Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 414617
Kết quả phép tính 1√3−√2+1√3+√21√3−√2+1√3+√2 là:
- A. 1+√31+√3
- B. 2√32√3
- C. 1
- D. 0
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 414620
Kết quả phép tính √10+√15√8+√12√10+√15√8+√12 là?
- A. 1+√521+√52
- B. √52√52
- C. 1
- D. √3−12√3−12
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 414623
Kết quả của phép tính (√5+2)2−8√52√5−4(√5+2)2−8√52√5−4
- A. √5−22√5−22
- B. √3√3
- C. 1−√21−√2
- D. 1+√21+√2
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 414625
Giá trị của biểu thức √3−√5⋅√3+√52√2√5+1 là :
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 414630
Tìm x biết: √4x2+4x+1=5
- A. x=−3, x=−2
- B. x=3, x=2
- C. x=−3, x=2
- D. x=3, x=−2
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 414633
Tính: √(2√5−5)2+√24−8√5
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. 3
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 414638
Tính 3√80−2√45−√125
- A. √5
- B. 2√5
- C. 3√5
- D. −√5
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 414642
Tập hợp các số thực x để (√x−1)(x2−4)(x−1)=0 là
- A. x = 1
- B. x = 2
- C. x = -2
- D. x = 3
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 414662
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB=5, BC=10. Giá trị của sinB và cosB lần lượt là
- A. sinB=12;cosB=√32
- B. sinB=√32;cosB=12
- C. sinB=1√2;cosB=√32
- D. sinB=√32;cosB=1√2
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 414664
Giá trị của biểu thức sau là bao nhiêu: S=cos215∘+cos225∘+cos235∘+cos245∘+cos255∘+cos265∘+cos275∘
- A. 2,5
- B. 3
- C. 3,5
- D. 4
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 414667
Kết quả khi khai phương √12,1.360 là
- A. 55
- B. 66
- C. 77
- D. 44
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 414669
Tính √2,7.√5.√1,5
- A. 450
- B. 0,45
- C. 4,5
- D. 45
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 414670
So sánh hai số 2√3 và 4
- A. 4<2√3
- B. 4>2√3
- C. 4=2√3
- D. Không so sánh được
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 414671
So sánh √25+9 và √25+√9
- A. √25+9<√25+√9
- B. √25+9=√25+√9
- C. √25+9>√25+√9
- D. √25+9.(√25+√9)=1
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 414675
Giá trị của biểu thức 2y2.√x44y2;(y<0) khi rút gọn là:
- A. −xy2
- B. xy2
- C. −x2y
- D. x2y
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 414676
Nghiệm của phương trình √3x2−√108=0 là:
- A. √6
- B. √5
- C. ±√5
- D. ±√6
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 414678
Giá trị của x trong phương trình √(x−2)2=8 là:
- A. 10
- B. 10 và −6
- C. −6
- D. −8
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 414681
Nghiệm của phương trình √5x+√5=√20+√45 là:
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 414685
Biểu thức √7+√48 sau khi rút gọn là:
- A. 2+√3
- B. 3+√5
- C. 3+√3
- D. 2+√5
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 414687
Khi trục căn thức của biểu thức 1√2+√3 ta được:
- A. √3+√2
- B. √3+2
- C. √3−2
- D. √3−√2
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 414690
Biểu thức √50(5+a)5 với a≥−5 sau khi rút gọn là:
- A. 5(5+a)4√5+a
- B. 5(5+a)2√5+a
- C. 25(5+a)4√5+a
- D. 25(5+a)2√5+a
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 414692
Biểu thức 5+2√65−2√6 được rút gọn có giá trị là:
- A. 49+20√6
- B. 49−20√6
- C. 48−20√6
- D. 48+20√6
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 414697
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB=5, BC=10. Giá trị của sinB và cosB lần lượt là
- A. sinB=12;cosB=√32
- B. sinB=√32;cosB=12
- C. sinB=1√2;cosB=√32
- D. sinB=√32;cosB=1√2
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 414700
Giá trị của biểu thức sau là bao nhiêu: S=cos215∘+cos225∘+cos235∘+cos245∘+cos255∘+cos265∘+cos275∘
- A. 2,5
- B. 3
- C. 3,5
- D. 4
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 414702
Cho biểu thức A=(2x+1√x3−1−√xx+√x+1).(1+√x31+√x−√x) với x≥0,x≠1Tìm x để A đạt giá trị bằng 3
- A. 8
- B. 16
- C. 32
- D. 64
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 414704
Cho biểu thức B=1√x+1+x√x−x với x>0;x≠1Giá trị của biểu thức B khi x=√22 là:
- A. 3−2√2
- B. −3−2√2
- C. −3+2√2
- D. 3+2√2
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 414705
Cho biểu thức C=x√x+1x−1−x−1√x+1 với x>0;x≠1Với giá trị nào của x thì |C|=C
- A. 0<x<1
- B. 0<x<12
- C. x>1
- D. 0<x<2;x≠1
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 414917
Cho biểu thức E=(√x2−12√x)(x−√x√x+1−x+√x√x−1) với x≥0;x≠1Định giá trị của x để biểu thức E dương.
- A. x>1
- B. xϵ(0;1)
- C. x=0
- D. không tồn tại x
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 414918
Giá trị của biểu thức 3√8−3√−216+3√512 là:
- A. 14
- B. 16
- C. 18
- D. 12
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 414921
Sau khi trục căn thức ở mẫu của biểu thức 33√4+1 là:
- A. 3√16−3√4−1
- B. 3√16+3√4−1
- C. 3√16+3√4+1
- D. 3√16−3√4+1
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 414923
Biểu thức rút gọn của (3√m2+3√mn+3√n2)(3√m−3√n) là:
- A. m+n
- B. n−m
- C. m−n
- D. m.n
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 414924
Giá trị của biểu thức 3√20+14√2+3√20−14√2 là:
- A. 4
- B. 4√2
- C. 4√3
- D. 2√3
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 414931
Một cột đèn cao 15m. tại một thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất 1 góc 60 độ. Hỏi bóng của cột đèn đó trên mặt đất dài bao nhiêu
- A. 152
- B. 15√3
- C. 15√2
- D. 30√2
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 414934
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng AB=4;AC=5. Giá trị của sinABC là:
- A. 54
- B. 45
- C. 5√41
- D. 4√41
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 414939
Tìm số x không âm, biết √x<8
- A. x>16
- B. x<16
- C. x<64
- D. x>64
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 414940
Giải phương trình √x=−2(∗)
- A. Phương trình có nghiệm x = - 4
- B. Phương trình có nghiệm x = 4
- C. Phương trình có nghiệm x = ± 4
- D. Phương trình vô nghiệm
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 414941
Giá trị của √√81 là
- A. 9
- B. -9
- C. 3
- D. -3
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 414944
Giải phương trình: √4x2=x+1
- A. Phương trình có nghiệm x = -1 và x = 1/3
- B. Phương trình có nghiệm x = -1/3 và x = 1
- C. Phương trình có nghiệm x = 1 và x = -1
- D. A, B, C đều sai
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 414946
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, BC=10. AH là đường cao. Độ dài BH và AH lần lượt là:
- A. BH=6,4; AH=4,6
- B. BH=3,6; AH=4,8
- C. BH=3,6; AH=6,4
- D. BH=6,4; AH=4,8
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 414947
Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Biết BH=9, CH=7. Độ dài AB và AC lần lượt là
- A. AB=3√7,AC=12
- B. AB=12,AC=3√7
- C. AB=12,AC=4√7
- D. AB=3√7,AC=4√7