QUẢNG CÁO Tham khảo 350 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia Câu 1: Mã câu hỏi: 29083 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {1;1;1} \right),B\left( {2;0;1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + y + 2z + 2 = 0.\) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d lớn nhất. A. \(d:\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 2}}.\) B. \(d:\frac{x}{2} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 2}}{{ - 2}}.\) C. \(d:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{z}{{ - 1}}.\) D. \(d:\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}.\) Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 29085 Cho số phức z thỏa \(\left| {z - 3 + 4i} \right| = 2\) và \({\rm{w}} = 2z + 1 - i.\) Khi đó \(|w|\) có giá trị lớn nhất là A. \(4 + \sqrt {74} \) B. \(2 + \sqrt {130} \) C. \(4 + \sqrt {130} \) D. \(16 + \sqrt {74} \) Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 29086 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V. Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N. Gọi \(V_1\) là thể tích khối chóp S.AMPN. Giá trị lớn nhất của \(\frac{{{V_1}}}{V}\) thuộc khoảng nào sau đây? A. \(\left( {0;\frac{1}{5}} \right).\) B. \(\left( {\frac{1}{5};\frac{1}{3}} \right).\) C. \(\left( {\frac{1}{3};\frac{1}{2}} \right).\) D. \(\left( {\frac{1}{2};1} \right).\) Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 29087 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):\({x^2} + {y^2} + {z^2} = 3.\) Một mặt phẳng\((\alpha)\) tiếp xúc với mặt cầu (S) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C và thỏa mãn \(O{A^2} + O{B^2} + O{C^2} = 27.\) Diện tích của tam giác ABC bằng A. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\) B. \(\frac{{9\sqrt 3 }}{2}\) C. \(3\sqrt 3 \) D. \(9\sqrt 3 \) Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 29089 Cho \(f\left( x \right) = a\ln \left( {x + \sqrt {{x^2} + 1} } \right) + b\sin x + 6\) với \(a,b \in R.\) Biết rằng \(f\left( {\log \left( {\log e} \right)} \right) = 2.\) Tính giá trị của \(f\left( {\log \left( {\ln 10} \right)} \right)\) A. 10 B. 2 C. 4 D. 8 Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 29091 Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M và M’. Số phức \(z\left( {4 + 3i} \right)\) và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là N, N’. Biết rằng M, M’, N , N’ là bốn đỉnh của hình chữ nhật. Tìm giá trị nhỏ nhất của \(\left| {z + 4i - 5} \right|.\) A. \(\frac{5}{{\sqrt {34} .}}\) B. \(\frac{2}{{\sqrt 5 .}}\) C. \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}.\) D. \(\frac{4}{{\sqrt {13} }}.\) Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 29093 Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do trường phát động, bạn An nhờ bố làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một mảnh tôn hình vuông ABCD có cạnh bằng 5cm, cắt mảnh tôn theo các tam cân AEB, CGD, DHA; sau đó gò các tam giác AEH, BEF, CFG, DGH sao cho bốn đỉnh A, B, C, D trùng nhau tạo thành khối chóp tứ giác đều. Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng: A. \(\frac{{4\sqrt {10} }}{3}.\) B. \(\frac{{4\sqrt {10} }}{5}.\) C. \(\frac{{8\sqrt {10} }}{3}.\) D. \(\frac{{8\sqrt {10} }}{5}.\) Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 29095 Cho hai số phức z, w khác 0 và thỏa mãn \(\frac{3}{z} + \frac{4}{{\rm{w}}} = \frac{5}{{z + {\rm{w}}}},\) biết \(\left| {\rm{w}} \right| = 1.\) Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. \(\frac{{a\sqrt {10} }}{3}.\) B. \(\frac{{4\sqrt {10} }}{5}.\) C. \(\frac{{8\sqrt {10} }}{3}.\) D. \(\frac{{8\sqrt {10} }}{5}.\) Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 29098 Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} \frac{{3 - {x^2}}}{2}\,\,khi\,x < 1\\ \frac{1}{x}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x < 1 \end{array} \right.\,\,.\) Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Hàm số f(x)liên tục tại x = 1 B. Hàm số f(x) có đạo hàm tại x = 1 C. Hàm số f(x) liên tục tại x = 1 và hàm số f(x) cũng có đạo hàm tại x = 1. D. Hàm số f(x) không có đạo hàm tại x = 1. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 29100 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh, a góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là α thoả mãn \({\rm{cos}}\alpha {\rm{ = }}\frac{1}{3}.\) Mặt phẳng (P) qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau A. 0,11 B. 0,13 C. 0,7 D. 0,9 Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 29321 Cho hàm số \(y = {x^4} + 4{x^2} + 3.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\) B. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\) C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\) D. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\)và nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\) Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 29322 Cho 8 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên? A. 336 B. 56 C. 168 D. 84 Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 29323 Giá trị của \(\lim \frac{{1 - 2n}}{{3n + 1}}\) bằng: A. \( - \frac{2}{3}\) B. \(\frac{1}{3}\) C. 1 D. \(\frac{2}{3}\) Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 29324 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên Hàm số có bao nhiêu cực trị? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 29325 Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình \(a{x^3} + b{x^2} + cx + d = 0\) có bao nhiêu nghiệm? A. Phương trình không có nghiệm B. Phương trình có đúng một nghiệm C. Phương trình có đúng hai nghiệm D. Phương trình có đúng ba nghiệm Xem đáp án ◄1...1516171819...24► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật