

8. Lan was in a difficult situation, so I agreed to lend her some money.

9. Suddenly everybody stopped talking.

10. Don't forget to post the leller I gave you.

Bài tập minh họa

Complete the conversations. Put in a to-infinitive or an in -form.

1.  A: I always want to visit San Francisco.

     B: Me too. I'd love to visit it some time.

2. A: Tom seems to enjoy watching football matches.

     B: Yes, he loves.................. Manchester United play.

3. A: Do you think they'll approve the plan?

     B: Yes, I'm quite sure they'll decide ..................... it.

4. A: Do you want to come with me or wait here?'

     B: I'd prefer .................. with you if that's OK.

5. A: You wear a uniform at school, don't you?

     B: Yes, I have to, although I dislike..........................it.

6. A: I'm glad I don't work as late as Sarah does.

     B: Me too. I wouldn't like............................ such long hours.

7. A: Have ICM bought the company?

     B: Well, they've offered ..................... it.

8. A: How long have you been working here?

     B: For about three years. But now I need a new job. I  can't stand ............... here any more.

9. A: What time will you be back?

     B: Oh, I expect................... back some time around nine

10. A: I'm sorry you had to wait all that time.

     B: Oh, it's all right. I don't mind...............

Key

2. to watch/ watching

3. to approve

4. to come

5. to wear

6. to work

7. to buy

8. working

9. to be

10. waiting

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học Language Focus Unit 2 tiếng Anh lớp 10 về phần ôn tập một số dạng câu hỏi và động từ dùng trong câu. Trong quá trình học bài và thực hành bài tập có điểm gì thắc mắc các em vui lòng đặt câu hỏi tại mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

-- Mod Tiếng Anh 10 HỌC247