QUẢNG CÁO Tham khảo 350 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia Câu 1: Mã câu hỏi: 29326 Thể tích của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo \(AC' = \sqrt 6 \) bằng A. \(3\sqrt 3 \) B. \(2\sqrt 3 \) C. \(\sqrt 2 \) D. \(2\sqrt 2 \) Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 29327 Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a. Thể tích khối trụ đó bằng A. \(\pi {a^3}\) B. \(\frac{{\pi {a^3}}}{2}\) C. \(\frac{{\pi {a^3}}}{3}\) D. \(\frac{{\pi {a^3}}}{4}\) Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 29328 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {2;3; - 1} \right)\) và \(B\left( { - 4;1;9} \right)\). Tọa độ của véc tơ \(\overrightarrow {AB} \) là A. \(\left( { - 6; - 2;10} \right)\) B. \(\left( { - 1;2;4} \right)\) C. \(\left( {6;2; - 10} \right)\) D. \(\left( {1; - 2; - 4} \right)\) Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 29330 Với các số thực a, b> 0 bất kỳ, rút gọn biểu thức \(P = 2{\log _2}a = {\log _{\frac{1}{2}}}{b^2}\) ta được A. \(P = {\log _2}{\left( {2ab} \right)^2}\) B. \(P = {\log _2}{\left( {ab} \right)^2}\) C. \(P = {\log _2}{\left( {\frac{a}{b}} \right)^2}\) D. \(P = {\log _2}\left( {\frac{{2a}}{{{b^2}}}} \right)\) Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 29333 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình \({2^{2x + 1}} - {5.2^x} + 2 = 0\) bằng A. 0 B. 2,5 C. 1 D. 2 Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 29336 Mệnh đề nào dưới đây sai? A. \(\int {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]} dx = \int {f\left( x \right)dx + } \int {g\left( x \right)dx} \) với mọi hàm f(x), g(x) liên tục trên R B. \(\int {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]} dx = \int {f\left( x \right)dx - } \int {g\left( x \right)dx} \) với mọi hàm f(x), g(x) liên tục trên R C. \(\int {f\left( x \right)g\left( x \right)dx} = \int {f\left( x \right)dx.} \int {g\left( x \right)dx} \) với mọi hàm f(x), g(x) liên tục trên R D. \(\int {f'\left( x \right)dx} = f\left( x \right) + C\) với mọi hàm f(x) có đạo hàm trên R Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 29338 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x và \(y = {e^x}\), trục tung và đường thẳng x = 1 được tính theo công thức A. \(S = \int\limits_0^1 {\left| {{e^x} - 1} \right|dx} \) B. \(S = \int\limits_{ - 1}^1 {\left| {{e^x} - 1} \right|dx} \) C. \(S = \int\limits_0^1 {\left| {x - {e^x}} \right|dx} \) D. \(S = \int\limits_{ - 1}^1 {\left| {{e^x} - x} \right|dx} \) Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 29339 Cho số phức 2 - 3i. Môđun của số phức \({\rm{w}} = \left( {1 + i} \right)z\) bằng A. \(\left| {\rm{w}} \right| = \sqrt {26} \) B. \(\left| {\rm{w}} \right| = \sqrt {37} \) C. \(\left| {\rm{w}} \right| = 5\) D. \(\left| {\rm{w}} \right| = 4\) Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 29340 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d đi qua điểm \(M\left( {3;3; - 2} \right)\) và có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {1;3;1} \right)\).Phương trình của d là A. \(\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 2}}{{ - 2}}\) B. \(\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z + 2}}{1}\) C. \(\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z - 1}}{{ - 2}}\) D. \(\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}}\) Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 29342 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(M\left( {a;b;1} \right)\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + z - 3 = 0\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. \(2a - b = 3\) B. \(2a - b = 2\) C. \(2a - b = - 2\) D. \(2a - b = 4\) Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 29343 Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiêu 5 bạn tham gia biểu diễn, xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số nam nhiều hơn số nữ bằng A. \(\frac{{245}}{{792}}\) B. \(\frac{{210}}{{792}}\) C. \(\frac{{549}}{{792}}\) D. \(\frac{{582}}{{792}}\) Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 29345 Hàm số \(y = \sqrt {2x - {x^2}} \) nghịch biến trên khoảng A. \(\left( {0;1} \right)\) B. \(\left( { - \infty ;1} \right)\) C. \(\left( {1; + \infty } \right)\) D. \(\left( {1;2} \right)\) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 29346 Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \sqrt {2 - {x^2}} - x\) bằng: A. \(2 - \sqrt 2 \) B. 2 C. \(2 + \sqrt 2 \) D. 1 Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 29348 Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {4{x^2} - 1} + 3{x^2} + 2}}{{{x^2} - x}}\) là A. 2 B. 3 C. 0 D. 1 Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 29351 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng A. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\) B. \(\frac{{a\sqrt 6 }}{4}\) C. \(\frac{{a\sqrt {21} }}{7}\) D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\) Xem đáp án ◄1...1617181920...24► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật