Đề thi và đáp án HKI môn Sinh học 10 năm học 2018-2019

Tải về

HOC247 xin gửi đến các em tài liệu Đề thi và đáp án HKI môn Sinh học 10 năm học 2018-2019. Hy vọng đây sẽ là một tài liệu quan trọng, giúp các em rèn luyện được kĩ năng giải bài tập , chuẩn bị thật tốt kiến thức để làm bài thi đạt hiệu quả cao. 

vMA TRẬN VÀ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC

NĂM HỌC : 2018-2019

Mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Thành phần hóa học của tế bào

Câu 8-21

(3,25đ)

 

Câu 1 (TL)

(1,5đ)

15 câu

(4,75đ)

Cấu trúc tế bào

Câu 22-29

(1,85đ)

 

 

8 câu

(1,85đ)

Giới thiệu về thế giới sống

Câu 1-7

(1,65đ)

 

 

7 câu

(1,65đ)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào

Câu 30

(0.25đ)

 

 

 

1 câu

(0,25đ)

Thực hành

Câu 2a (TL)

(0,5)

Câu 2b (TL)

(1,0đ)

 

2 câu

(1.5đ)

Tổng

31 câu

(7,5đ)

1 câu

(1,0đ)

1 câu

(1,5đ)

33 câu

(10,0đ)

 

 

Mã đề 01

I. Phần thi trắc nghiệm (7,0 điểm)

1.  Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?

a.  Quần  thể                                         c.  Quần xã

b. Loài                                                   d. Sinh  quyển

2.  Một hệ  thống tương đối  hoàn chỉnh  bao gồm  quần xã  sinh vật  và môi trường  sống  của nó  được gọi là :

a.  Quần  thể                                                     c.  Loài sinh vật

b.  Hệ sinh thái                                                d.  Nhóm  quần xã

3. Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a.  Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b. Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ  thể

c. Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d.  Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái .

4. Điều dưới  đây  đúng khi nói  về một hệ thống  sống :

a.  Một hệ thống  mở

b.  Có khả năng tự điều chỉnh

c. Thường xuyên  trao đổi chất với môi trường

d.  Cả a,b,c, đều  đúng

5. Đặc điểm  của sinh vật  thuộc giới khởi sinh  là :

a.  Chưa  có cấu tạo tế bào

b.  Tế bào cơ thể  có nhân sơ

c. Là những  có thể  có  cấu  tạo  đa bào

d.  Cả a,b,c đều đúng

6.  Điểm giống nhau của các sinh vật  thuộc giới  Nguyên  sinh , giới thực vật  và giới động vật  là :

a.   Cơ thể  đều có cấu tạo  đa bào

b.  Tế bào  cơ thể đều có  nhân sơ

c.  Cơ thể  đều có cấu tạo đơn bào

d.  Tế bào cơ thể đều có nhân thực .

7. Đặc điểm  của động vật  khác biệt so  với thực vật  là:

a.  Có cấu tạo cơ thể đa bào

b.  Có phương thức sống dị dưỡng

c. Được cấu tạo  từ các tế bào  có nhân  chuẩn

d. Cả  a, b, c đều đúng

8. Nhóm các nguyên tố  nào sau đây  là nhóm  nguyên tố  chính cấu tạo  nên chất sống ?

a. C,Na,Mg,N                                              c.H,Na,P,Cl

b.C,H,O,N                                                              d.C,H,Mg,Na

9. Nguyên tố Fe là thành phần  của cấu trúc nào sau đây ?

a. Hê môglôbin trong hồng cầu của  động vật

b. Diệp lục tố trong lá cây

c. Sắc tố  mêlanin trong lớp da

d. Săc tố  của hoa , quả  ở thực vật

10. Trong  các cơ thể  sống , thành phần chủ yếu   là  :

a. Chất  hữu cơ                                                         c.  Nước

b. Chất vô  cơ                                                           d. Vitamin

11. Nước có vai trò  sau đây ?

a. Dung môi hoà tan  của nhiều chất

b. Thành  phần cấu tạo  bắt buộc của tế bào

c. Là môi trường xảy ra các phản ứng  sinh hoá  của cơ thể

            d. Cả a,b,c đều đúng

12. Cacbonhiđrat là tên gọi  dùng để  chỉ nhóm  chất nào sau đây?

a. Đường                                              c. Đạm

b. Mỡ                                                   d. Chất hữu cơ

13.  Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ  có tập trung  ở :

a. Chất nguyên sinh                                                       c. Nhân tế bào

b. Thành  tế bào                                                  d. Mang nhân

14. Lipit là chất có đặc tính

a.  Tan rất  ít trong  nước                           b.  Tan nhiều trong nước

c. Không tan trong nước                             d.  Có ái lực  rất mạnh  với nước

15.  Chất  nào  sau  đây  hoà tan được lipit?

a. Nước                                                        c. Ben zen

b. Rượu                                                       d. Cả b và c

16. Chất nào sau  đây  tan được  trong nước?

a. Vi taminA                                                      c.Vitamin C

b. Phôtpholipit                                                  d. Stêrôit

17. Đơn phân  cấu tạo  của Prôtêin là :

         a. Mônôsaccarit                                                         c.axit amin

         b. Photpholipit                                                          d. Stêrôit

18.  Axit nuclêic bao gồm  những chất nào sau đây ?

a. ADN và ARN                                                     c. ARN và Prôtêin

b. Prôtêin và ADN                                                 d. ADN và lipit

19. Đơn phân  cấu tạo  của phân tử ADN là :

a.  A xit amin                                                      c. Nuclêotit

b. Plinuclêotit                                                    d. Ribônuclêôtit

20. Chức năng  của ADN là :

     a. Cung cấp  năng lượng  cho hoạt động  tế bào        

     b.  Bảo quản và truyền đạt thông tin  di  truyền

     c. Trực  tiếp tổng hợp Prôtêin                                    

     d.  Là thành phần  cấu tạo của màng  tế bào

21. Đặc điểm  cấu tạo  của ARN khác với ADN là :

        a. Đại phân tử , có cấu trúc đa phân                       b.  Có liên kết  hiđrô giữa các nuclêôtit

        c.  Có cấu trúc  một mạch                                       d.  Được  cấu tạo  từ nhiều  đơn phân

22. Đặc điểm  của tế bào  nhân  sơ là :

a.  Tế bào chất  đã phân hoá  chứa đủ  các loại bào quan

b.  Màng nhân  giúp trao đổi  chất  giữa nhân  với tế bào chất

c.  Chưa  có  màng nhân

d.  Cả a, b, c đều đúng

23.  Ở  vi khuẩn , cấu trúc plasmis là :

       a.  Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào  có dạng thẳng      

       b. Phân tử ADN  có  dạng vòng nằm trong nhân 

       c. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào  có dạng  vòng        

       d. Phân tử ADN dạng vòng  nằm trong  tế bào  chất

24. Chức năng  di  truyền  ở vi khuẩn  được  thực  hiện  bởi :

a. Màng  sinh chất                                                            c.  Vùng nhân

b.  Chất tế bào                                                                  d.  Ribôxôm

25. Đặc điểm  có ở tế bào  thưc vật  mà không có  ở  tế bào  động vật là :

        a. Trong tế bào chất  có nhiều  loại  bào quan              

        b. Có thành  tế bào bằng chất xenlulôzơ

        c. Nhân có màng  bọc                                                      

        d. Cả a,b,c đều đúng

26. Tế bào  nào  trong các tế bào sau  đây  có  chứa  nhiều ti thể  nhất ?

          a. Tế  bào biểu bì                                                          c. Tế bào  cơ tim

          b. Tế bào hồng cầu                                                       d.  Tế  bào xương

27.  Loại tế bào  sau đây  có c hứa  nhiều Lizôxôm.   nhất là :

          a.  Tế bào  cơ                                                       b.  Tế bào   hồng cầu

          c.  Tế bào bạch cầu                                              d. Tế bào  thần kinh

28. Nội  dung  nào sau đây  đúng khi nói  về thành  phần  hoá học  chính của màng sinh chất ?

        a. Một  lớp photphorit và các phân tử prôtêin   

        b . Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

        c. Một  lớp photphorit và  không có  prôtêin    

        d.  Hai   lớp photphorit và  không có  prôtêin

29.  Sự vận chuyển  chất  dinh  dưỡng  sau  quá trình  tiêu hoá  qua  lông ruột  vào máu  ở người theo  cách nào sau đây ?

      a. Vận chuyển  khuyếch tán                                         

      b. Vận chuyển thụ động

      c.  Vận chuyển tích cực                                             

      d.  Vận chuyển thụ động  và vận chuyển chủ  động

30. Hoạt động  nào sau đây   là  của enzim?

        a. Xúc tác các phản ứng  trao đổi chất                

        b. Tham gia  vào thành phần  của  các chất  tổng hợp được

        c. Điều hoà  các hoạt động sống  của cơ thế         

        d. Cả 3 hoạt động  trên

II. Phần tự luận (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5đ). Một đoạn phân tử ADN có 700 nucleotit loại A và 800 nucleotit loại X. Hãy xác định tổng số nucleotit, số liên kết hidro và chiều dài của đoạn phân tử ADN trên?

Câu 2 (1,5đ). Trình bày quá trình thực hành xác định ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt tính enzym catalaza ở củ khoai tây và rút ra nhận xét.

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)

 

1b

2b

3d

4d

5c

6d

7b

8b

9a

10c

11d

12a

13b

14c

15d

16c

17c

18a

19c

20b

21c

22c

23d

24c

25b

26c

27c

28b

29d

30a

 

II. Phần tự luận (3,0 điểm)

1. Bài tập

    - Tính tổng số nucleotit: N = 2A +2X = 2 x 700 + 2 x 800 = 3000 (N) - (0,5đ)

    - Tính số liên kết hidro: H = 2A + 3X = 2 x 700 + 3 x 800 = 3800 (lk) - (0,5đ)

    - Tính chiều dài: L = N/2 x 3,4 Ao = 3000:2x3,4 = 5100Ao                              - (0,5đ)

2. Thực hành

a. Quy trình thực hành (0,5đ)

- Chuẩn bị 1 củ khoai tây sống, 1 củ luộc chín, 1 củ để ngăn đá tủ lạnh trước 30p

- Lấy 1 lát khoai sống ở nhiệt độ phòng thí nghiệm, 1 lát đã luộc, 1 lát từ tủ lạnh

- Dùng ống nhỏ giọt, nhỏ lên mỗi lát 1 giọt H2O2

b. Nhận xét (1,0đ)

- Enzim catalaza có hoạt tính cao nên tạo nhiều bọt khí trên bề mặt.

- Do nhiệt độ thấp làm giảm hoạt tính của enzim

- Enzim bị nhiệt độ phân huỷ nên mất hoạt tính

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

 

Trên đây là phần trích đoạn một phần nội dung trong Đề thi và đáp án HKI môn Sinh học 10 năm học 2018-2019. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập tốt và đạt thành tích cao nhất trong học tập