YOMEDIA

Trắc nghiệm hình học 11 bài 3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Bài tập trắc nghiệm Hình học 11 Bài 3 về Đường thẳng vuông góc mặt phẳng online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

RANDOM

Câu hỏi trắc nghiệm (15 câu):

  • Câu 1:

    Khẳng định nào sau đây sai?

    • A. Nếu đường thẳng \(d \bot \left( \alpha \right)\) thì d vuông góc với hai đường thẳng trong \((\alpha)\)
       
    • B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong \((\alpha)\) thì \(d \bot \left( \alpha \right)\)
    • C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong \((\alpha)\) thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong \((\alpha)\)
    • D. Nếu \(d \bot \left( \alpha \right)\) và đường thẳng a || \((\alpha)\) thì \(d\bot a\)
  • Câu 2:

    Trong không gian cho đường thẳng \(\Delta\) và điểm O. Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với \(\Delta\) cho trước

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. Vô số
  • Câu 3:

    Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d cho trước

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. vô số
  • Câu 4:

    Mệnh đề nào sau đây sai

    • A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song
    • B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
    • C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
    • D. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.
  • Câu 5:

    Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC. O là hình chiếu của S lên mặt đáy ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. O là trọng tâm tam giác ABC
    • B. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
    • C. O là trực tâm tam giác ABC
    • D. O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
    • A. \(\widehat {BCM}\)
    • B. \(\widehat {DCM}\)
    • C. \(\widehat {KCM}\)
    • D. \(\widehat {ACM}\)
  • Câu 7:

    Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh bằng a, AB vuông góc với (BCD) và AB = 2a. Tang của góc giữa AC với mặt phẳng (ABD) bằng:

    • A. \(\sqrt 5 \)
    • B. 1
    • C. \(\frac{{\sqrt {51} }}{{17}}\)
    • D. Không xác định 
  • Câu 8:

    Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông và SA ⊥ (ABCD). Tam giác SBC là:

    • A. Tam giác thường
    • B. Tam giác cân
    • C. Tam giác đều 
    • D. Tam giác vuông 
  • Câu 9:

    Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O và SA = SC, SB= SD. Đường thẳng DB không vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

    • A. AC
    • B. SA
    • C. SB
    • D. SC
    • A. a vuông góc với mặt phẳng (P)
    • B. a không vuông góc với mặt phẳng (P)
    • C. a không thể vuông góc với mặt phẳng (P)
    • D. a có thể vuông góc với mặt phẳng (P)
    • A. Hai đường thẳng cùng vuông góc môt mặt phẳng thì song song hoặc trùng nhau.
    • B. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
    • C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
    • D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
    • A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
    • B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
    • C. Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
    • D. Các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì cùng thuộc một mặt phẳng.
  • Câu 13:

    Cho hình tứ diện ABCD có ba cạnh AB. BC, CD đôi một vuông góc.  Đường thẳng AB vuông góc với:

    • A. (BCD)
    • B. (ACD)
    • C. (ABC)
    • D.  (CDI) với I là trung điểm của AB
    • A. (ABD) 
    • B. (ABD) 
    • C. (ABN)
    • D. (CMD)
    • A. \(\frac{1}{2}\sqrt {4{b^2} - 2{a^2}} \)
    • B. \(\frac{{4{b^2} - 3{a^2}}}{4}\)
    • C. \(\frac{1}{3}\sqrt {9{b^2} - 3{a^2}} \)
    • D. \(\frac{{3{b^2} - {a^2}}}{3}\)

 

YOMEDIA