Trắc nghiệm Toán 10 Chương 6 Cung và góc lượng giác, công thức lượng giác

Bài tập trắc nghiệm Ôn tập chương VI - Toán 10 Cung và góc lượng giác, Công thức lượng giác online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (15 câu):

    • A. \(\cos \alpha  = \;\frac{1}{2}\;;\;\;\sin \alpha  = \;\frac{{\sqrt 3 }}{2}\;;\quad \tan \alpha \; = \;\sqrt 3 \;;\;\;\cot \alpha  = \;\frac{1}{{\sqrt 3 }}\)
    • B. \(\cos \alpha  = \; - \frac{1}{2}\;;\;\;\sin \alpha  = \; - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\;;\quad \tan \alpha \; = \; - \sqrt 3 \;;\;\;\cot \alpha  = \; - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\)
    • C. \(\cos \alpha  = \; - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\;;\;\;\sin \alpha  = \;\frac{{\sqrt 2 }}{2}\;;\quad \tan \alpha \; = \; - 1\;;\;\;\cot \alpha  = \; - 1\)
    • D. \(\cos \alpha  = \;\frac{{\sqrt 3 }}{2}\;;\;\;\sin \alpha  = \; - \frac{1}{2}\;;\quad \tan \alpha \; = \; - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\;;\;\;\cot \alpha  = \; - \sqrt 3 \)
  • Câu 2:

    Tính giá trị biểu thức \(S = \;\frac{{4 - 2{{\tan }^2}{{45}^0} + {{\cot }^4}{{60}^0}}}{{3{{\sin }^3}{{90}^0} - 4{{\cos }^2}{{60}^0} + 4\cot {{45}^0}}}\)

    • A. -1
    • B. \(1 + \frac{1}{{\sqrt 3 }}\)
    • C. \(\frac{{19}}{{54}}\)
    • D. \( - \frac{{25}}{2}\)
  • Câu 3:

    Đơn giản biểu thức \(D = \tan x + \frac{{\cos x}}{{1 + \sin x}}\)

    • A. \(\frac{1}{{\sin x}}\)
    • B. \(\frac{1}{{\cos x}}\)
    • C. cosx
    • D. sinx
    • A. \(\frac{1}{{\sin x}}\)
    • B. \(\frac{1}{{\cos x}}\)
    • C. cosx
    • D. sinx
  • Câu 5:

    Tính giá trị của biểu thức \(P = \tan \alpha  - \tan \alpha {\sin ^2}\alpha \) nếu cho \(\cos \alpha  =  - \frac{4}{5}\;\quad (\;\pi  < \;\alpha \; < \;\frac{{3\pi }}{2}\;)\) 

    • A. \(\frac{{12}}{{25}}\)
    • B. \( - \sqrt 3 \)
    • C. \(\frac{1}{3}\)
    • D. 1
    • A. Tam giác ABC vuông 
    • B. Không tồn tại tam giác ABC
    • C. Tam giác ABC đều 
    • D. Tam giác ABC cân 
    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  • Câu 8:

    Biểu thức thu gọn của biểu thức \(A = \frac{{\sin a + \sin 3a{\rm{ + }}\sin 5a}}{{{\rm{cos}}\,a + {\rm{cos}}3a{\rm{ + cos}}5a}}\) là:

    • A. sin3a
    • B. cos3a
    • C. tan3a
    • D. 1-tan3a
  • Câu 9:

    Đẳng thức nào sau đây sai?

    • A. \(\tan {75^0} = 2 + \sqrt 3 \)
    • B. \(\cos {75^0} = \frac{{\sqrt 6  - \sqrt 2 }}{4}\)
    • C. \(\sin {75^0} = \frac{{\sqrt 6  + \sqrt 2 }}{4}\)
    • D. \(\cot {75^0} = 3 - \sqrt 2 \)
    • A. \(\frac{{140}}{{220}}\)
    • B. \(\frac{{21}}{{221}}\)
    • C. \(\frac{{140}}{{221}}\)
    • D. \(\frac{{21}}{{220}}\)
  • Câu 11:

    Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?

    1) \(\cos x - \sin x = \sqrt 2 \sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)\)

    2) \(\cos x - \sin x = \sqrt 2 \cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)\)

    3) \(\cos x - \sin x = \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)\)

    4) \(\cos x - \sin x = \sqrt 2 \sin \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right)\)

    • A. Hai 
    • B. Ba 
    • C. Bốn 
    • D. Một 
  • Câu 12:

    Tính \(M = \cos a + \cos \left( {a + {{120}^0}} \right) + \cos \left( {a - {{120}^0}} \right)\)

    • A. 0
    • B. -2
    • C. 2
    • D. 1
    • A. \( - \frac{{16}}{{65}}\)
    • B. \(\frac{{56}}{{65}}\)
    • C. \(\frac{{16}}{{65}}\)
    • D. \(\frac{{36}}{{65}}\)
    • A. \(\frac{3}{8}\)
    • B. \(\frac{5}{8}\)
    • C. 1
    • D. \(\frac{3}{4}\)
  • Câu 15:

    Cho \(\sin \alpha  = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\) với \(0 < \alpha  < \frac{\pi }{2}\), khi đó giá trị của \({\rm{cos}}\left( {\alpha  + \frac{\pi }{3}} \right)\) bằng

    • A. \(\frac{1}{{\sqrt 6 }} - \frac{1}{2}\)
    • B. \(\sqrt 6  - 3\)
    • C. \(\frac{{\sqrt 6 }}{6} - 3\)
    • D. \(\sqrt 6  - \frac{1}{2}\)

Được đề xuất cho bạn