Trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 34 Kính thiên văn

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 34 về Kính thiên văn online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (12 câu):

  • Câu 1:

    Vật kính của một kính thiên văn dùng ở trường học có tiêu cự \(f_1 = 1,2 m\). Thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự \(f_2 = 4 cm\).

    Tính khoảng cách giữa hai kính và số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.

     

     

    • A. \(O_1O_2 = 1,24 m ; G_\propto =30\)
    • B. \(O_1O_2 = 1,24 m ; G_\propto =20\)
    • C. \(O_1O_2 = 1,42 m ; G_\propto =30\)
    • D. \(O_1O_2 = 1,42 m ; G_\propto =20\)
  • Câu 2:

    Đặt \(f_1\) và \(f_2\) lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính thiên văn. Số bội giác của kính thiên văn ngắm chừng ở vô cực có biểu thức nào sau đây ?

    • A. \(f_1 + f_2\)
    • B.
    • C.
    • D. Biểu thức khác.
  • Câu 3:

    Một người mắt không có tật dùng kính thiên văn để quan sát Mặt Trăng ở trạng thái không điều tiết. Khi đó khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90cm. Số bội giác của kính là 17. Tính các tiêu cự của vật kính và thị kính.

     

    • A. \(f_1=60cm; f_2=30cm\)
    • B. \(f_1=85cm; f_2=5cm\)
    • C. \(f_1=75cm; f_2=15cm\)
    • D. \(f_1=80cm; f_2=10cm\)
  • Câu 4:

    Một kính thiên văn dùng trong nhà trường có tiêu cự \(f_1\) = 1m, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự \(f_2\) = 4cm.

    Tính khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.

    • A. \(O_1O_2 = 102cm ; G_\propto =30\)
    • B. \(O_1O_2 = 144cm ; G_\propto =20\)
    • C. \(O_1O_2 = 104mm ; G_\propto =25\)
    • D. \(O_1O_2 = 104cm ; G_\propto =25\)
  • Câu 5:

    Đặt \(f_1\) và \(f_2\) lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính thiên văn.

    Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn ngắm chừng ở vô cực có biểu thức nào sau đây ?

    • A. \(f_1 + f_2\)
    • B.  
    • C.  
    • D. Tất cả đều sai.
  • Câu 6:

    Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 100cm và thị kính có tiêu cự 4cm. Số bội giác của kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là 

    • A. 20   
    • B. 24    
    • C. 25         
    • D. 30
  • Câu 7:

    Một người mắt bình thường khi quan sát vật ở xa bằng kính thiên văn, trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực thấy khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 62cm, số bội giác là 30. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là 

    • A. 2cm và 60cm
    • B. 2m và 60m
    • C. 60cm và 2cm     
    • D. 60m và 2m
    • A. vật rất nhỏ ở rất xa
    • B. vật nhỏ ở ngang trước vật kính
    • C. thiên thể ở xa      
    • D. ngôi nhà cao tầng
    • A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
    • B. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
    • C. Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa kính với vật sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt 
    • D. Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
    • A. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
    • B. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn
    • C. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
    • D. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn
    • A. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên vật kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
    • B. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
    • C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên thị kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
    • D. Dịch chuyển thích hợp cả vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
    • A. 125cm      
    • B. 124cm       
    • C. 120cm       
    • D. 115cm